Giải bóng đá vô địch quốc gia Hà Lan 2006-07

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Giải bóng đá vô địch quốc gia Hà Lan
Mùa giải2006–07
Vô địchPSV
(danh hiệu thứ 20)
Thăng hạngExcelsior
Xuống hạngDen Haag
RKC Waalwijk
Champions LeaguePSV
Ajax
Cúp UEFAFC Groningen
AZ
SC Heerenveen
FC Twente
Cúp IntertotoUtrecht
Vua phá lướiAfonso Alves (Heerenveen, 34)
Chiến thắng sân nhà đậm nhấtAZ 8–1 NAC (2007-10–07)
Chiến thắng sân khách đậm nhấtPSV 1–5 Ajax (2007–08-19)
Trận có nhiều
bàn thắng nhất
AZ 8–1 NAC (2007-10–07)
Lượng khán giả trung bình18.078/trận

Mùa giải 2006/2007 của Giải bóng đá vô địch quốc gia Hà Lan khởi tranh ngày 18 tháng 8 năm 2006. Mùa giải chứng kiến PSV Eindhoven nhanh chóng tạo khoảng cách với các đội còn lại. Sau 20 trận, câu lạc bộ hơn AZ 11 điểm và hơn Ajax 12 điểm. Sự dẫn đầu nhanh chóng bị san lấp sau 13 trận tiếp theo. Trận hòa của PSV tại FC Utrecht ở vòng áp chót chứng kiến AZ và Ajax bắt kịp. Ba đội bóng đều có 72 điểm sau 33 trận, AZ xếp trên cùng nhờ hiệu số bàn thắng. Ajax đứng thứ 2, PSV thứ 3. AZ có trận thua sốc trước Excelsior Rotterdam ở vòng cuối cùng, khi phải thi đấu với 10 người sau 15 phút bắt đầu trận đấu. Ajax thắng 0-2 tại Willem II, và PSV đánh bại Vitesse 5-1. PSV và Ajax đều kết thúc với 75 điểm, nhưng PSV xếp thứ nhất nhờ hiệu số bàn thắng tốt hơn (+50, so với +49 của Ajax) để kết thúc một trong những cuộc đua danh hiệu kịch tính nhất trong nhiều năm qua.

Đội bóng thăng hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Đội bóng sau lên chơi tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Hà Lan đầu mùa giải:

Đội bóng xuống hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Các đội bóng sau xuống hạng Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Hà Lan cuối mùa giải:

Đội bóng thăng hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Các đội bóng sau lên chơi tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Hà Lan cuối mùa giải:

Thứ hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Pos Team P W D L F A GD Pts
1 PSV 34 23 6 5 75 25 +50 75
2 Ajax 1 34 23 6 5 84 35 +49 75
3 AZ 34 21 9 4 83 31 +52 72
4 Twente 34 19 9 6 67 37 +30 66
5 Heerenveen 34 16 7 11 60 43 +17 55
6 Roda JC 34 15 9 10 47 36 +11 54
7 Feyenoord 34 15 8 11 56 66 -10 53
8 Groningen 34 15 6 13 54 54 0 51
9 Utrecht 34 13 9 12 41 44 -3 48
10 NEC 34 12 8 14 36 44 -8 44
11 NAC Breda 34 12 7 15 43 54 -11 43
12 Vitesse Arnhem 34 10 8 16 50 55 -5 38
13 Sparta Rotterdam 34 10 7 17 40 66 -26 37
14 Heracles Almelo 34 7 11 16 32 64 -32 32
15 Willem II 34 8 7 19 31 64 -33 31
16 Excelsior 34 8 6 20 43 64 -21 30
17 RKC Waalwijk 34 6 9 19 33 60 -27 27
18 ADO Den Haag 34 3 8 23 40 72 -32 17

Pts – điểm; G – số trận; W – thắng; D - hòa; L - thua;
GF – bàn thắng; GA – bàn thua; GD – hiệu số bàn thắng

Đội vô địch và lọt vào UEFA Champions League 07–08
Đội bóng lọt vào UEFA Champions League vòng loại play-off. Đội thắng cuộc của playoff sẽ thi đấu ở vòng loại của UEFA Champions League, các đội còn lại sẽ thi đấu ở UEFA CUP.
Đội bóng lọt vào play-off Cúp UEFA
Đội bóng lọt vào play-off Cúp Intertoto
Đội bóng ở lại Giải bóng đá vô địch quốc gia Hà Lan
Đội bóng buộc phải thi đấu play-off xuống hạng
Đội bóng xuống hạng Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Hà Lan 2007-08
1 Ajax vô địch Cúp bóng đá Hà Lan 2006–07
Vô địch Giải bóng đá vô địch quốc gia Hà Lan 2006–07

PSV
danh hiệu thứ 20

Play-off[sửa | sửa mã nguồn]

Cho giải đấu châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Cho một suất Champions League và ba suất Cúp UEFA

