Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2011 (UEFA)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Liên đoàn bóng đá châu Âu được chia 4,5 suất tham dự vòng chung kết giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2011. 41 quốc gia và vùng lãnh thổ thành viên đã đăng ký tham dự. Vòng loại được tiến hành từ tháng 3, 2009 đến tháng 8, 2010. 4 đội vượt qua vòng đấu play-off sẽ cùng chủ nhà Đức dự vòng loại. Còn đội thắng play-off II (thua play-off tranh vé vớt I nhưng thắng play-off tranh vé vớt II) sẽ phải đấu play-off với đội giành giải ba Cúp vàng nữ CONCACAF 2010 để giành vé vào vòng loại.

Thể thức thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

41 đội được chia làm 8 bảng gồm 1 bảng có 6 đội và 7 bảng có 5 đội. Các đội xếp đầu mỗi bảng phải đấu play-off I để giành quyền vào vòng chung kết.

Vòng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phân loại hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Việc xếp loại hạt giống dựa vào kết quả vòng loại World Cup 2007 và EURO 2009. Có, nhóm hạt giống, mỗi nhóm gồm tám đội trừ nhóm số E có 9 đội và cung cấp hai đội cho bảng 1.[1]

Nhóm A Nhóm B Nhóm C Nhóm D Nhóm E

 Thụy Điển
 Na Uy
 Đan Mạch
 Anh
 Pháp
 Nga
 Ukraina
 Ý

 Phần Lan
 Iceland
 Tây Ban Nha
 Cộng hòa Séc
 Hà Lan
 Scotland
 Cộng hòa Ireland
 Ba Lan

 Thụy Sĩ
 Áo
 Serbia
 Belarus
 Bỉ
 Hy Lạp
 Bồ Đào Nha
 Hungary

 Slovenia
 Slovakia
 Israel
 Wales
 România
 Bắc Ireland
 Thổ Nhĩ Kỳ
 Bulgaria

 Croatia
 Armenia
 Bosna và Hercegovina
 Kazakhstan
 Azerbaijan
 Estonia
 Malta
 Macedonia
 Gruzia

Ghi chú
Các đội giành quyền đấu trận play-off

Bảng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận
Thắng
Hòa
Thua
BT
BB
HS
Điểm
 Pháp 10 10 0 0 50 0 +50 30
 Iceland 10 8 0 2 33 3 +30 24
 Bắc Ireland 10 3 2 5 8 16 −8 11
 Estonia 10 3 1 6 7 44 −37 10
 Serbia 10 2 3 5 7 19 −12 9
 Croatia 10 0 2 8 4 27 −23 2

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

15 tháng 8, 2009
14:00 UTC±0
Iceland  5–0  Serbia
M. Viðarsdóttir Bàn thắng 32'49'72'84'
K. Jónsdóttir Bàn thắng 80'
Chi tiết
Laugardalsvöllur, Reykjavik
Khán giả: 4.154
Trọng tài: Tanja Schett (Áo)

17 tháng 9, 2009
20:00 UTC±0
Iceland  12–0  Estonia
M. Viðarsdóttir Bàn thắng 4'9' (ph.đ.)38'
Lárusdóttir Bàn thắng 7'
K. Jónsdóttir Bàn thắng 16'18'
Garðarsdóttir Bàn thắng 33'
Magnúsdóttir Bàn thắng 49'64'74'
S. Gunnarsdóttir Bàn thắng 54'
Hönnudóttir Bàn thắng 76'
Chi tiết
Laugardalsvöllur, Reykjavik
Trọng tài: Hilda McDermott (Cộng hòa Ireland)

23 tháng 9, 2009
16:00 UTC+2
Croatia  0–7  Pháp
Chi tiết Soubeyrand Bàn thắng 25'
Franco Bàn thắng 38'55'
Delie Bàn thắng 45+2'
Le Sommer Bàn thắng 65'
Abily Bàn thắng 73'
Thomis Bàn thắng 90+3'
Stadion NK Inter Zaprešić, Zaprešić
Trọng tài: Yuliya Medvedeva-Keldyusheva (Kazakhstan)

