Andō Shunsuke

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Andō Shunsuke
安藤 駿介
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Andō Shunsuke
Ngày sinh 10 tháng 8, 1990 (29 tuổi)
Nơi sinh Setagaya, Tokyo, Nhật Bản
Chiều cao 1,85 m (6 ft 1 in)
Vị trí Thủ môn
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Kawasaki Frontale
Số áo 24
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2003–2008 Trẻ Kawasaki Frontale
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2009– Kawasaki Frontale 5 (0)
2013Shonan Bellmare (mượn) 10 (0)
Đội tuyển quốc gia
2010–2012 U-23 Nhật Bản 10 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 10 tháng 8 năm 2012

Andō Shunsuke (安藤 駿介 Andō Shunsuke?, sinh ngày 10 tháng 8 năm 1990 ở Setagaya, Tokyo) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Kawasaki Frontale.[1]

U-21 Nhật Bản[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 23 tháng 9 năm 2010, Andō được chọn vào đội hình U-21 Nhật Bản tham dự Đại hội Thể thao châu Á 2010 tổ chức ở Quảng Châu, Trung Quốc.[2]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[3][4]

Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp1 Cúp Liên đoàn2 Châu lục3 Tổng
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Kawasaki Frontale 2009 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2010 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2011 4 0 0 0 1 0 - 5 0
2012 1 0 0 0 2 0 - 3 0
Shonan Bellmare 2013 10 0 1 0 4 0 - 15 0
Kawasaki Frontale 2014 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2015 0 0 0 0 0 0 - 0 0
2016 0 0 0 0 1 0 - 1 0
2017 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng 15 0 1 0 8 0 0 0 24 0

1Bao gồm Cúp Hoàng đế Nhật Bản.

2Bao gồm J. League Cup.

3Bao gồm Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Kawasaki Frontale[sửa | sửa mã nguồn]

Nhật Bản[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “GK27” (bằng tiếng Nhật). Kawasaki Frontale. Truy cập 25 tháng 5 năm 2018. 
  2. ^ “Japan U-21 squad announced for Asian Games”. Japan Football Association. 23 tháng 9 năm 2010. Truy cập 16 tháng 5 năm 2017. 
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 12 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 28 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]