Trận A và B Trận E
      
5 SC Heerenveen 1
2 Ajax 4
A Ajax 4
B AZ 2
4 FC Twente 1
3 AZ 3

Ajax lọt vào UEFA Champions League 2007–08. AZ, FC Twente và Heerenveen lọt vào Cúp UEFA 2007–08.

cho một suất Cúp UEFA và tối đa 1 suất Cúp Intertoto

Trận C và D Trận G
      
9 FC Utrecht (đi tiếp nhờ bàn thắng sân khách) 1
6 Roda JC 1
C FC Utrecht 1
D FC Groningen 4
8 FC Groningen 3
7 Feyenoord 2

FC Groningen lọt vào Cúp UEFA 2007–08. FC Utrecht gặp Vitesse (đội thắng trận J) cho một suất tại Cúp Intertoto 2007.

Cho tối đa 1 suất Cúp Intertoto

Trận H và I Trận J
      
13 Sparta Rotterdam 2
10 NEC 3
H NEC 0
I Vitesse 3
12 Vitesse 4
11 NAC Breda 2

Vitesse gặp FC Utrecht (đội thua trận G) cho một suất Cúp Intertoto 2007.

Cho suất Cúp Intertoto

Trận K
   
G FC Utrecht 2 (a)
J Vitesse 2

FC Utrecht lọt vào Cúp Intertoto 2007.

Play-off xuống hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1
Đội bóng #1 Tổng tỉ số Đội bóng #2 Trận 1 Trận 2 Trận 3
FC Zwolle 1-2 FC Dordrecht 0-1 1-1 Not played
BV Veendam 5-3 Go Ahead Eagles 5-1 0-2 Not played

Tất cả các đội bóng thi đấu một trận sân nhà và sân khách, có thể có trận thứ ba trong trường hợp hòa. Đội bóng ghi nhiều bàn thắng trên sân khách nhất trong hai lượt đầu tiên sẽ được thi đấu lượt thứ ba trên sân nhà. Nếu cả hai đội ghi số bàn thắng trên sân khách như nhau, một loạt sút luân lưu sau lượt về sẽ quyết định đội nào đá sân nhà ở lượt thứ ba.

Vòng 2
Đội bóng #1 Tổng tỉ số Đội bóng #2 Trận 1 Trận 2 Trận 3
FC Dordrecht 2-5 RKC Waalwijk 2–0 0-2 0-3
FC Den Bosch 2-3 VVV-Venlo 1-2 1–0 0-1
FC Volendam 3-6 RBC Roosendaal 3-5 0-1 Not played
BV Veendam 0-4 Excelsior 0-1 0-3 Not played

Tất cả các đội bóng thi đấu một trận sân nhà và sân khách, có thể có trận thứ ba trong trường hợp hòa. Đội bóng ghi nhiều bàn thắng trên sân khách nhất trong hai lượt đầu tiên sẽ được thi đấu lượt thứ ba trên sân nhà. Nếu cả hai đội ghi số bàn thắng trên sân khách như nhau, một loạt sút luân lưu sau lượt về sẽ quyết định đội nào đá sân nhà ở lượt thứ ba.

Vòng 3
Đội bóng #1 Tổng tỉ số Đội bóng #2 Trận 1 Trận 2 Trận 3
VVV-Venlo 5-1 RKC Waalwijk 2–0 0-1 3–0
RBC Roosendaal 1-2 Excelsior 1-1 0-1 Not played

Tất cả các đội bóng thi đấu một trận sân nhà và sân khách, có thể có trận thứ ba trong trường hợp hòa. Đội bóng ghi nhiều bàn thắng trên sân khách nhất trong hai lượt đầu tiên sẽ được thi đấu lượt thứ ba trên sân nhà. Nếu cả hai đội ghi số bàn thắng trên sân khách như nhau, một loạt sút luân lưu sau lượt về sẽ quyết định đội nào đá sân nhà ở lượt thứ ba.
Đội thắng trận G và H sẽ thi đấu ở Giải bóng đá vô địch quốc gia Hà Lan 2007-08