26 tháng 9, 2009
16:00 UTC+2
Serbia  1–1  Croatia
Pešić Bàn thắng 54' Chi tiết Joščak Bàn thắng 22'
Sân vận động Mašinac, Niš
Trọng tài: Lena Arwedahl (Thụy Điển])

24 tháng 10, 2009
15:30 UTC+2
Croatia  0–1  Bắc Ireland
Chi tiết Furness Bàn thắng 26'

24 tháng 10, 2009
16:30 UTC+2
Pháp  2–0  Iceland
Thiney Bàn thắng 23'
Thomis Bàn thắng 79'
Chi tiết

28 tháng 10, 2009
18:00 UTC+1
Pháp  12–0  Estonia
Herbert Bàn thắng 27'57'
Necib Bàn thắng 31'
Abily Bàn thắng 36'
Thiney Bàn thắng 37'41'47'
Franco Bàn thắng 40'
Thomis Bàn thắng 79'
Delie Bàn thắng 80'90+1'
Prants Bàn thắng 90+4' (l.n.)
Chi tiết

28 tháng 10, 2009
19:30 UTC±0
Bắc Ireland  0–1  Iceland
Chi tiết Ómarsdóttir Bàn thắng 79'
The Oval, Belfast
Trọng tài: Sandra Braz Bastos (Bồ Đào Nha)

21 tháng 11, 2009
13:00 UTC+1
Serbia  0–2  Pháp
Chi tiết Thiney Bàn thắng 27'
Abily Bàn thắng 45+3'
Stadion FK Inđija, Inđija
Trọng tài: Teodora Albon (România)

27 tháng 3, 2010
15:00 UTC+1
Serbia  0–2  Iceland
Chi tiết Magnúsdóttir Bàn thắng 52'81'
Sân Mirko Vučurević, Banatski Dvor
Trọng tài: Claudine Brohet (Bỉ)

27 tháng 3, 2010
15:30 UTC+1
Croatia  0–3  Estonia
Chi tiết Aarna Bàn thắng 10'84'
Morkorvkina Bàn thắng 33'
Gradski Stadion kraj Sajmišta, Vrbovec
Trọng tài: Venera Muradova-Kahrich (Azerbaijan)

27 tháng 3, 2010
16:30 UTC+1
Pháp  6–0  Bắc Ireland
Franco Bàn thắng 31'
Bompastor Bàn thắng 34'
Le Sommer Bàn thắng 47'
Delie Bàn thắng 50'
Necib Bàn thắng 54'
Hutton Bàn thắng 71' (l.n.)
Chi tiết
Stade de la Libération, Boulogne-sur-Mer
Trọng tài: Silvia Tea Spinelli (Ý)

31 tháng 3, 2010
15:00 UTC+2
Serbia  4–0  Estonia
Damnjanović Bàn thắng 14'
Sretenović Bàn thắng 54'
Stojkanović Bàn thắng 73'
Podovac Bàn thắng 89'
Chi tiết
Sân Mirko Vučurević, Banatski Dvor
Trọng tài: Alessia Lazzaretto (Ý)

31 tháng 3, 2010
15:30 UTC+2
Croatia  0–3  Iceland
Chi tiết K. Jónsdóttir Bàn thắng 3'
M. Viðarsdóttir Bàn thắng 37'
Logadóttir Bàn thắng 84'
Gradski Stadion kraj Sajmišta, Vrbovec
Trọng tài: Marina Mamayeva (Nga)

31 tháng 3, 2010
19:45 UTC+1
Bắc Ireland  0–4  Pháp
Chi tiết Bompastor Bàn thắng 17'
Abily Bàn thắng 19'
Le Sommer Bàn thắng 52'
Delie Bàn thắng 90'
Windsor Park, Belfast
Trọng tài: Paloma Quintero Siles (Tây Ban Nha)

9 tháng 5, 2010
17:00 UTC+2
Croatia  1–2  Serbia
Bokanović Bàn thắng 39' Chi tiết Damnjanović Bàn thắng 13'
Krstić Bàn thắng 54'
Gradski Stadion kraj Sajmišta, Vrbovec
Trọng tài: Morag Pirie (Scotland)

