Danh sách thánh Kitô giáo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Đây là danh sách không đầy đủ của các Thánh Kitô giáo theo thứ tự chữ cái tên Kitô giáo. Hiện có khoảng hơn 10000 vị.

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

A[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày sinh và nơi sinh Công việc Ngày mất và nơi mất Ngày lễ kính Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Aaron Quần đảo của Anh,có thể là Wales Ẩn sĩ,tu sĩ,trụ trì tại một tu viện trên đảo Cézembre Lamballe,552 22/6      
Aba Kaskhar,374 16/5        
Abanoub Thế kỷ thứ IV,Nehisa,Ai Cập Tử đạo năm 12 tuổi,Alexandria,Ai Cập 31/7      
Abbán Ireland 520?,bị cáo buộc cùng với chị em gái Gobnait,chôn tại Ballyvourney 16/3 và 27/10      
Abbo 945,Orléans Tu sĩ,trụ trì ở tu viện Fleury 13/11/1004 13/11      
Abdas Thế kỷ thứ IV,Chaldor,Ba Tư Giám mục ở Susa,Iran 5th century 5/9 hay 16/5        
Abdecalas Thế kỷ thứ III Mục sư,sau là giám mục ở Kaskhar,Susa 345 21/4        
Abdon Thế kỷ thứ III,Ba Tư 250?,Rome,chôn 30/7 30/7        
Abel Có thể là Anh Trụ trì ở Lobbes và Phó giám mục ở Reims,Francia 764 5/8        
Abo Thế kỷ VIII,Baghdad,Iraq Thánh đỡ đầu của Tbillisi 6/1/786

Tbilisi, Georgia

8/1      
Abraham thành Cyrrhus Cyrrhus, Syria Ẩn sĩ và giám mục của Harran Constantinople, 422 14/2        
Abraham thành Rostov Thế kỷ X,Galich,Nga Tu sĩ ở Rostov Khoảng từ 1073 đến 1077

