Rumoi (phó tỉnh)
Giao diện
| Rumoi 留萌振興局 | |
|---|---|
| — Phó tỉnh — | |
Mặt trời lặn ở thành phố Rumoi | |
Vị trí phó tỉnh Rumoi trên bản đồ Hokkaidō | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Hokkaidō |
| Trung tâm hành chính | Rumoi |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 4,019,91 km2 (1,552,10 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 22,936 |
| • Mật độ | 5,7/km2 (15/mi2) |
| Múi giờ | UTC+9 |
| Website | www |
Rumoi (
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Thành phố, làng và thị trấn
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Diện tích (km2) | Dân số | Huyện | Loại đô thị | Bản đồ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rōmaji | Kanji | |||||
| 遠別町 | 590,86 | 2.966 | Teshio | Thị trấn | ||
| 羽幌町 | 472,49 | 7.338 | Tomamae | |||
| 増毛町 | 369,64 | 4.634 | Mashike | |||
| 小平町 | 627,29 | 3.277 | Rumoi | |||
| 留萌市 | 297,44 | 22.242 | Không có | Thành phố | ||
| 初山別村 | 280,04 | 1.249 | Tomamae | Làng | ||
| 天塩町 | 353,31 | 3.241 | Teshio | Thị trấn | ||
| 苫前町 | 454,5 | 3.261 | Tomamae | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Rumoi (Subprefecture (-shinkō-kyoku), Hokkaidō, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2024.