5 tháng 6, 2010
14:00 UTC+3
Estonia  2–1  Bắc Ireland
Morkorvkina Bàn thắng 15'
Palmaru Bàn thắng 30'
Chi tiết Hurst Bàn thắng 59'
Sân Kadrioru, Tallinn
Trọng tài: Olga Tanschi (Moldova)

19 tháng 6, 2010
14:00 UTC+3
Estonia  1–0  Serbia
Paulus Bàn thắng 61' Chi tiết
Rakvere Linnastaadion, Rakvere
Trọng tài: Dilan Gökçek (Thổ Nhĩ Kỳ)

19 tháng 6, 2010
16:00 UTC±0
Iceland  2–0  Bắc Ireland
S. Gunnarsdóttir Bàn thắng 15'
K. Jónsdóttir Bàn thắng 59'
Chi tiết
Laugardalsvöllur, Reykjavik
Trọng tài: Efthalia Mitsi (Hy Lạp)

20 tháng 6, 2010
17:45 UTC+2
Pháp  3–0  Croatia
Thiney Bàn thắng 22'
Le Sommer Bàn thắng 57'
Delie Bàn thắng 62'
Chi tiết
Stade Léo Lagrange, Besançon
Trọng tài: Cristina Dorcioman (România)

22 tháng 6, 2010
20:00 UTC±0
Iceland  3–0  Croatia
Magnúsdóttir Bàn thắng 20'42'
K. Jónsdóttir Bàn thắng 75'
Chi tiết

23 tháng 6, 2010
14:00 UTC+3
Estonia  0–6  Pháp
Chi tiết Thiney Bàn thắng 21'
Thomis Bàn thắng 53'
Bussaglia Bàn thắng 54'
Le Sommer Bàn thắng 60'
Delie Bàn thắng 61'90'
Sân Kadrioru, Tallinn
Trọng tài: Sjoukje De Jong (Hà Lan)

23 tháng 6, 2010
19:45 UTC+1
Bắc Ireland  0–0  Serbia
Chi tiết
The Showgrounds, Coleraine
Trọng tài: Carina Vitulano (Ý)

24 tháng 7, 2010
15:00 UTC+1
Bắc Ireland  3–0  Estonia
McKenna Bàn thắng 53'62'
Nelson Bàn thắng 69'
Chi tiết
The Showgrounds, Coleraine
Trọng tài: Lilach Asulin (Israel)

21 tháng 8, 2010
17:00 UTC+2
Serbia  0–0  Bắc Ireland
Chi tiết
21 tháng 8, 2010
16:00 UTC±0
Iceland  0–1  Pháp
Chi tiết Thiney Bàn thắng 60'

22 tháng 8, 2010
16:00 UTC+3
Estonia  1–1  Croatia
Palmaru Bàn thắng 16' Chi tiết Lojna Bàn thắng 81'

25 tháng 8, 2010
18:00 UTC+3
Estonia  0–5  Iceland
Chi tiết M. Viðarsdóttir Bàn thắng 9'17'
S. Gunnarsdóttir Bàn thắng 56'86'
Morkovkina Bàn thắng 58' (l.n.)
25 tháng 8, 2010
20:45 UTC+2
Pháp  7–0  Serbia
Thomis Bàn thắng 5'
Thiney Bàn thắng 32'63'87'
Bussaglia Bàn thắng 45'
Delie Bàn thắng 60'
Abily Bàn thắng 79'
Chi tiết
Stade de l'Aube, Troyes
Trọng tài: Natalia Avdonchenko (Nga)

25 tháng 8, 2010
19:45 UTC+1
Bắc Ireland  3–1  Croatia
Furness Bàn thắng 1'51'59' Chi tiết Landeka Bàn thắng 50'

Bảng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Số trận Thắng Hòa Bại Bàn thắng Bàn bại Hiệu số Điểm
 Na Uy 8 7 1 0 39 2 +37 22
 Hà Lan 8 5 2 1 30 7 +23 17
 Belarus 8 4 1 3 17 14 +3 13
 Slovakia 8 2 0 6 15 13 +2 6
 Macedonia 8 0 0 8 3 68 −65 0