Rostov, Russia

29/10      
Abraham thành Smolensk Smolensk,Nga Tu sĩ ở Smolensk 1221,Smolensk,Nga 21/8      
Abraham kẻ khốn cùng Thế kỷ thứ IV,Menuf,Ai Cập Ẩn sĩ 372 27/10      
Abraham đệ Nhất 492,Kaskhar,Ba Tư Y sĩ ở nhà thờ Assyria miền Đông 586,Ba Tư Ngày thứ Sáu thứ sáu sau lễ Epiphany      
Abuna Aregawi Thế kỷ thứ VI,Syria Một trong chín vị Thánh ở nhà thờ Orthodox của người Ethiophia Thế kỷ thứ VI,có thể là Bắc Arab        
Abundius Đầu thế kỷ thứ VI,Thessalonica, Hi Lạp Giám mục ở Como,bắc Ý 469 2/4        
Acacius Giám mục ở Amida, Mesopotamia 425,Amida, Mesopotamia 9/4      
Acathius Giám mục ở Melitene 251 31/3      
Acca 660,Northumbria Trụ trìmGiám mục ở Hexham 20/10,Khoảng 740 đến 742 20/10 style="background:#9F9;vertical-align:middle;text-align:center;" class="table-yes"|Có    
Achilleus Kewanuka 1869,Buganda, Uganda Lục sự tại toàn án của vua Mwanga II 3/6/1886,Namugongo, Uganda 3/6        
Adalbert 956,Libice nad Cidlinou, Bohemia Giám mục ở Prague,nhà truyền giáo,thánh đỡ đầu của Bohemia, Poland và Hungary 23/4/997,Truso (Elbląg, Poland), Prussia hay Kaliningrad Oblast 23/4      
Adalgott Thế kỷ XII Tu sĩ ở tu viện Clairvaux,trụ trì ở Disentis và giám mục ở Chur 1165 3/10      
Adamo Abate 990,Petazio,Ý Trụ trì ở Benedictine 3/5/khoảng 1060 đến 1070 3/6      
Addai Thế kỷ thứ nhất,Edessa,Syria Một trong 70 môn sinh của Jesus Thế kỷ thứ II 5/8  
Adelaide thành Italy 999      
Adelaide, Abbess thành Vilich 1015      
Adelin (Adelhelm) thành Séez c910      
AdeodatusPope Adeodatus I 618    
Adomnán 704      
Adrian thành Nicomedia ca. 306    
AdrianPope Adrian III 885      
Aedesius thành Alexandria trad. 306  
Antonino Natoli da PAtti 1539  
Afan 6th century  
Afra 304      
Agape (Charity or Love) 2nd Cent.?  
AgaptiusPope Agapitus I 536    
Agapetus thành Pechersk 11th century      
Agatha xứ Sicilia 251  
Agathius 303    
AgathoPope Agatho 681    
Agnes 304  
Agnes thành Assisi 1253  
Agnes thành Bohemia 1282      
Aidan thành Lindisfarne 651  
Alban 305  
Alban thành Mainz 406    
Alberic 1108      
Alberic thành Utrecht 784      
Alberta thành Agen 296      
Alberto Hurtado 1952      
Albertus Magnus 1280      
Alda ca. 1309      
Alcuin 804  
AlexanderPope Alexander I ca. 116  
Alexandra thành RussiaTsaritsa Alexandra 1918      
Alexei thành RussiaTsarevich Alexei thành Russia 1918      
Alexis Falconieri 1310      
Alexis thành Wilkes-Barre 1909      
Alexius thành Rôma 4th century    
Alfred Cả 899  
Alice 1622      
Alypius the Stylite 640  
Alipy thành the Caves 11-12th centuries      
Aloysius Gonzaga 1591      
Alphege 1012  
Alphonsa Muttathupandathu 1946      
Ambrose 397
Amand 675      
Amphilochius thành Pochayiv 1971      
AnacletusPope Anacletus ca. 88  
Anastasia thành RussiaGrand Duchess Anastasia 1918      
AnastasiusPope Anastasius I 401  
Anastasius Sinaita post 700
Anastasia thành Sirmium 4th century    
Andrei the Iconographer ca. 1430      
Anrê 1st Cent.
Andrew Bobola 1657      
Andrew thành Constantinopolis 936      
Andrew thành Crete 8th century    
Anrê Dũng-Lạc 1839      
Angela Merici 1540      
Pope Anicetus ca. 167  
Anna Unknown      
Annê ca. 1st Cent.
Anne Line 1601      
Anselm thành Canterbury 1109    
Ansgar 865  
AntherosPope Antheros 236  
Anthony Cả 356
Anthony thành Kiev 1073      
Antôn thành Padua 1231      
Anthony Galvão 1822      
Anthony Mary Claret 1870      
Antoine Daniel 1648      
Anysia thành Salonika 304    
Arnold Janssen 1909      
Athanasius thành Alexandria 373
Augúttinô 430
Augustine thành Canterbury 604  
Avitus thành Vienne 523      
Awtel 327  

B[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Baldred thành Tyninghame 757    
Barachiel the archangel Angel  
Barbara 3rd Cent.   1
Barbatus thành Benevento 682    
Barnabas 61
Batôlômêô 1st Cent.
Basil Cả 379
Basil the Fool for Christ 1552 or 1557      
Basil thành Ostrog 1671      
Beatrix 302 or 303      
Beatrix d'Este 1262      
BedeThe Venerable Bede 735  
Benedetta Cambiagio Frassinello 1858      
Benedict thành Aniane 747    
Benedict thành Nursia 543
Benedict Jesus 1934      
BenedictPope Benedict II 685    
Benedict the Moor 1589      
Benedict Joseph Labre 1783      
Berlinda thành Meerbeke 702      
Bernadette Soubirous 1879      
Bernard thành Clairvaux 1153    
Bênađô Võ Văn Duệ 1838      
Bernard thành Menthon 1008      
Bernardo Tolomei 1348      
Bernardino thành Siena 1444      
Birinus 649  
Blaise ca. 316
Bonaventure thành Bagnoregio 1274      
Boniface 754
Boniface IPope Boniface I 422  
Boniface IVPope Boniface IV 608    
Boris I 2 May, 907      
Brendan thành Birr ca. 573    
Brendan the Navigator ca. 578    
Bridget thành Sweden 1373 4    
Brigid thành Kildare 525 4  
Brioc 6th century      
Bruno thành Cologne 1101      
Bruno thành Querfurt 1009    
Bruno thành Segni 1123      
Budoc thành Dol 7th Cent.    

