Г

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Chữ г
Cyrillic letter Ge - uppercase and lowercase.svg
Giá trị số: 3
Hệ chữ Kirin
Mẫu tự Slav
АБВГҐДЂ
ЃЕЀЁЄЖЗ
З́ЅИЍІЇЙ
ЈКЛЉМНЊ
ОПРСС́ТЋ
ЌУЎФХЦЧ
ЏШЩЪЫЬЭ
ЮЯ
Mẫu tự ngôn ngữ phi Slav
ӐА̄А̊А̃ӒӒ̄Ә
Ә́Ә̃ӚӔҒГ̧Г̑
Г̄ҔӺӶԀԂ
ԪԬӖЕ̄Е̃
Ё̄Є̈ӁҖӜԄ
ҘӞԐԐ̈ӠԆӢ
И̃ҊӤҚӃҠҞ
ҜԞԚӅԮԒԠ
ԈԔӍӉҢԨӇ
ҤԢԊО̆О̃О̄Ӧ
ӨӨ̄ӪҨԤҦР̌
ҎԖҪԌҬ
ԎУ̃ӮӰӰ́Ӳ
ҮҮ́ҰХ̑ҲӼӾ
ҺҺ̈ԦҴҶ
ӴӋҸҼ
ҾЫ̆Ы̄ӸҌЭ̆Э̄
Э̇ӬӬ́Ӭ̄Ю̆Ю̈Ю̈́
Ю̄Я̆Я̄Я̈ԘԜӀ
Ký tự cổ
ҀѺ
ОУѠѼѾ
ѢѤѦ
ѪѨѬѮ
ѰѲѴѶ

Ghe hay Ge (Г г; in nghiêng: Г г) là một mẫu tự trong bảng chữ cái Kirin. Trong một vài ngôn ngữ, Г được đọc thành He. nó thể hiện âm tắc ngạc mềm hữu thanh /ɡ/, như âm ⟨g⟩ trong từ "go" của tiếng Anh.

Chữ Г thường được chuyển tự Latinh thành G, nhưng khi chuyển tự trong tiếng Belarus, tiếng Ukrainatiếng Rusyns, chữ H Latinh được sử dụng.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Chữ Г Kirin có nguồn gốc trực tiếp từ chữ Gamma (Γ) viết trong thư tịch uncial.

Trong bảng chữ cái sơ Kirin, tên của nó là глаголи (glagoli), nghĩa là "nói".

Trong hệ thống số Kirin, chữ Г có giá trị là 3.

Sử dụng trong Ngữ tộc Slav[sửa | sửa mã nguồn]

Mẫu tự Г trong:
phông chữ thường tiếng Nga/Serbia;
Chữ Kirin Bulgaria;
phông chữ nghiêng tiếng Nga/Bulgaria;
phông chữ nghiên tiếng Serbia

Nhóm ngôn ngữ Nam Slav[sửa | sửa mã nguồn]

Trong tiếng Tiếng Serbia, Tiếng Bulgaria, Tiếng Macedonia tiêu chuẩn mẫu tự Г thể hiện âm tắc ngạc mềm hữu thanh /ɡ/ nhưng bị mất thanh thành /k/ khi đứng cuối từ hoặc đứng trước một phụ âm vô thanh.

Tiếng Nga[sửa | sửa mã nguồn]

Trong tiếng Nga tiêu chuẩn, Г thể hiện âm tắc ngạc mềm hữu thanh /ɡ/ nhưng bị mất thanh thành /k/ khi đứng cuối từ hoặc đứng trước một phụ âm vô thanh. Nó thể hiện âm /ɡʲ/ trước nguyên âm ngạc. Đối với tiếng Nga giọng miền Nam, âm của nó là âm xát ngạc mềm hữu thanh /ɣ/. Đôi lúc, ở những vùng giáp biên giới với Belarus và Ukraina Г thể hiện âm xát hầu /ɦ/.