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

19 tháng 9, 2009
15:00 UTC+2
Slovakia  9–0  Macedonia
Budošová Bàn thắng 9'
Fecková Bàn thắng 31'42'65'70'73'
Klechová Bàn thắng 36'39' (ph.đ.)
Ondrušová Bàn thắng 55'
Chi tiết
NTC Stadion, Senec
Trọng tài: Floarea Babadac-Ionescu (România)

24 tháng 10, 2009
15:00 UTC+2
Na Uy  3–0  Hà Lan
Rønning Bàn thắng 44' (ph.đ.)
Gulbrandsen Bàn thắng 45+1'
Herlovsen Bàn thắng 87'
Chi tiết
Nadderud stadion, Bærum
Trọng tài: Cristina Dorcioman (România)

25 tháng 10, 2009
13:00 UTC+1
Macedonia  1–6  Belarus
Spirovska Bàn thắng 51' Chi tiết Lis Bàn thắng 3'
Aukhimovich Bàn thắng 5'65'
Vasilyeva Bàn thắng 12'
Krylowa Bàn thắng 90+1' (ph.đ.)
Pilipenka Bàn thắng 90+3'
Gradski Stadion, Kumanovo
Trọng tài: Karolina Radzik-Johan (Ba Lan)

28 tháng 10, 2009
18:00 UTC+1
Na Uy  1–0  Slovakia
Bíróová Bàn thắng 51' (l.n.) Chi tiết
Skagerak Arena, Skien
Trọng tài: Amy Rayner (Anh)

29 tháng 10, 2009
19:30 UTC+1
Hà Lan  13–1  Macedonia
Kiesel-Griffioen Bàn thắng 9'36'67'78'
Smit Bàn thắng 11'38'41'83'87'90+2'
Melis Bàn thắng 30'
Koster Bàn thắng 53'
Spitse Bàn thắng 62'
Chi tiết Salihi Bàn thắng 74'
Oosterenkstadion, Zwolle
Trọng tài: Dagmar Damková (Cộng hòa Séc)

21 tháng 11, 2009
19:00 UTC+1
Hà Lan  1–1  Belarus
Slegers Bàn thắng 22' Chi tiết Aukhimovich Bàn thắng 63'
Den Haag Stadion, Den Haag
Trọng tài: Silvia Tea Spinelli (Ý)

27 tháng 3, 2010
14:00 UTC+1
Na Uy  14–0  Macedonia
Herlovsen Bàn thắng 1'16'17'41'74'81'
Rønning Bàn thắng 13'
Stensland Bàn thắng 21'
Mykjåland Bàn thắng 25'90+1'
Klaveness Bàn thắng 26'
Pedersen Bàn thắng 71'
Woods Bàn thắng 80'90+3'
Chi tiết
AKA Arena, Hønefoss
Trọng tài: Dilan Gökçek (Thổ Nhĩ Kỳ)

27 tháng 3, 2010
19:00 UTC+1
Hà Lan  2–0  Slovakia
Smit Bàn thắng 16' (ph.đ.)
Koster Bàn thắng 78'
Chi tiết
Polman Stadion, Almelo
Trọng tài: Aneliya Sinabova (Bulgaria)

30 tháng 3, 2010
17:30 UTC+3
Belarus  0–5  Na Uy
Chi tiết Giske Bàn thắng 24'
Klaveness Bàn thắng 33'
Herlovsen Bàn thắng 57'
Mykjåland Bàn thắng 64'
Gulbrandsen Bàn thắng 74'
Sân vận động Neman, Hrodno
Trọng tài: Anja Kunick (Đức)

1 tháng 4, 2010
13:00 UTC+2
Slovakia  0–1  Hà Lan
Chi tiết Kiesel-Griffioen Bàn thắng 90+2'
NTC Stadion, Senec
Trọng tài: Yuliya Medvedeva-Keldyusheva (Kazakhstan)

22 tháng 4, 2010
16:00 UTC+2
Macedonia  0–7  Hà Lan
Chi tiết Hoogendijk Bàn thắng 2'
Pieëte Bàn thắng 4'
Smit Bàn thắng 7'
Meulen Bàn thắng 21'
Melis Bàn thắng 23'
de Ridder Bàn thắng 44'
Slegers Bàn thắng 84'
Gradski Stadion, Kumanovo
Trọng tài: Donka Zheleva-Terzieva (Bulgaria)

