Feyenoord

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Feyenoord Rotterdam)
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Feyenoord
Tập tin:Feyenoord logo.svg
Tên đầy đủFeyenoord Rotterdam
Biệt danhDe club aan de Maas (The Club on the Meuse)
De Stadionclub (The Stadiumclub)
De Trots van Zuid (The Pride of South)
Thành lập19 tháng 7 năm 1908; 113 năm trước (1908-07-19)
SânDe Kuip
Sức chứa51.177
Chủ tịch điều hànhToon van Bodegom
Người quản lýArne Slot
Giải đấuEredivisie
2020-21Eredivisie, thứ 5
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Mùa giải hiện nay

Feyenoord Rotterdam hay Feyenoord là câu lạc bộ bóng đá ở Rotterdam, Hà Lan. Câu lạc bộ có tên ban đầu là Feijenoord (theo tên Quận FeijenoordRotterdam) cho đến năm 1973 đổi thành Feyenoord. Feyenoord cũng là một trong ba câu lạc bộ bóng đá hùng mạnh và giàu thành tích nhất của bóng đá Hà Lan (cùng với Ajax AmsterdamPSV Eindhoven).

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 12 tháng 8 năm 2021

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Hà Lan Justin Bijlow
2 HV Na Uy Marcus Holmgren Pedersen
3 HV Hà Lan Lutsharel Geertruida
4 HV Argentina Marcos Senesi
5 HV Suriname Ridgeciano Haps
6 TV Hà Lan Mark Diemers
7 Colombia Luis Sinisterra
8 TV Hà Lan Leroy Fer
9 TV Iran Alireza Jahanbakhsh
10 TV Thổ Nhĩ Kỳ Orkun Kökçü
11 Hà Lan Bryan Linssen
15 HV Hà Lan Tyrell Malacia
16 TV Bỉ Francesco Antonucci
17 TV Na Uy Fredrik Aursnes
18 HV Áo Gernot Trauner
Số VT Quốc gia Cầu thủ
19 Slovakia Róbert Boženík
20 TV Bồ Đào Nha João Carlos Teixeira
21 TM Israel Ofir Marciano
23 Sénégal Aliou Baldé
24 Hà Lan Naoufal Bannis
25 HV Hà Lan Ramon Hendriks
26 TV Hà Lan Guus Til (mượn từ Spartak Moscow)
27 Đức Christian Conteh
28 TV Hà Lan Jens Toornstra
30 TM Hà Lan Thijs Jansen
32 HV Hà Lan Denzel Hall
35 TV Hà Lan Wouter Burger
45 TV Hà Lan Lennard Hartjes
48 TV Hà Lan Antoni Milambo

Out on loan[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
Hà Lan Marouan Azarkan (tại Excelsior)
TV Hà Lan Achraf El Bouchataoui (tại RKC Waalwijk)

Đội hình dự bị[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách cầu thủ đội dự bị với số áo tại đội 1.

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
24 Hà Lan Naoufal Bannis
25 Hà Lan Marouan Azarkan
40 Hà Lan Cheick Touré
43 HV Hà Lan Ramon Hendriks
44 HV Hà Lan Denzel Hall
46 Hà Lan Abdel Belarbi
47 TM Hà Lan Joey Koorevaar
Số VT Quốc gia Cầu thủ
48 TV Hà Lan Splinter de Mooij
49 HV Hà Lan Denzel Owusu
50 TM Hà Lan Tein Troost
51 HV Hà Lan Twan van der Zeeuw
52 Hà Lan Giuliany Ben-David dos Santos
53 Hà Lan Shiloh ’t Zand

Số áo đã giải nghệ[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]