Kumamoto (thành phố)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kumamoto
熊本
—  Thành phố trung tâm  —
熊本市 · Thành phố Kumamoto
Từ trên bên trái:Trung tâm Kumamoto nhìn từ thành Kumamoto,Thành  Kumamoto,Xe điện Công cộng Kumamoto, Đền Fujisaki Hajiman-gu, Suizen-ji Joju-en
Từ trên bên trái:Trung tâm Kumamoto nhìn từ thành Kumamoto,Thành Kumamoto,Xe điện Công cộng Kumamoto, Đền Fujisaki Hajiman-gu, Suizen-ji Joju-en
Flag of Kumamoto, Kumamoto.png
Cờ hiệu
Vị trí của Kumamoto ở  Kumamoto
Vị trí của Kumamoto ở Kumamoto
Kumamoto trên bản đồ Nhật Bản
Kumamoto
Kumamoto
 
Tọa độ: 32°47′B 130°44′Đ / 32,783°B 130,733°Đ / 32.783; 130.733Tọa độ: 32°47′B 130°44′Đ / 32,783°B 130,733°Đ / 32.783; 130.733
Quốc gia Nhật Bản
Vùng Kyūshū
Tỉnh Kumamoto
Chính quyền
 • Thị trưởng Ōnishi Kazufumi[2]
Diện tích
 • Tổng cộng 390.32 km2 (150.70 mi2)
Dân số (ngày 1 tháng 4 năm 2014[1])
 • Tổng cộng 738.371[1]
 • Mật độ 1.892/km2 (4,900/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Nhật Bản (UTC+9)
860-0006–862-0961 sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩa Heidelberg, San Antonio, Quế Lâm, Bristol, Ulsan sửa dữ liệu
- Cây Ginkgo
- Hoa Camellia
- Chim Great Tit
Điện thoại 096-328-2111[3], Call Center: 096-334-1500[4]
Địa chỉ 1-1 Tetorisai-machi, Kumamoto-shi, Kumamoto-ken
860-8601
Trang web Kumamoto City
Thành Kumamoto, biểu tượng của thành phố Kumamoto

Thành phố Kumamoto (熊本市, Kumamoto-shi, Hùng Bản thị) là thành phố trung tâm hành chính của tỉnh Kumamoto, đồng thời là một thành phố trung tâm vùng phía Nam Kyūshū, Nhật Bản.

Thành phố rộng 390,32 km² và có 738.371 dân.[1] Tuy nhiên, vùng đô thị Kumamoto bao gồm thành phố Kumamoto và một vài hạt lân cận thì có dân số lên đến 1,1 triệu người.[5]

Thứ nổi tiếng nhất ở thành phố Kumamoto là thành Kumamoto, một trong ba thành nổi tiếng nhất Nhật Bản.[cần dẫn nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â “熊本市のプロフィール” (bằng tiếng Nhật). 熊本市 (Kumamoto City). 5 tháng 10 năm 2015. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2015. 
  2. ^ “市長名の検索結果” (bằng tiếng Nhật). 全国市長会 (Japan Association of City Mayors). Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2015. 
  3. ^ “熊本市” (bằng tiếng Nhật). 熊本市 (Kumamoto City). Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2015. 
  4. ^ “熊本市コールセンター ひごまるコール (Kumamoto City Call Center 'Higomaru Call')” (bằng tiếng Nhật). Kumamoto City. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2015. 
  5. ^ “熊本都市圏とは?” (bằng tiếng Nhật). 熊本都市圏協議会事務局. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]