Georgetown, Guyana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Georgetown
Panoramic View of Georgetown
Panoramic View of Georgetown
Tên hiệu: Garden city
Georgetown trên bản đồ Guyana
Georgetown
Georgetown
Location in Guyana
Tọa độ: 6°48′B 58°10′T / 6,8°B 58,167°T / 6.800; -58.167Tọa độ: 6°48′B 58°10′T / 6,8°B 58,167°T / 6.800; -58.167
Country Flag of Guyana.svg Guyana
Admin. division Demerara-Mahaica
Established 1781
Named 29 tháng 4 năm 1812
Độ cao -6 ft (0 m)
Dân số (2009)
 • Thành phố 239.227
 • Vùng đô thị 354.964
Múi giờ UTC-4

Georgetown là thủ đô và là thành phố lớn nhất ở Guyana, nằm ở vùng Demerara-Mahaica, dân số thành phố ước tính khoảng 239.227 người (2002). Thành phố này nằm bên bờ biển Đại Tây Dương ở cửa sông Demerara. Georgetown là trung tâm hành chính, tài chính và bán lẻ của Guyana.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Georgetown (1961–1990)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình cao °C (°F) 28.6 28.9 29.2 29.5 29.4 29.2 29.6 30.2 30.8 30.8 30.2 29.1 29,6
Trung bình ngày, °C (°F) 26.1 26.4 26.7 27.0 26.8 26.5 26.6 27.0 27.5 27.6 27.2 26.4 26,8
Trung bình thấp, °C (°F) 23.6 23.9 24.2 24.4 24.3 23.8 23.5 23.8 24.2 24.4 24.2 23.8 24,0
Lượng mưa, mm (inches) 185.2
(7.291)
88.5
(3.484)
111.0
(4.37)
140.5
(5.531)
285.5
(11.24)
327.7
(12.902)
268.0
(10.551)
201.4
(7.929)
97.5
(3.839)
107.2
(4.22)
185.9
(7.319)
261.9
(10.311)
2.260,3
(88,988)
Số ngày mưa TB (≥ 1.0 mm) 16 10 10 12 19 23 21 15 9 9 12 18 174
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 201.0 208.6 219.7 197.9 178.8 156.7 201.6 233.7 229.8 235.3 210.9 186.6 2.460,6
Nguồn: NOAA[1]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Georgetown Climate Normals 1961–1990” (bằng Tiếng Anh). National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2015. 

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]