Một số từ tiếng Nga, với một vài người, có thể được chấp nhận đọc âm /ɣ/ (đôi lúc được gọi là Г kiểu Ukraina): Бог, богатый, благо, Господь (Bog, bogatyj, blago, Gospod’). Thông thường, âm này bị coi nghịch chuẩn hay phương ngữ của tiếng Nga và không được khuyến khích đọc theo khi học tiếng Nga. Бог (Bog, "Chúa trời") luôn được phát âm [box] khi dùng ở dạng danh cách.[1]

Trong tiếng Nga, dạng sinh cách danh từ kết thúc bằng -ого, -его, Г biểu thị âm [v] , kể cả từ сегодня ("hôm nay", từ сего дня).

Mẫu tự Г thể hiện âm /x/ vô thanh (không phải /k/) khi đứng trước К trong hai từ của tiếng Nga là мягкийлёгкий, và các từ phái sinh của nó.

Mẫu tự H La Tinh trong những từ có gốc La Tinh, tiếng Hy Lạp, tiếng Anh hoặc tiếng Đức thường được chuyển tự qua tiếng Nga thành Г thay vì Х: heroгерой, hamburgerгамбургер, HaydnГайдн. That can occasionally cause ambiguity, ví dụ cả tên HarryGary/Garry trong tiếng Anh sẽ được chuyển tự qua tiếng Nga thành:/Гарри Поттер). Nguyên nhân khiến cho Г được dùng để chuyển H khá phức tạp, trong đó phải kể đến lý do là trong thực tế Г được dùng để thay thế h trong tiếng Ukraina, tiếng Belarus và trong một số phương ngữ của tiếng Nga, cùng với quan điểm cho rằng âm Х nghe khá thô. Tuy vậy, trong một số từ mượn mới (thường là từ tiếng Anh), Х thường được dùng hơn. [cần dẫn nguồn]

Tiếng Belarus và Tiếng Ukraina[sửa | sửa mã nguồn]

Trong tiếng Ukraina Г thể hiện âm xát hầu hữu thanh [ɦ] ,[1] tương ứng với âm hữu thanh hơi [h] trong tiếng Anh.

Trong tiếng Belarus (giống như ở tiếng Nga giọng miền Nam), diễn tả âm xát ngạc mềm hữu thanh /ɣ/[1] và âm mềm của nó /ɣʲ/.

Trong tiếng Ukraina và tiếng Belarus, âm tắc ngạc mềm hữu thanh /ɡ/ được ghi bằng chữ Ґ (Ґ ґ) trong tiếng Ukraina và bằng chữ kép кг trong tiếng Belarus. Trong cả hai ngôn ngữ, mẫu tự Ґ được đọc là He và được chuyển tự thành H chứ không phải G.

Sử dụng trong các ngôn ngữ phi-Slav[sửa | sửa mã nguồn]

Trong một vài ngôn ngữ phi-Slav, Γ thể hiện cả âm /g/ và /ʁ~ɣ/ (âm sau được thể hiện ở hầu hết các ngôn ngữ trong ngữ hệ Turk và một số ngôn ngữ thuộc ngữ tộc Phần Lan-Ugria).

Các mẫu tự liên quan và các mẫu tự tương tự[sửa | sửa mã nguồn]

Mã hóa trên máy tính[sửa | sửa mã nguồn]

Kí tự Г г
Unicode name CYRILLIC CAPITAL LETTER GHE CYRILLIC SMALL LETTER GHE
Encodings decimal hex decimal hex
Unicode 1043 U+0413 1075 U+0433
UTF-8 208 147 D0 93 208 179 D0 B3
Numeric character reference Г Г г г
KOI8-RKOI8-U 231 E7 199 C7
CP 855 173 AD 172 AC
Windows-1251 195 C3 227 E3
ISO-8859-5 179 B3 211 D3
Mac Cyrillic 131 83 227 E3

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Звуки на месте буквы г [Sounds in place of the letter г]. Scholarly Dialectical Atlas (bằng tiếng Russian). map 14. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]