C[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Caesarius thành Arles 542      
CaiusPope Caius 296  
Cajetan 1547      
CallistusPope Callistus I 222  
Camillus de Lellis 1614      
Canute IV Đan Mạch 1086      
Casimir 1484      
Catald ca. 8th Cent.      
Catherine thành Alexandria ca. 305 4
Catherine thành Bologna 1463      
Catherine thành Genoa 1510      
Catherine Laboure ca. 1806      
Catherine thành Ricci 1590      
Catherine thành Siena 1380    
Catherine thành Vadstena 1381      
Cecilia ca. 117  
Cedd 664    
Celestine IPope Celestine I 432  
Celestine VPope Celestine V 1296      
Cettin[1] 5th Cent.      
Chad thành Mercia 672  
Charalampus abt. 222    
Charbel 1898      
Charles I của Anh 1649      
Charles thành Mount Argus 1893      
Các Thánh tử đạo Trung Hoa 1648–1930      
Christina 3rd Cent.      
Christina the Astonishing 1224      
Christopher ca. 251     1
Chrysanthus 283  
Ciarán thành Clonmacnoise 546    
Ciarán thành Saighir kh. 530      
Clare thành Assisi 1253    
Clare thành Montefalco 1308      
Claudus Corrius II[cần dẫn nguồn] 1253    
ClementPope Clement I ca. 98
Clement thành Ohrid July 17, 960      
Clodoald kh. 560      
Clotilde 545      
Colette 1447      
Columba 597
Dom Columba Marmion OSB[cần dẫn nguồn]        
Columbanus 615    
Comgall 597 or 602    
Congar 520    
Conrad thành Parzham 1894      
Conrad thành Piacenza 1351      
Constantine Cả 337   6
Constantine thành Murom 1129      
CorneliusPope Cornelius 253  
Cosmas thành Maiuma 8th Cent.    
Cosmas và Damian 303
Crispina 304      
Cristóbal Magallanes Jara 1927      
Cunigunde thành Luxemburg 1033      
Cuthbert thành Lindisfarne 687  
Cuthbert Mayne 1577      
Cynllo 6th Cent.    
Cyprian 258
Cyriacus 3-4th centuries
Cyriacus the Anchorite 557      
Cyril equal to the Apostles, teacher thành the Slavs 869  
Cyril thành Alexandria 444 4
Cyril thành Jerusalem 386 4

D[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
DagobertKing Dagobert II 679      
DamasusPope Damasus I 383  
Daniel Comboni 1881      
Danilo II 14th Cent.      
Daria ca. 283    
David thành Wales ca. 589  
David Lewis 1679      
Declan 5th Cent.    
Demetrius thành Alexandria 232  
Demetrius thành Thessaloniki 306  
Demiana 3rd-4th century      
Denis thành Paris 250/258/270 4
Desiderius thành Fontenelle kh. 700      
Desiderius thành Vienne 607      
Deusdedit thành Canterbury 664    
Didier (Desiderius) thành Cahors 655      
Dietrich Bonhoeffer 1945      
Dimitry thành Rostov 1709      
Dionysius the Areopagite ca. 1st or 2nd cent.  
DionysiusPope Dionysius 268  
Dials n/a n/a n/a n/a n/a
Dismas ca. 33    
Thánh Doherty 579    
Dominic de Guzman 1221    
Dominic de la Calzada 1109      
Dominic Loricatus 1060      
Dominic Savio 1857      
Dorothea thành Caesarea kh. 311    
Dorotheus thành Gaza 6-7th century    
Dorotheus thành Týros 362  
Douai Martyrs ca. 1568-1668      
Drogo thành Sebourg 1105      
Dunstan 988  
Dymphna 7th Cent.    

Đ[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo CTG không Chalcedon Chính Thống giáo Công giáo Rôma
ĐamienĐamien đảo Molokai 1889-04-15    

