Hirakata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hirakata
枚方
—  Thành phố đặc biệt  —
枚方市 · Hirakata
Hirakata-shi Station Minami Entrance.jpg
Lá cờ Hirakata
Lá cờ
Vị trí của Hirakata ở  Osaka
Vị trí của Hirakata ở Osaka
Hirakata trên bản đồ Japan
Hirakata
Hirakata
 
Tọa độ: 34°49′B 135°39′Đ / 34,817°B 135,65°Đ / 34.817; 135.650Tọa độ: 34°49′B 135°39′Đ / 34,817°B 135,65°Đ / 34.817; 135.650
Quốc gia Nhật Bản
Vùng Kansai
Tỉnh Osaka
Chính quyền
 - Thị trưởng Hiroshi Nakatsuka
Diện tích
 - Tổng cộng 65,08 km² (25,1 mi²)
Dân số (1 tháng 1, 2010)
 - Tổng cộng 411,777
 - Mật độ 6.327,24/km² (16.387,5/mi²)
Thành phố kết nghĩa Thượng Hải, Trường Ninh, Thượng Hải sửa dữ liệu
Biểu tượng
- Cây Willow
- Hoa Chrysanthemum
- Chim Common Kingfisher
Điện thoại 72-841-1221
Địa chỉ 2-1-20 Ogaito-chō, Hirakata-shi, Osaka-fu
573-8666
Website: Thành phố Hirakata

Thành phố Hirakata (tiếng Nhật: 枚方市) là một đô thị loại đặc biệt thuộc tỉnh Ōsaka, vùng Kinki, Nhật Bản.

Thành phố ở phía Đông Bắc của tỉnh Osaka, giáp với các tỉnh Kyoto và Nara, rộng 65,08 km2, và có 405.900 dân (ước ngày 1/8/2008).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]