28 tháng 4, 2010
17:00 UTC+3
Belarus  6–0  Macedonia
Lis Bàn thắng 18'20'66'
Shramok Bàn thắng 53'
Nikolaeva Bàn thắng 77'
Buzinova Bàn thắng 81'
Chi tiết
Sân vận động Horodskiy, Maladzyechna
Trọng tài: Laurence Zeien (Luxembourg)

19 tháng 6, 2010
17:30 UTC+2
Slovakia  0–2  Belarus
Chi tiết Aukhimovich Bàn thắng 22'
Krylova Bàn thắng 40'
Štadión FC ViOn, Zlaté Moravce
Trọng tài: Betina Norman (Đan Mạch)

19 tháng 6, 2010
18:00 UTC+2
Hà Lan  2–2  Na Uy
Melis Bàn thắng 2'
Dekker Bàn thắng 80'
Chi tiết Herlovsen Bàn thắng 5'
Vikestad Bàn thắng 48'
Oosterenkstadion, Zwolle
Trọng tài: Gyöngyi Krisztina Gaál (Hungary)

23 tháng 6, 2010
17:00 UTC+2
Macedonia  1–6  Slovakia
Andonova Bàn thắng 90' Chi tiết Klechová Bàn thắng 11'
Fecková Bàn thắng 45+2'
Budošová Bàn thắng 57'
Haršányová Bàn thắng 61'70'
Kolenová Bàn thắng 63'
Sân vận động Goce Delčev, Prilep
Trọng tài: Elia María Martínez Martínez (Tây Ban Nha)

23 tháng 6, 2010
18:00 UTC+2
Na Uy  3–0  Belarus
Klaveness Bàn thắng 11'
Woods Bàn thắng 64'
Haavi Bàn thắng 88'
Chi tiết
Skagerak Arena, Skien
Trọng tài: Claudine Brohet (Bỉ)

21 tháng 8, 2010
16:00 UTC+2
Slovakia  0–4  Na Uy
Chi tiết Rønning Bàn thắng 22' (ph.đ.)
Gulbrandsen Bàn thắng 28'
Woods Bàn thắng 34'
Korenčiová Bàn thắng 78' (l.n.)
NTC Stadion, Senec
Trọng tài: Esther Staubli (Thụy Sĩ)

21 tháng 8, 2010
18:00 UTC+3
Belarus  0–4  Hà Lan
Chi tiết van de Ven Bàn thắng 21'
Melis Bàn thắng 55'60'
de Ridder Bàn thắng 70'
Sân vận động Horodskiy, Maladzyechna
Trọng tài: Efthalia Mitsi (Hy Lạp)

25 tháng 8, 2010
18:00 UTC+3
Belarus  2–0  Slovakia
Urazaeva Bàn thắng 66'
Lis Bàn thắng 79'
Chi tiết
Sân vận động Horodskiy, Maladzyechna
Trọng tài: Esther Azzopardi (Malta)

25 tháng 8, 2010
17:00 UTC+2
Macedonia  0–7  Na Uy
Chi tiết Haavi Bàn thắng 25'68'
Woods Bàn thắng 28'
Stensland Bàn thắng 36'
Thorsnes Bàn thắng 43'
Gulbrandsen Bàn thắng 73'
Rønning Bàn thắng 78'
Sân vận động Goce Delčev, Prilep
Trọng tài: Caroline De Boeck (Bỉ)

Bảng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận
Thắng
Hòa
Thua
BT
BB
HS
Điểm
 Đan Mạch 8 6 2 0 45 0 +45 20
 Scotland 8 6 1 1 24 5 +19 19
 Hy Lạp 8 3 0 5 11 20 −9 9
 Bulgaria 8 2 2 4 9 25 −16 8
 Gruzia 8 0 1 7 3 42 −39 1