E[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Eanflæd 704      
Edburga thành Bicester 7th Cent.    
Edburga thành Minster-in-Thanet 8th century      
Edith Stein 1942      
Editha 10th century    
Edmund Arrowsmith 1628      
Edmund Campion 1581      
Edmund thành East Anglia 869  
Edward the Confessor 1066  
Edward Tử đạo 978 or 979  
Egbert thành Northumbria 729  
EleutheriusPope Eleutherius ca. 189  
Eligius 659 or 660    
Elizabeth 1st Century
Elizabeth Hungary 1231    
Elizabeth Bồ Đào Nha 1336      
Elizabeth nước Nga 1918      
Elizabeth Ann Seton 1821      
Elpis (Hope) 2nd Cent.?  
Emelia ca. 375      
Emerentiana kh. 304      
Emeric Hungary 1031      
Emma thành Lesum 1308      
Emma thành Ludger 1050    
Emmeram thành Regensburg 652      
Enda thành Aran 530      
Engelbert thành Cologne 1225      
Ephrem the Syrian 373 4
Epiphanius thành Salamis 403    
Erbin 5th century      
Erentrude 710      
Ermengol 1035      
Ermenilda thành Ely 700 or 703      
Ethelbert thành Kent 616    
Etheldreda thành Ely 679  
Eucherius thành Lyon ca. 449  
Eudocia 100  
Eugene IPope Eugene I 657  
Eugene de Mazenod 1861      
Eulogius thành Alexandria 608    
Eulogius 859      
EusebiusPope Eusebius 309 or 310  
Eusebius thành Vercelli 371    
Euphemia 307
Euphrosyne thành Polatsk 1173    
Eustochia Smeralda Calafato 1485      
Euthymius Cả 473    
EutychianPope Eutychian 283  
EvaristusPope Evaristus ca. 105  
Expeditus 303      
Eysteinn Erlendsson 1188      

F[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
FabianPope Fabian 250
Fabiola 399 or 400      
Fachanan kh. 600      
Faith 3rd Cent.    
Faro 675      
Faustina 1938      
Faustinus 302 or 303      
Feichin ca. 660    
Felicitas thành Rome kh. 165    
Felix 1Pope Felix I 274  
Felix 2Felix, Roman martyr kh. 300    
Felix 3Pope Felix III 492    
Felix 4Pope Felix IV 530    
Ferdinand III thành Castile 1252      
Ferréol thành Uzès 581    
Fiacre 670?      
Fidelis thành Sigmarengen 1622      
Filan Unknown    
Firmilian ca. 269    
Florentina ca. 612      
Franca Visalta 1218      
Frances Cabrini 1917      
Frances thành Rome 1440      
Phanxicô thành Assisi 1226    
Francis Caracciolo 1608      
Phanxicô Paola 1507      
Phanxicô đệ Salê 1622    
Phanxicô Xaviê 1552 4    
Frei Galvão 1822      
Frideswide kh. 735
Fructuosus thành Braga 665      
Fructuosus thành Tarragona 259    
Fulgentius thành Écija 7th century      

G[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Gaetano Errico 1860      
Gabriel Angel  
Gabriel thành Our Lady thành Sorrows 1862      
Gal I thành Clermont kh. 553      
Gall ca. 646    
Gamaliel 63    
Gaspar del Bufalo 1837      
Gaudentius thành Ossero 1044    
GelasiusPope Gelasius I 492  
Gelert 7th century    
Gemma Galgani 1903      
Genesius thành Arles 303 or 308      
Genesius thành Clermont ca. 662      
Genesius thành Rôma 286 or ca. 303      
Genevieve 512      
George 303 2
George Preca 1962      
Gerasimus Jordan 5th century    
Gerard thành Lunel 1298      
Gervasius và Protasius kh. 170    
Gianna Beretta Molla 1962      
Ghislain 680      
Giovanni da Capistrano 1456      
Goar thành Aquitaine 6 July 649      
Godric thành Finchale 1170      
Gonsalo Garcia 1597      
Godehard (Gotthard) thành Hildesheim 1038    
Gorgonia 375    
Gratus thành Aosta ca. 470      
Gregorio Barbarigo 1697      
Gregory the Illuminator 330  
Gregory thành Nazianzus 389
Gregory thành Nyssa after 394
Gregory Palamas 1359     6
Gregory thành Spoleto 304    
Gregory thành Tours 594  
Gregory 1Pope Gregory I (the Great) 604  
Gregory 2Pope Gregory II 731    
Gregory 3Pope Gregory III 741    
Gregory 7Pope Gregory VII 1085      
Grellan 5th Cent.      

H[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Hallvard 1043      
Hedwig thành Andechs 1243      
Hegesippus 180    
Helena thành Constantinopolis ca. 330 4
Helena thành Skövde 1160(?)      
Helier 555  
Henry II 1024      
Herman thành Valaam 10-15th century      
Herman thành Alaska 1837      
Herta 303      
Hervé 556      
HilariusPope Hilarius 468  
Hilarion thành Cyprus 371      
Hilary thành Poitiers 367
Hilda thành Whitby 680  
HildebrandPope Hildebrand (Gregory VII) 1085      
Hildegard thành Bingen 1179    
Hippolytus thành Rôma kh. 236    
HormisdasPope Hormisdas 523  
Holy Innocents 6BC
Hubertus 727    
Hugh thành Lincoln 1200    
Hyacintha Mariscotti 1640      
HyginusPope Hyginus ca. 140  

