Leave Out All the Rest

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
"Leave Out All the Rest"
Đĩa đơn của Linkin Park
từ album Minutes to Midnight
Phát hành 14 tháng 7 năm 2008 (UK)[1]
15 tháng 7 năm 2008 (U.S.)[2]
25 tháng 8 năm 2008 (U.S. radio)[3]
27 tháng 11 năm 2008 (Japan)
Thu âm 2007
Thể loại Alternative rock, synth rock
Thời lượng 3:29 (album version)
3:19 (single version)
Hãng đĩa Warner Bros. Records
Sáng tác Linkin Park
Sản xuất Rick Rubin
Mike Shinoda
Thứ tự đĩa đơn của Linkin Park
"We Made It"
(2008)
"Leave Out All the Rest"
(2008)
"New Divide"
(2009)

"Leave Out All the Rest" là bài thứ 3 và đĩa đơn thứ 5 từ album phòng thu thứ ba của ban nhạc Linkin Park: Minutes to Midnight. Trước khi bài được tuyên bố là sẽ phát hành làm đĩa đơn, nhờ các đài phát thanh bài hát đã đạt được thứ hạng ở bảng xếp hạng Mỹ. Trong album, bài hát được tiếp nối với Bleed It Out.

Danh sách bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

CD1

Toàn bộ phần lời và nhạc sáng tác bởi Linkin Park. 

STT Tên bài hát Thời lượng
1. "Leave Out All the Rest" (Single Version) 3:19
2. "In Pieces" (Live in Washington DC 19/08/07) 3:47

Digital download

STT Tên bài hát Thời lượng
1. "Leave Out All the Rest" (Single Version) 3:19
2. "In Pieces" (Live in Washington DC 19/08/07) 3:47
3. "Leave Out All the Rest" (Live in Detroit 22/08/07) 3:26

CD2

STT Tên bài hát Thời lượng
1. "Leave Out All the Rest" (Single Version) 3:19
2. "In Pieces" (Live in Washington DC 19/08/07) 3:47
3. "Leave Out All the Rest" (Live in Detroit 22/08/07) 3:26
4. "Leave Out All the Rest" (Video) 3:25

CD phát hành tại Nhật

STT Tên bài hát Thời lượng
1. "Leave Out All the Rest" (Single Version) 3:19
2. "Leave Out All the Rest" (Live in Detroit 22/08/07) 3:26
3. "L.O.A.T.R" (M. Shinoda Remix) 3:46
4. "Leave Out All the Rest" (Video) 3:25
5. "Leave Out All the Rest" (Live from Road to Revolution Video) 3:27

Thứ hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (2007) Vị trí
U.S. Billboard Pop 100 98
U.S. Billboard Bubbling Under Hot 100 17
Bảng xếp hạng (2008) Vị trí
Argentinian Singles Chart 46
Australian ARIA Singles Chart 24
Austria Singles[4] 17
Finland Singles Chart[4] 19
Germany Singles Chart[4] 15
New Zealand RIANZ Singles Chart 38
Portugal Airplay Chart[5] 5
Swiss Singles[4] 36
Turkey Top 20 Chart[6] 19
UK Singles Chart 90
U.S. Billboard Hot Modern Rock Tracks 11
U.S. Billboard Hot Mainstream Rock Tracks 33
U.S. Billboard Hot Adult Top 40 Tracks 25
U.S. Billboard Hot 100 94
U.S. Billboard Pop 100 69
Bảng xếp hạng (2009) Vị trí
Swedish Singles Chart 42

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]