Cúp Intertoto 1987

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Trong Cúp Intertoto 1987 không có các vòng đấu loại trực tiếp, và vì vậy không công bố đội vô địch.

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Các đội bóng được chia thành 8 bảng, mỗi bảng 4 đội..

Bảng 1[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Cộng hòa Dân chủ Đức Carl Zeiss Jena 6 2 3 1 10 6 +4 7
2 Đan Mạch AGF 6 2 3 1 8 7 +1 7
3 Hungary Vasas 6 2 1 3 10 11 −1 5
4 Thụy Sĩ Lausanne Sports 6 2 1 3 8 12 −4 5

Bảng 2[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Ba Lan Pogoń Szczecin 6 5 0 1 20 8 +12 10
2 Cộng hòa Dân chủ Đức Magdeburg 6 3 1 2 9 6 +3 7
3 Thụy Điển Hammarby 6 3 1 2 8 8 0 7
4 Thụy Sĩ La Chaux-de-Fonds 6 0 0 6 6 21 −15 0

Bảng 3[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Cộng hòa Dân chủ Đức Wismut Aue 6 2 4 0 13 9 +4 8
2 Bulgaria Spartak Varna 6 2 3 1 10 10 0 7
3 Hungary Újpesti Dózsa 6 2 1 3 12 13 −1 5
4 Thụy Điển Halmstad 6 1 2 3 7 10 −3 4

Bảng 4[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Hungary Tatabánya 6 5 0 1 16 3 +13 10
2 Đan Mạch Næstved 6 3 1 2 16 13 +3 7
3 Thụy Sĩ Bellinzona 6 2 0 4 5 16 −11 4
4 Tiệp Khắc DAC Dunajská Streda 6 1 1 4 9 14 −5 3

Bảng 5[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Thụy Điển Malmö 6 3 1 2 12 5 +7 7
2 Thụy Sĩ Grasshopper 6 2 3 1 10 9 +1 7
3 Hungary Videoton 6 2 1 3 9 11 −2 5
4 Tiệp Khắc Bohemians Prague 6 2 1 3 7 13 −6 5

Bảng 6[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Thụy Điển AIK 6 3 2 1 9 3 +6 8
2 Tiệp Khắc Plastika Nitra 6 3 1 2 8 7 +1 7
3 Đan Mạch Lyngby 6 2 1 3 5 10 −5 5
4 Ba Lan Lech Poznań 6 1 2 3 5 7 −2 4

Bảng 7[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Bulgaria Etar Veliko Tarnovo 6 3 1 2 13 7 +6 7
2 Tiệp Khắc RH Cheb 6 2 3 1 9 9 0 7
3 Thụy Điển IFK Norrköping 6 2 2 2 10 10 0 6
4 Cộng hòa Dân chủ Đức Rot-Weiss Erfurt 6 1 2 3 5 11 −6 4

Bảng 8[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Đan Mạch Brøndby 6 6 0 0 21 4 +17 12
2 Tây Đức VfL Bochum 6 2 2 2 9 6 +3 6
3 Israel Beitar Jerusalem 6 2 1 3 3 11 −8 5
4 Israel Bnei Yehuda 6 0 1 5 4 16 −12 1

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • [1] by Pawel Mogielnicki