I[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Inhaxiô thành Antioch 98-117
Inhaxiô Loyola 1556 4    
InnocentPope Innocent I 417    
Blessed Inez de Beniganim 1625-92      
Innocent thành Alaska 1879      
Innocencio thành Mary Immaculate 1934      
InnocentsHoly Innocents 1st Cent.
Irenaeus thành Lyons 202
Ignatius thành Laconi 1781      
Irene thành Lesvos[cần dẫn nguồn] 1463      
Isaac Jogues 1646    
Isaac thành Nineveh 700    
Isabel của Pháp 1270      
Isidore thành Seville 636      
Isidore the Laborer 1130      
Ita 570    
Ivo thành Kermartin 1303      

J[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Jacobo Kyushei Tomonaga 1633      
Jadwiga thành Poland 1399      
Giacôbê, con ông Dêbêđê 44
Giacôbê Nhiệt thành ca. 62
James Marches 1476      
Jason 1st Cent.  
Jean Vianney 1859      
Jean de Brebeuf 1649      
Jegudiel the Angel[cần dẫn nguồn] Angel      
Jerome 420 4
Gioakim 1st Cent.
Joan thành Arc 1431      
Joanna 1st Cent.
Joaquina Vedruna de Mas 1854      
Job thành Pochayiv 1651      
JohnPope John I 526    
Gioan Tẩy giả ca. 30
Gioan Tẩy Giả đệ Salê 1719      
Gioan Bosco 1888      
Gioan Kim Khẩu 407
John Climacus 606  
Gioan Thánh Giá 1591    
Gioan thành Damascus 749 4
Gioan, Tông đồ Thánh sử ca. 1st Cent.
John Fisher 1535      
John Macias 1645      
John Maron 707      
John thành Matha 1213      
John thành Nepomuk 1393      
John Neumann 1860      
John Ogilvie 1615      
John Rigby 1600      
John thành Shanghai and San Francisco 1966      
John thành Tobolsk 1715      
Josaphat Kuntsevych 1623      
Josemaría Escrivá 1975      
Józef Bilczewski 1923      
Joseph Freinademetz 1908      
Joseph thành Cupertino 1663      
Joseph Marchand 1835      
Giuse thành Nazareth 1st Cent.
Joseph thành Arimathea 1st Cent.
Joseph Pignatelli 1811      
Josephine Bakhita 1947      
Josse (Judoc) ca 668    
Juan Diego 1548      
Jude the Apostle 1st Cent.
Judoc (Josse) ca 668    
Juliana thành Lazarevo 1604      
Julian thành Norwich ca. 1416    
Juliana thành Nicomedia ca. 304  
Juliana Falconieri 1270      
Juliana thành Cornillon 1193      
Julie Billiart 1816      
Julietta 304  
JuliusPope Julius I 352    
Justin de Jacobis 1800      
Justin Martyr 165
Jutta thành Kulmsee 1260      

K[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Kalliopi (martyr) 250    
Kassia 867      
Katharine Drexel 1955      
Kea early 6th century    
Kessog 520    
Kevin thành Glendalough 618
Kinga của Ba Lan 1292      
Kirill thành Beloozero 1427      
Kyriaki 300      

L[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Ladislaus Hungary 1095      
Lambert thành Maastricht 700      
Laura thành Cordoba 864      
Laurent-Marie-Joseph Imbert 1818      
Lawrence thành Rôma 258
Lazar thành Serbia 1389      
Lazarus 99.
Leander thành Seville 600 or 601      
Leo 1Pope Leo the Great 461  
Leo 2Pope Leo II 683    
Leo 3Pope Leo III 816    
Leo 4Pope Leo IV 855    
Leo 9Pope Leo IX 1054      
Leodegar thành Autun 679    
Leopold Mandic 1942      
Liam thành Camberwell[cần dẫn nguồn] 1235      
Lidwina thành Schiedam 1433      
Giáo hoàng Linus ca. 79  
Lorcán Ua Tuathail 1180      
Lorenzo Ruiz 1637      
Louis 1270      
Louis Gonzaga 1591      
Louise de Marillac 1660      
LuciusPope Lucius I 254    
Lucy thành Syracuse 304
Lucy Yi Zhenmei 1862      
Luke the Evangelist ca. 84
Lupus thành Sens 623      
Lutgardis 1246      