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

H \ A ADO AJX AZ EXC FEY GRO HEE HER NAC NEC PSV RKC RJC SPA TWE UTR VIT WIL
ADO Den Haag 1-2 1-3 2-2 3-3 1-3[1] 2-3 2–0 0-2 0-2 0-2 1-1 0-2 2-4 1-2 1-1 0-3 [2] 2-1
Ajax 2–0 2-2 2-2 4-1 3-2 0-1 3–0 2–0 2–0 0-1 5–0 2–0 5-2 1-1 2–0 3–0 6–0
AZ 2-2 1-1 5–0 0–0 2–0 3-1 5–0 8-1 0–0 1-3 2–0 2-2 3–0 2-2 5-1 1–0 2–0
Excelsior 3-1 1-3 3-2 1-3 0-2 3-1 6-1 0-2 1-1 0–0 0-3 0-1 3-1 1-2 0-1 2-2 3-2
Feyenoord 3-1 0-4 3-2 1–0 0-4 4-3 0–0 3-2 1-1 1-1 3-1 4-3 3-2 2-1 2–0 2-1 0–0
FC Groningen 2-5 2-3 1-1 2-1 3–0 1-1 2-1 3-1 4-1 0-2 1-1 2-1 0-1 1-1 0-2 4-3 4-1
SC Heerenveen 1-1 0-2 1-3 2–0 5-1 4-2 5-1 4-2 3–0 0–0 1–0 1–0 2–0 1-2 0–0 0–0 5–0
Heracles Almelo 4-3 0-3 0–0 3-2 4-1 0-1 1–0 2–0 0–0 0-2 1-1 1-1 2-3 3–0 3–0 2-2 2-2
NAC Breda 2-2 1-2 1-4 2-1 4-1 0–0 1-1 1-1 0-2 1-1 2-1 0-2 3-1 0–0 2-1 2-1 0–0
NEC 3-2 2-2 0-2 0-1 4-1 1-1 0-2 2–0 2-1 2-1 1–0 0–0 1-2 0-3 2–0 1–0 1-2
PSV 2-1 1-5 2-3 4–0 2-1 1–0 3-1 3–0 3–0 3-1 2–0 4-1 7–0 2–0 5–0 5-1 4–0
RKC Waalwijk 1–0 2-2 0-2 1-1 2-2 0-2 0-2 2–0 0-1 0-1 0-3 3-2 2-1 1-2 1-1 3-1 1-1
Roda JC 1–0 2–0 0-2 2–0 1-2 0-1 1–0 7–0 3-2 1–0 2–0 1-1 2-1 2–0 0–0 2-4 2-1
Sparta Rotterdam 2-1 3–0 0-2 2-1 1-4 0-1 2-2 0–0 0-3 0-4 1-1 1–0 2-2 3–0 1-1 1-2 1–0
FC Twente 3-1 1-4 3–0 4-1 3–0 7-1 5-1 1-1 2-1 4–0 1–0 4-3 2-2 2–0 3–0 2–0 0–0
FC Utrecht 2–0 2-3 0-4 1–0 2-1 3–0 1–0 0–0 1–0 3–0 1-1 5–0 2–0 2-2 0–0 2–0 3–0
Vitesse 2-2 4-2 1-3 2-3 0-1 3-2 1-3 4–0 0-1 1-1 0-1 3-1 0–0 3–0 1-1 4-2 1–0
Willem II 2-1 0-2 0-4 2-1 3-5 3–0 1-3 2–0 0-2 1–0 1-3 3-1 0-1 0–0 1-3 2-1 0–0

Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Pos. Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng
1. Brasil Afonso Alves SC Heerenveen 34
2. Thụy Sĩ Blaise Nkufo FC Twente 22
Hà Lan Danny Koevermans AZ 22
4. Peru Jefferson Farfán PSV 21
Hà Lan Klaas-Jan Huntelaar Ajax 21
6. Serbia Danko Lazović Vitesse 19
7. Hà Lan Wesley Sneijder Ajax 18
8. Thụy Điển Kennedy Bakircioglü FC Twente 15
9. Gruzia Shota Arveladze AZ 14
10. Na Uy Erik Nevland FC Groningen 13

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ xuất sắc nhất năm Hà Lan[sửa | sửa mã nguồn]

Sân vận động 2006/2007[sửa | sửa mã nguồn]

Đội bóng Sân vận động Sức chứa
Ajax Amsterdam ArenA 51.628
Feyenoord Sân vận động Feijenoord 51.177
PSV Sân vận động Philips 35.119
Vitesse Gelredome 26.600
Heerenveen Sân vận động Abe Lenstra 26.000
Utrecht Sân vận động Galgenwaard 24.426
Groningen Euroborg 19.814
Roda JC Sân vận động Parkstad Limburg 19.979
AZ Sân vận động DSB 17.023
NAC Sân vận động Rat Verlegh 17.064
Willem II Sân vận động Willem II 14.637
Twente Sân vận động Arke 13.740
NEC Sân vận động Goffert 12.470
ADO Zuiderpark Stadion 10.500
Sparta Sparta Stadion Het Kasteel 11.026
Heracles Sân vận động Polman 8.500
RKC Sân vận động Mandemakers 7.500
Excelsior Sân vận động Woudestein 3.527

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Trận đấu bị hủy bỏ vì đám đông chỉ sau 4 phút khi hiệp hai bắt đầu, trong lúc FC Groningen đang dẫn trước 0-3. The remaining minutes were played three days later.
  2. ^ Trận đấu bị hủy bỏ sau 63 phút, sau khi cổ động viên của ADO tràn vào sân. Hiệp hội bóng đá hoàng gia Hà Lan 10 ngày sau quyết định rằng trận đấu chưa kết thúc, tỉ số ở lúc hủy bỏ là tỉ số cuối cùng.

<Tham khảo/>

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Mùa giải Giải bóng đá vô địch quốc gia Hà Lan

Bản mẫu:Bóng đá Hà Lan 2006–07 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 2006–07