Andō Shunsuke
Giao diện
| Thông tin cá nhân | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Andō Shunsuke | |||||||||||||
| Ngày sinh | 10 tháng 8, 1990 | |||||||||||||
| Nơi sinh | Setagaya, Tokyo, Nhật Bản | |||||||||||||
| Chiều cao | 1,85 m (6 ft 1 in) | |||||||||||||
| Vị trí | Thủ môn | |||||||||||||
| Thông tin đội | ||||||||||||||
Đội hiện nay | Kawasaki Frontale | |||||||||||||
| Số áo | 24 | |||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | ||||||||||||||
| Năm | Đội | |||||||||||||
| 2003–2008 | Trẻ Kawasaki Frontale | |||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | ||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||
| 2009– | Kawasaki Frontale | 5 | (0) | |||||||||||
| 2013 | → Shonan Bellmare (mượn) | 10 | (0) | |||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | ||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||
| 2010–2012 | U-23 Nhật Bản | 10 | (0) | |||||||||||
Thành tích huy chương
| ||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 10 tháng 8 năm 2012 | ||||||||||||||
Andō Shunsuke (安藤 駿介 Andō Shunsuke, sinh ngày 10 tháng 8 năm 1990 ở Setagaya, Tokyo) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Kawasaki Frontale.[1]
U-21 Nhật Bản
[sửa | sửa mã nguồn]Ngày 23 tháng 9 năm 2010, Andō được chọn vào đội hình U-21 Nhật Bản tham dự Đại hội Thể thao châu Á 2010 tổ chức ở Quảng Châu, Trung Quốc.[2]
Thống kê sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]Câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[3][4]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp1 | Cúp Liên đoàn2 | Châu lục3 | Tổng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Kawasaki Frontale | 2009 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2010 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2011 | 4 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | - | 5 | 0 | ||
| 2012 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | - | 3 | 0 | ||
| Shonan Bellmare | 2013 | 10 | 0 | 1 | 0 | 4 | 0 | - | 15 | 0 | |
| Kawasaki Frontale | 2014 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - | 0 | 0 | ||
| 2016 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | - | 1 | 0 | ||
| 2017 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tổng | 15 | 0 | 1 | 0 | 8 | 0 | 0 | 0 | 24 | 0 | |
1Bao gồm Cúp Hoàng đế Nhật Bản.
2Bao gồm J. League Cup.
Danh hiệu
[sửa | sửa mã nguồn]Kawasaki Frontale
[sửa | sửa mã nguồn]Nhật Bản
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "GK27" (bằng tiếng Nhật). Kawasaki Frontale. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2018.
- ↑ "Japan U-21 squad announced for Asian Games". Japan Football Association. ngày 23 tháng 9 năm 2010. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2017.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 12 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 28 out of 289)
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Andō Shunsuke – Thành tích thi đấu FIFA
- Andō Shunsuke tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Kawasaki Frontale
Thể loại:
- Sinh năm 1990
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá J1 League
- Cầu thủ bóng đá Kawasaki Frontale
- Cầu thủ bóng đá Shonan Bellmare
- Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Mùa hè 2012
- Cầu thủ bóng đá Đại hội Thể thao châu Á 2010
- Thủ môn bóng đá nam
- Huy chương vàng Đại hội Thể thao châu Á của Nhật Bản
- Huy chương bóng đá Đại hội Thể thao châu Á
- Nhân vật liên quan đến bóng đá từ Tokyo