M[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Macarius Cả 391    
Macarius thành Jerusalem ca. 335      
Machar 6th Cent.?    
Macrina the Elder ca. 340
Macrina the Younger 379
Magdalen thành Canossa 1835      
Magdalene thành Nagasaki      
Malachy 1148      
Malo 621      
Marcellin Champagnat 1840      
Marcellina 398      
MarcellinusGiáo hoàng Marcellinus 304?  
Marcellus 1Giáo hoàng Marcellus I 309  
Marcouf 588      
Margaret thành Antioch Pisidia (Marina, Margarita; see also Thánh Pelagia) 304? 4
Margaret the Barefooted 1395      
Margaret Clitherow 1586      
Margaret thành Cortona 1297      
Margaret Hungary 1271    
Margaret Scotland (nữ hoàng) 1093    
Margaret Ward 1588      
Marguerite D'Youville 1771      
Marguerite Marie Alacoque 1690      
Maria Bernarda Bütler 1924      
Maria Crocifissa di Rosa 1855      
Maria Goretti 1902      
Tsarevna Maria 1918      
Marianita de Jésus 1645      
Marie-Eugénie de Jésus 1898      
MarkGiáo hoàng Mark 336  
Mark thành Ephesus 1444      
Mark, Tông đồ Thánh sử 68
Maron 410    
Martha 1st Cent.
Martin thành Tours 397
Martin de Porres 1639      
MartinPope Martin I 655  
Maurontius thành Douai kh. 700      
MaryThe Virgin Mary (Blessed Virgin Mary) 1st Cent.
Các Thánh tử đạo Thái Lan 1940      
Maria Mađalêna 1st Cent.
Maria thành Bethany 1st Cent.
Mary thành Clopas 1st Cent.
Brigid thành Kildare 525    
Maria Ai Cập ca. 421
MatheosMatheos the Poor 1408      
Mátthêu 1st Cent.
Mátthia 80
Maturinus kh. 300    
Maurice 287  
Maximillian Kolbe 1941    
Maximus thành Turin 465    
Maximus the Confessor 662    
Maximus Hy Lạp 523      
Melania the Elder 410  
Melania the Younger 439  
Menas 309  
Methodius equal to the Apostles, teacher thành the Slavs 885  
Micae, Tổng lãnh thiên thần archangel 3
Micae Hồ Đình Hy 1857      
Michael de Sanctis 1625      
Miguel Febres Cordero 1910      
Milburga thành Wenlock 715  
MiltiadesPope Miltiades 314  
Modwen
Monica thành Hippo 387
Moses Bronze Age  
Mother Maria 1945    

N[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Narcisa de Jesus Martillo Moran 1869      
Narcissus thành Jerusalem ca. 222    
Naum thành Preslav Dec. 23, 910      
Nectan thành Hartland kh. 510    
Neot ca. 870    
Nicephorus thành Constantinopolis 828    
NicholasPope Nicholas I 867  
Nicholas thành Flüe 1487      
Nicholas Nhật Bản 1912      
Nicholas thành Lesvos 1463      
Nicôla Myra (Ông già Noel)) 343
Nicholas 2 thành RussiaTsar Nicholas II 1918      
Nicodemus 1st Cent.    
Nikola Tavelić 1391      
Nikolai thành Žiča 1956      
Nil Sorsky 1508      
Nilus the Younger 1005    
Nimattullah Kassab Al-Hardini 1858      
Ninian 432  
Nino Enlightener thành Georgia ca. 338 or 340  
Noël Chabanel 1649      
Nonna thành Nazianzus 374  
Nothelm thành Canterbury 739  

O[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Odile 720    
Odo thành Cluny 942    
Olaf II thành Norway 1030      
Olga thành RussiaGrand Duchess Olga 1918      
Onuphrius 4th Cent.  
Opportuna thành Montreuil 770      
Oswald thành Northumbria 642  
Osyth 653    
Ouen (Dado) 686    

