Plymouth, Montserrat
Giao diện
| Plymouth | |
|---|---|
| — Thành phố ma — | |
Plymouth bị bỏ hoang từ năm 1997 do một vụ phun trào núi lửa. Ảnh chụp năm 2006 | |
Vị trí của Plymouth within Montserrat. | |
| Quốc gia | United Kingdom |
| Lãnh thổ hải ngoại | Montserrat |
| Dân số (2016) | |
| • Tổng cộng | 0 Khoảng 4.000 người đã được di dời hoàn toàn do núi lửa phun trào |
Plymouth là một thành phố ma, đồng thời là thủ đô về mặt pháp lý cũng như là hải cảng duy nhất của Montserrat, một lãnh thổ hải ngoại của Anh nằm trên biển Caribe. Đây là thành phố ma duy nhất đóng vai trò là thủ phủ của một vùng lãnh thổ.
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Plymouth | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 32 (90) |
33 (91) |
34 (93) |
34 (93) |
36 (97) |
37 (99) |
37 (99) |
37 (99) |
36 (97) |
34 (93) |
37 (99) |
33 (91) |
37 (99) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 29 (84) |
30 (86) |
31 (88) |
31 (88) |
32 (90) |
32 (90) |
33 (91) |
33 (91) |
32 (90) |
31 (88) |
30 (86) |
29 (84) |
31 (88) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 23 (73) |
23 (73) |
24 (75) |
24 (75) |
24 (75) |
25 (77) |
25 (77) |
25 (77) |
24 (75) |
24 (75) |
24 (75) |
23 (73) |
24 (75) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | 17 (63) |
18 (64) |
18 (64) |
18 (64) |
19 (66) |
21 (70) |
22 (72) |
22 (72) |
21 (70) |
19 (66) |
19 (66) |
18 (64) |
17 (63) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 122 (4.8) |
86 (3.4) |
112 (4.4) |
89 (3.5) |
97 (3.8) |
112 (4.4) |
155 (6.1) |
183 (7.2) |
168 (6.6) |
196 (7.7) |
180 (7.1) |
140 (5.5) |
1.640 (64.6) |
| Nguồn: BBC Weather[1] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Average Conditions Plymouth, Montserrat". BBC Weather. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 11 năm 2010. Truy cập ngày 14 tháng 7 năm 2010.