А

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chữ A Kirin
Cyrillic letter A - uppercase and lowercase.svg
Giá trị số: 1
Hệ chữ Kirin
Mẫu tự Slav
А Б В Г Ґ Д Ђ
Ѓ Е Ѐ Ё Є Ж З
З́ Ѕ И Ѝ І Ї Й
Ј К Л Љ М Н Њ
О П Р С С́ Т Ћ
Ќ У Ў Ф Х Ц Ч
Џ Ш Щ Ъ Ы Ь Э
Ю Я
Mẫu tự ngôn ngữ phi-Slav
Ӑ А̄ А̊ А̃ Ӓ Ӓ̄ Ә
Ә́ Ә̃ Ӛ Ӕ Ғ Г̧ Г̑
Г̄ Ҕ Ӻ Ӷ Ԁ Ԃ
Ԫ Ԭ Ӗ Е̄ Е̃
Ё̄ Є̈ Ӂ Җ Ӝ Ԅ
Ҙ Ӟ Ԑ Ԑ̈ Ӡ Ԇ Ӣ
И̃ Ҋ Ӥ Қ Ӄ Ҡ Ҟ
Ҝ Ԟ Ԛ Ӆ Ԯ Ԓ Ԡ
Ԉ Ԕ Ӎ Ӊ Ң Ԩ Ӈ
Ҥ Ԣ Ԋ О̆ О̃ О̄ Ӧ
Ө Ө̄ Ӫ Ҩ Ԥ Ҧ Р̌
Ҏ Ԗ Ҫ Ԍ Ҭ
Ԏ У̃ Ӯ Ӱ Ӱ́ Ӳ
Ү Ү́ Ұ Х̑ Ҳ Ӽ Ӿ
Һ Һ̈ Ԧ Ҵ Ҷ
Ӵ Ӌ Ҹ Ҽ
Ҿ Ы̆ Ы̄ Ӹ Ҍ Э̆ Э̄
Э̇ Ӭ Ӭ́ Ӭ̄ Ю̆ Ю̈ Ю̈́
Ю̄ Я̆ Я̄ Я̈ Ԙ Ԝ Ӏ
Archaic letters
Ҁ Ѻ
ОУ Ѡ Ѽ Ѿ
Ѣ Ѥ Ѧ
Ѫ Ѩ Ѭ Ѯ
Ѱ Ѳ Ѵ Ѷ

A (А а; in nghiêng: А а) là một ký tự trong bảng chữ cái Kirin. Thông thường nó thể hiện nguyên âm rộng giữa không tròn môi /a/, như cách phát âm chữ ⟨a⟩ trong "father". Chữ А Kirin thường được chuyển tự thành ký tự A trong bảng chữ La tinh.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Letter А in ABC by Elisabeth Bohm

Chữ А Kirin có nguồn gốc trực tiếp từ chữ Alpha (Α α) trong bảng mẫu tự Hy Lạp. Trong bảng chữ cái sơ Kirin nó mang tên азъ (azǔ). Trong hệ thống số Kirin, chữ А Kirin có giá trị là 1.

Tự dạng[sửa | sửa mã nguồn]

Trong suốt lịch sử, chữ A Kirin có nhiều hình dạng khác nhau, nhưng hiện nay, nó được tiêu chuẩn hóa và trông hoàn toàn giống với mẫu tự A Latinh, kể cả ở dạng in nghiêng.

Sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Trong hầu hết các ngôn ngữ dùng chữ Kirin – như tiếng Ukraina, tiếng Belarus, tiếng Nga, tiếng Serbia, tiếng Macedoniatiếng Bulgaria – chữ А Kirin thể hiện nguyên âm mở giữa lưỡi không tròn môi /a/. Trong tiếng Ingushetiyatiếng Chechnya chữ А Kirin thể hiện cả nguyên âm rộng hàng sau không tròn môi /ɑ/ lẫn nguyên âm trung vị giữa /ə/. Trong tiếng Tuva mẫu tự này có thể viết thành một nguyên âm kép.[1][2]

Các mẫu tự liên quan và các mẫu tự tương tự[sửa | sửa mã nguồn]

Mã hóa trên máy tính[sửa | sửa mã nguồn]

Character А а
Unicode name CYRILLIC CAPITAL LETTER A CYRILLIC SMALL LETTER A
Encodings decimal hex decimal hex
Unicode 1040 U+0410 1072 U+0430
UTF-8 208 144 D0 90 208 176 D0 B0
Numeric character reference А А а а
KOI8-RKOI8-U 225 E1 193 C1
CP 855 161 A1 160 A0
Windows-1251 192 C0 224 E0
ISO-8859-5 176 B0 208 D0
Mac Cyrillic 128 80 224 E0

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Tuvan language, alphabet and pronunciation”. omniglot.com. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2016. 
  2. ^ Campbell, George L.; King, Gareth (ngày 24 tháng 7 năm 2013). “Compendium of the World's Languages”. Routledge. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2016 – qua Google Books. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]