P[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Pachomius the Great 348    
Pancras thành Rome kh. 304    
Pantaleon (Panteleimon) 303
Papias 155    
Paraskevi thành Rome 2nd Cent.      
Paraskevi the Samaritan between 54 and 63      
Paraskevi thành Iconium 3rd Cent.      
Paraskeva the Younger 11th Cent.      
Paschal I 824    
Paschal Baylon 1592      
Patrick ca. 5th Cent.
Paul I 767    
Paul Chong Hasang 1839      
Phaolô Miki 1597      
Phaolô Thánh giá 1775      
Phaolô Tông đồ ca. 67
Paul thành Thebes 345  
Paula 404      
Paulina thành the Agonizing Heart thành Jesus 1942      
Paulinus thành Nola 431    
Paulinus thành York 584  
Pavel thành Taganrog 1879      
Perpetua and her companions ca. 209-211
Phêrô ca. 64
Peter the Aleut ca. 1815      
Peter thành Alexandria 311  
Peter Canisius 1597      
Peter Chanel 1841      
Phêrô Kim Ngôn 450      
Peter Claver 1654      
Peter Julian Eymard 1868      
Peter thành Sebaste 391      
Petroc 564    
Petrus Canisius 1597      
Philípphê ca. 80
Philip thành Agira ca. 5th Cent.    
Philip Benizi de Damiani 1285      
Philomena ca. 4th Cent.      
Philonella kh. 100      
Philothei 1589      
Phocas ?303    
Phoebe 1st-2nd century
Photios thành Constantinople 893      
Pierre Borie 1838      
Pio thành Pietrelcina 1965      
Piran 6th Cent.    
Pistis (Faith) 2nd Cent.  
Pius V 1572      
Pius X 1914      
Polycarp thành Smyrna ca. 155
Polyxena 1st Cent.?    
Pontius Pilate 1st Cent.   5    
Pontian 235    
Porphyry thành Gaza 420      
Praejectus 676    
Prætextatus (Bishop thành Rouen) 586      
Proculus 320      
Pyr 6th Cent.      

Q[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Quentin 287    
Quinidius 579      
Quintian kh. 525      
Quintus thành Phrygia 285      
Quiricus 304  
Quirinus thành Rome 303      
Quodvultdeus kh. 450      

R[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Racho thành Autun kh. 660      
Radegund 586    
Rafael Guizar Valencia 1938      
Rainerius kh. 1160      
Raphael thành Lesvos 1463      
Rafqa Pietra Choboq Ar-Rayès 1914      
Thiên thần Raphael thiên thần  
Raphael Kalinowski 1907      
Raphael thành Brooklyn 1915      
Regina 286      
Remigius thành Reims 533    
Remigius thành Rouen 771      
René Goupil 1642      
Richard thành Chichester 1253    
Rictrude 688      
Rita thành Cascia 1457      
Robert Bellarmine 1621      
Roderick 857      
Rognvald Kali Kolsson 1158      
Romedius 4th Cent.      
Romuald 1027    
Roque González de Santa Cruz      
Rosalia 1166      
Rose thành Lima 1617      
Rose Venerini 1728      
Rufinus thành Assisi 3rd Cent.?      

S[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Sabbas the Goth 373  
Sabbas the Sanctified 531/532    
Sadalberga 665      
Saethryth    
Salonius 5th century      
Salvius kh. 580      
Samson thành Dol 6th century      
Sarah the Martyr kh. 304      
Sava thành Serbia 1236    
Scholastica 543    
Seaxburh thành Ely kh. 699      
Sebastian 287  
Selaphiel the Angel[cần dẫn nguồn]      
Sennen 250?      
Seraphina 1253      
Seraphim thành Sarov 1833      
Serapion thành Antioch 211  
Serapion Scholasticus ca. 350  
Sergius ca. 303  
Sergius IPope Sergius I 701  
Sergius thành Valaam 10-14th century      
Sergius thành Radonezh 1392      
Servatius ca. 384    
Severinus thành Noricum 482      
Sharbel Makhluf 1898      
Silas 50
SilveriusPope Silverius 537  
Simeon the Righteous ca. 1st Cent.  
Simeon Mirotocivi 1199      
Simeon Stylites 459  
Simon the Tanner late 10th Century      
Simon Nhiệt thành late 1st Century
Simeon the Holy Fool 4-th century    
Simplicius 302 or 303  
SimpliciusPope Simplicius 483    
SiriciusPope Siricius 399    
Sixtus IPope Sixtus I 126 or 128  
Sixtus IIPope Sixtus II 258    
Sixtus IIIPope Sixtus III 440    
Spyridon thành Trimythous 348  
Sophia (Wisdom) 2nd Cent.?  
Sophronius 638      
SoterPope Soter ca. 174    
Stêphanô ca. 35
Stephen IPope Stephen I 257  
Stêphanô Hungary 1038      
Stêphanô thành Piperi 1697      
Stêphanô Pongracz 1619      
Stylianos thành Paphlagonia ca. 6th or 7th Cent.      
Susanna 1st Cent.  
Swithun thành Winchester 862  
SylvesterPope Sylvester I 335  
Symeon Metaphrastes 10th Cent.?    
Symeon the New Theologian 1022      
SymmachusPope Symmachus 514  