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

23 tháng 9, 2009
16:30 UTC+3
Hy Lạp  0–6  Đan Mạch
Chi tiết Paaske-Sørensen Bàn thắng 12'71'
Veje Bàn thắng 17'
Pape Bàn thắng 23'
Sand Andersen Bàn thắng 25'
Rydahl Bukh Bàn thắng 59'
Sân vận động Yiannis Pathiakakis, Ano Liosia
Trọng tài: Gordana Kuzmanović (Serbia)

21 tháng 10, 2009
15:30 UTC+3
Bulgaria  0–1  Hy Lạp
Chi tiết Panteleiadou Bàn thắng 53'
Sân vận động Lovech, Lovech
Trọng tài: Caroline De Boeck (Bỉ)

24 tháng 10, 2009
14:45 UTC+2
Đan Mạch  15–0  Gruzia
C. Andersen Bàn thắng 13'56'
J. Rasmussen Bàn thắng 17'52'
Harder Bàn thắng 21'44'74'
Munk Bàn thắng 28'32'48'
Veje Bàn thắng 38'
Brogaard Bàn thắng 53'81' (ph.đ.)
Troelsgaard Nielsen Bàn thắng 84'90+2'
Chi tiết
24 tháng 10, 2009
16:00 UTC+3
Hy Lạp  0–1  Scotland
Chi tiết Beattie Bàn thắng 53'

28 tháng 10, 2009
15:30 UTC+2
Bulgaria  0–0  Đan Mạch
Chi tiết
Sân vận động Lovech, Lovech
Trọng tài: Olga Tanschi (Moldova)

29 tháng 10, 2009
19:30 UTC±0
Scotland  3–1  Gruzia
Grant Bàn thắng 50'80'
Little Bàn thắng 51'
Chi tiết Pogosian Bàn thắng 59'

21 tháng 11, 2009
14:00 UTC+2
Bulgaria  5–0  Gruzia
Nadirashvili Bàn thắng 28' (l.n.)
Pasikashvili Bàn thắng 31' (l.n.)
Kostova Bàn thắng 51'
Boyanova Bàn thắng 65'
Gospodinova Bàn thắng 90+1'
Chi tiết
Sân vận động Lovech, Lovech
Trọng tài: Elia María Martínez (Tây Ban Nha)

26 tháng 11, 2009
15:00 UTC+2
Hy Lạp  5–0  Gruzia
Katsaiti Bàn thắng 31' (ph.đ.)
Kontomichi Bàn thắng 42'67'70'
Papadopoulou Bàn thắng 53'
Chi tiết
Sân Michalis Kritikopoulos, Athens
Trọng tài: Hilda McDermott (Cộng hòa Ireland)

27 tháng 3, 2010
15:00 UTC+4
Gruzia  1–3  Scotland
Chichinadze Bàn thắng 21' Chi tiết Beattie Bàn thắng 45+4'
Corsie Bàn thắng 52'
Ross Bàn thắng 82'
Sân vận động Mikheil Meskhi, Tbilisi
Trọng tài: Monica Larsen (Na Uy)
27 tháng 3, 2010
14:45 UTC+1
Đan Mạch  9–0  Bulgaria
J. Rasmussen Bàn thắng 6'21'
K. Pedersen Bàn thắng 10'
Munk Bàn thắng 37'
Troelsgaard Nielsen Bàn thắng 45'
Paaske-Sørensen Bàn thắng 53' (ph.đ.)78'
J. Jensen Bàn thắng 55'
Pedersen Bàn thắng 90'
Chi tiết
Sân vận động Vejle, Vejle
Trọng tài: Sjoukje De Jong Hà Lan)

1 tháng 4, 2010
15:00 UTC+4
Gruzia  0–7  Đan Mạch
Chi tiết J. Rasmussen Bàn thắng 11'33'39'52'
Paaske-Sørensen Bàn thắng 31'87'
Røddik Hansen Bàn thắng 90' (ph.đ.)
Sân vận động Mikheil Meskhi, Tbilisi
Trọng tài: Tanja Subotic (Slovenia)
1 tháng 4, 2010
19:30 UTC+1
Scotland  8–1  Bulgaria
Little Bàn thắng 39'87'
Hamill Bàn thắng 40'
Fleeting Bàn thắng 53'58'64'90'
Grant Bàn thắng 60'
Chi tiết Liliana Kostova Bàn thắng 21'
Sân vận động Falkirk, Falkirk
Trọng tài: Marija Damjanović (Croatia)

