Cúp Intertoto 1976

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Trong Cúp Intertoto 1976 không có các vòng đấu loại trực tiếp, và vì vậy không công bố đội vô địch. Đây là mùa giải đầu tiên có sự tham gia của các câu lạc bộ từ Israel.

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Các đội bóng được chia thành 11 bảng, mỗi bảng 4 đội.

Bảng 1[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Thụy Sĩ Young Boys 6 3 3 0 15 9 +6 9
2 Thụy Điển Malmö FF 6 2 3 1 13 6 +7 7
3 Israel Beitar Jerusalem 6 2 2 2 12 13 −1 6
4 Áo Admira Vienna 6 0 2 4 4 16 −12 2

Bảng 2[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Tây Đức Hertha Berlin 6 4 1 1 20 6 +14 9
2 Bỉ Standard Liège 6 4 1 1 11 4 +7 9
3 Israel Hapoel Be'er Sheva 6 1 3 2 8 13 −5 5
4 Đan Mạch Køge 6 0 1 5 4 20 −16 1

Bảng 3[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Tiệp Khắc Union Teplice 6 3 2 1 10 4 +6 8
2 Tây Đức Kickers Offenbach 6 4 0 2 6 6 0 8
3 Thụy Sĩ Grasshopper 6 2 1 3 4 7 −3 5
4 Thụy Điển Landskrona 6 0 3 3 2 5 −3 3

Bảng 4[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Tiệp Khắc Baník Ostrava 6 5 1 0 9 2 +7 11
2 Áo Wacker Innsbruck 6 2 2 2 10 9 +1 6
3 Tây Đức Eintracht Braunschweig 6 2 2 2 6 6 0 6
4 Thụy Điển AIK 6 0 1 5 6 14 −8 1

Bảng 5[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Tiệp Khắc Zbrojovka Brno 6 5 0 1 13 9 +4 10
2 Tây Đức Duisburg 6 3 2 1 13 4 +9 8
3 Thụy Sĩ Zürich 6 2 1 3 9 8 +1 5
4 Áo Austria Vienna 6 0 1 5 8 22 −14 1

Bảng 6[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Tiệp Khắc Spartak Trnava 6 5 1 0 17 5 +12 11
2 Thụy Điển Åtvidaberg 6 2 2 2 10 8 +2 6
3 Na Uy Lillestrøm 6 1 2 3 5 11 −6 4
4 Áo Austria Salzburg 6 1 1 4 4 12 −8 3

Bảng 7[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Tiệp Khắc Inter Bratislava 6 5 0 1 19 4 +15 10
2 Bồ Đào Nha Vitória Guimarães 6 4 0 2 11 8 +3 8
3 Bỉ Oostende 6 3 0 3 10 13 −3 6
4 Đan Mạch Holbæk 6 0 0 6 3 18 −15 0

Bảng 8[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Thụy Điển Öster 6 5 1 0 13 2 +11 11
2 Bồ Đào Nha Belenenses 6 2 2 2 7 6 +1 6
3 Ba Lan Pogoń Szczecin 6 1 2 3 6 7 −1 4
4 Đan Mạch Næstved 6 1 1 4 2 13 −11 3

Bảng 9[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Thụy Điển Djurgården 6 3 1 2 11 8 +3 7
2 Áo Sturm Graz 6 3 1 2 8 8 0 7
3 Thụy Sĩ St. Gallen 6 2 2 2 9 8 +1 6
4 Ba Lan Rybnik 6 2 0 4 10 14 −4 4

Bảng 10[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Vojvodina 6 4 2 0 11 6 +5 10
2 Ba Lan Zagłębie Sosnowiec 6 2 2 2 11 8 +3 6
3 Áo VÖEST Linz 6 1 2 3 9 10 −1 4
4 Thụy Điển Örebro 6 0 4 2 6 13 −7 4

Bảng 11[sửa | sửa mã nguồn]

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Ba Lan Widzew Łódź 6 6 0 0 21 5 +16 12
2 Đan Mạch KB 6 2 1 3 7 18 −11 5
3 Tiệp Khắc Košice 6 2 0 4 6 8 −2 4
4 Na Uy Start 6 1 1 4 6 9 −3 3

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • [1] by Pawel Mogielnicki