Cúp Intertoto 1973

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Trong Cúp Intertoto 1973 không có các vòng đấu loại trực tiếp, và vì vậy không công bố đội vô địch.

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Các đội bóng được chia thành 10 bảng, mỗi bảng 4 đội..

Bảng 1[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Tây Đức Hannover 6 5 0 1 9 4 +5 10
2 Hà Lan Den Haag 6 2 2 2 8 7 +1 6
3 Thụy Điển Åtvidaberg 6 1 2 3 8 9 −1 4
4 Thụy Sĩ Winterthur 6 1 2 3 6 11 −5 4

Bảng 2[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Tiệp Khắc Slovan Bratislava 6 4 2 0 6 1 +5 10
2 Hà Lan PSV 6 3 0 3 12 5 +7 6
3 Thụy Điển AIK 6 1 3 2 5 7 −2 5
4 Tây Đức Duisburg 6 1 1 4 5 15 −10 3

Bảng 3[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Tây Đức Hertha Berlin 6 4 2 0 12 6 +6 10
2 Bồ Đào Nha CUF 6 3 1 2 10 4 +6 7
3 Thụy Điển Malmö FF 6 3 1 2 8 9 −1 7
4 Thụy Sĩ Grasshopper 6 0 0 6 5 16 −11 0

Bảng 4[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Thụy Sĩ Zürich 6 3 2 1 15 9 +6 8
2 Tiệp Khắc Slavia Prague 6 3 1 2 9 7 +2 7
3 Pháp Nancy 6 2 1 3 7 13 −6 5
4 Thụy Điển Norrköping 6 1 2 3 12 24 −12 4

Bảng 5[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Ba Lan Rybnik 6 4 1 1 16 6 +10 9
2 Áo VÖEST Linz 6 3 1 2 12 11 +1 7
3 Thụy Điển Örebro 6 3 0 3 13 10 +3 6
4 Thụy Sĩ Lugano 6 1 0 5 4 18 −14 2

Bảng 6[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Tiệp Khắc Union Teplice 6 4 1 1 15 9 +6 9
2 Áo Austria Klagenfurt 6 3 0 3 9 9 0 6
3 Thụy Điển Djurgården 6 2 2 2 6 10 −4 6
4 Đan Mạch Næstved 6 1 1 4 8 10 −2 3

Bảng 7[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Hà Lan Feyenoord 6 4 2 0 15 10 +5 10
2 Bỉ Standard Liège 6 3 2 1 13 9 +4 8
3 Pháp Saint-Étienne 6 2 2 2 12 12 0 6
4 Tây Đức Schalke 04 6 0 0 6 7 16 −9 0

Bảng 8[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Ba Lan Wisła Kraków 6 3 2 1 12 8 +4 8
2 Áo Wacker Innsbruck 6 3 0 3 14 13 +1 6
3 Đan Mạch B 1903 6 2 2 2 13 15 −2 6
4 Tây Đức Kickers Offenbach 6 1 2 3 11 14 −3 4

Bảng 9[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Tiệp Khắc Nitra 6 5 1 0 18 6 +12 11
2 Hà Lan Amsterdam 6 2 1 3 13 14 −1 5
3 Tây Đức Eintracht Braunschweig 6 1 2 3 5 10 −5 4
4 Đan Mạch Vejle 6 2 0 4 10 16 −6 4

Bảng 10[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Thụy Điển Öster 6 5 1 0 16 4 +12 11
2 Áo Austria Salzburg 6 3 1 2 16 11 +5 7
3 Ba Lan Polonia Bytom 6 3 0 3 16 15 +1 6
4 Đan Mạch B 1901 6 0 0 6 5 23 −18 0

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • [1] by Pawel Mogielnicki