T[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Tatiana thành Rome 226-235 CN
Tekle Haymanot ca. 1313      
Tarasios thành Constantinople 806    
Tatiana thành RussiaTsarevna Tatiana 1918      
TelesphorusPope Telesphorus ca. 137    
Terenzio thành Pesaro ca.250      
Teresa thành Avila 1582    
Teresa de los Andes 1920      
Thecla thành Iconium ca. 1st Cent.?  
Theodgarus thành Vestervig (also Thøger/Dieter) 1065
Theodore thành Amasea (the Recruit) 306  
Théodore Guérin 1856      
Theodore Romzha 1947      
Theodore the Studite 826   Có;
Theodosius thành Kiev 11th Cent.      
Theophan the Recluse 1894      
Theophanes the Confessor 810s    
Têrêsa Hài đồng Giêsu 1897      
Tôma Tông đồ ca. 72
Thomas Aquinas 1274    
Tôma Becket 1170    
Thomas More 1535 4    
Tikhon Mạc Tư Khoa 1925      
Tikhon thành Zadonsk 1783      
Timôthê Tông đồ ca. 80
Titô (phụ tá thánh Phaolô) ca. 107
Trinian (also Trinnean. Gaelic form thành Ninian)[cần dẫn nguồn] 432  
Trthànhimena 3rd century      
Tryphon ca. 248      
Turibius thành Mongrovejo 1606      
Tychicus 1 century A.D.
Tydfil ca. 480    

U[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Ubald 1160      
Ulrich thành Augsburg 973    
UrbanPope Urban I 230    
Urbicius kh. 805      
Uriel the Archangel archangel      
Ursicinus thành Brescia 347      
Ursicinus thành Ravenna kh. 67      
Ursicinus thành Thánh-Ursanne 625      
Ursmar 713      
Ursula 383?    
Ursula Ledóchowska 1939      

V[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Vartan Mamigonian 451      
Varvara Yakovleva 1918     7  
Venantius Fortunatus kh. 600 or 609      
Véran 590      
Veronica 1st Cent.?    
Veronica thành Milan 13 tháng 1 năm 1497      
Veronica Giuliani 09/7/1927
Vibiana 3rd Cent.      
Vicelinus 1154      
Vicente Liem de la Paz 1773      
VictorPope Victor I 199  
Victoria 304      
Vincent Ferrer 1419      
Vincent thành Lérins 445  
Vinh Sơn Phaolô 1660    
Vincent thành Saragossa 304      
Vergilius thành Salzburg 784      
Virginia Centurione Bracelli 1651      
VitalianPope Vitalian 672    
Các Thánh tử đạo Việt Nam 1625–1886      
Vitalis thành Assisi 1370      
Vitonus 525      
Vitus 303  
Vladimir thành Kiev 1015  

W[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Wallace Disputed c.4th century    
Waningus 683      
Werburgh 699    
Wiborada 926      
Wilfrid thành Ripon 709  
William thành Perth 1201      
William thành York 1154      
William Wilberforce 1833      
Willibrord 739
Wolfeius ca. 11th Cent.
Wolfgang thành Regensburg 994    
Wolfhelm thành Brauweiler 1091      

X[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Xanthippe 1st Cent.?    
Xenia the Righteous thành Rome 5th century      
Xenia St.Petersburg ca. 1803     7  
Xenophon thành Robika 1262      

Y[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Yaropolk Izyaslavich 1087      
Yegor Chekryakovsky 1928      
Yrieix 591    

Z[sửa | sửa mã nguồn]

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
ZacharyPope Zachary 752    
Zdislava Berka 1252      
Zechariah 1st Century
Zenaida 1st cent      
Zeno thành Verona 371 or 380      
Zenobius thành Florence 417      
ZephyrinusPope Zephyrinus 217    
Zita 1272      
Zoe thành Rome kh. 286      
Zthànhia Szydłowiecka 1551      
Zoilus 304      
Zosimas thành Palestine 560    
ZosimusPope Zosimus 418    
Zygmunt Gorazdowski 1920      

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]