SinB (ca sĩ)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Hwang.
SinB
180629 뮤직뱅크 상반기 결산 출근길 신비.jpg
SinB vào năm 2018
Thông tin nghệ sĩ
Tên bản ngữ황은비
Tên khai sinhHwang Eun-bi
Sinh3 tháng 6, 1998 (21 tuổi)
Seowon-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc[1]
Thể loại
Nghề nghiệpCa sĩ
Nhạc cụ
Năm hoạt động2015–nay
Hãng đĩa
Hợp tác với
Tên tiếng Hàn
Hangul
Hanja
Romaja quốc ngữHwang Eun-bi
McCune–ReischauerHwang Ŭn-pi
Hán-ViệtHoàng Ân Phi
Tên nghệ danh
Hangul
Hanja
Romaja quốc ngữSinbi
McCune–ReischauerSinpi

Hwang Eun-bi (Hangul: 황은비; sinh ngày 3 tháng 6 năm 1998), thường được biết đến với nghệ danh SinB (Hangul: 신비; có nghĩa là "bí ẩn" trong tiếng Hàn), là một nữ ca sĩ thần tượng người Hàn Quốc, thành viên của nhóm nhạc nữ Hàn Quốc GFriend do công ty giải trí Source Music thành lập và quản lý.

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

SinB sinh ngày 3 tháng 6 năm 1998 tại Cheongju, Chungcheong Bắc, Hàn Quốc, là con út trong một gia đình có 2 anh em.

Cô theo học Trường Trung học Biểu diễn Nghệ thuật Seoul và đã tốt nghiệp vào ngày 7 tháng 2 năm 2017 cùng với thành viên Umji.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Trước khi ra mắt[sửa | sửa mã nguồn]

Trước khi ra mắt với tư cách là thành viên của GFriend, SinB từng là thực tập sinh tại Big Hit Entertainment trong vòng 2 năm và LOEN Entertainment trước khi chuyển sang Source Music. Cô cũng là một người mẫu nhí trực thuộc công ty Kidz Plannet và từng là thành viên của Ulzzang Kids khi còn nhỏ.

Sự nghiệp âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: GFriend

SinB ra mắt với GFriend tại Hàn Quốc vào ngày 15 tháng 1 năm 2015 với mini album đầu tay mang tên Season of Glass, cùng với ca khúc chủ đề "Glass Bead".

Danh sách đĩa nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên chương trình Vai Kênh Ghi chú
2015 The Fairies In My Arms Shawing MBC Phim truyền hình thiếu nhi

Chương trình truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên chương trình Kênh Ghi chú
2015 Moon Hee-joon Pure 15+ Mnet Khách mời, với Umji
2016 Weekly Idol MBC Every1 Thành viên cố định
Europe, that GFriend Loves skyTravel Thành viên cố định
2017 The Return of Superman KBS2 Khách mời đặc biệt
Master Key SBS Khách mời
The Friends in Adriatic Sea K STAR Thành viên cố định
2018 King of Mask Singer MBC Thí sinh

Dẫn chương trình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên chương trình Kênh Ghi chú
2015 Show! Music Core MBC MC đặc biệt
The Show Season 5 SBS MTV MC đặc biệt

Video âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên bài hát Nghệ sĩ Nguồn
2012 "I'm Da One" JoKwon [2]
2018 "Wow Thing" SinB, Seul-gi (Red Velvet), Chungha, So-yeon ((G)I-dle) [3]

Người mẫu tạp chí[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên tạp chí Số phát hành Ghi chú
2016 Marie Claire Korea Tháng 3 với Sowon
Cosmopolitan Korea Tháng 12 với Sowon, Yerin, Eunha, Yuju

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “여.친.소① 여자친구를 소개합니다” (bằng tiếng Hàn). tenasia.hankyung.com. Ngày 14 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2016. 
  2. ^ “[MV] JoKwon - I'm Da One”. 
  3. ^ “[MV] Station X 0 - Wow Thing”. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]