15 tháng 4, 2010
15:00 UTC+4
Gruzia  0–3  Hy Lạp
Chi tiết Gkatzogianni Bàn thắng 23'
Chalkiadaki Bàn thắng 28'
Sidira Bàn thắng 60'
Sân vận động Mikheil Meskhi, Tbilisi
Trọng tài: Leen Martens (Bỉ)

19 tháng 6, 2010
14:30 UTC+2
Đan Mạch  7–0  Hy Lạp
L. Hansen Bàn thắng 7'
J. Rasmussen Bàn thắng 45+1'80'
Pape Bàn thắng 49' (ph.đ.)
Kakambouki Bàn thắng 50' (l.n.)
Paaske-Sørensen Bàn thắng 77'
Gajhede Bàn thắng 79'
Chi tiết
Sân vận động Vejle, Vejle
Trọng tài: Teodora Albon (România)
19 tháng 6, 2010
18:00 UTC+3
Bulgaria  0–5  Scotland
Chi tiết Beattie Bàn thắng 17'
Fleeting Bàn thắng 35'
Little Bàn thắng 62' (ph.đ.)
Corsie Bàn thắng 66'
Hamill Bàn thắng 90+2'

24 tháng 6, 2010
19:30 UTC+1
Scotland  0–1  Đan Mạch
Chi tiết Røddik Hansen Bàn thắng 22'

21 tháng 8, 2010
17:00 UTC+4
Gruzia  1–1  Bulgaria
Matveeva Bàn thắng 24' Chi tiết Koshuleva Bàn thắng 50'
21 tháng 8, 2010
14:00 UTC+1
Scotland  4–1  Hy Lạp
Beattie Bàn thắng 22'
Fleeting Bàn thắng 24'
Corsie Bàn thắng 81'
Grant Bàn thắng 83'
Chi tiết Sidira Bàn thắng 6' (ph.đ.)

25 tháng 8, 2010
17:30 UTC+3
Hy Lạp  1–2  Bulgaria
Kakambouki Bàn thắng 5' Chi tiết Radoyska Bàn thắng 69'
Kostova Bàn thắng 80' (ph.đ.)
Sân vận động Arta, Arta
Trọng tài: Mihaela Bašimamović (Croatia)
25 tháng 8, 2010
18:15 UTC+2
Đan Mạch  0–0  Scotland
Chi tiết
Sân vận động Vejle, Vejle
Trọng tài: Dagmar Damková (Cộng hòa Séc)

Bảng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Điểm Số trận Thắng Hòa Bại Bàn thắng Bàn bại Hiệu số
 Ukraina 17 8 5 2 1 24 9 +15
 Ba Lan 16 8 5 1 2 18 9 +9
 Hungary 15 8 4 3 1 15 10 +5
 România 8 8 2 2 4 14 13 +1
 Bosna và Hercegovina 0 8 0 0 8 0 30 −30

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

19 tháng 9, 2009
16:00 UTC+2
Ba Lan  4–1  Ukraina
Winczo Bàn thắng 7'30'55'
Leśnik Bàn thắng 38'
Chi tiết Pekur Bàn thắng 83'
Stadion im. Ojca Władysława Augustynka, Nowy Sącz
Trọng tài: Sabine Bonnin (Pháp)
19 tháng 9, 2009
17:00 UTC+2
Bosna và Hercegovina  0–2  Hungary
Chi tiết Padár Bàn thắng 77'
Krenács Bàn thắng 84'
Sân vận động Asim Ferhatović Hase, Sarajevo
Trọng tài: Paloma Quintero Siles (Tây Ban Nha)

23 tháng 9, 2009
17:00 UTC+3
România  4–0  Bosna và Hercegovina
Pavel Bàn thắng 37' (ph.đ.)
Duşa Bàn thắng 42'45'
Spânu Bàn thắng 65'
Chi tiết
Stadionul Orăşenesc, Buftea
Trọng tài: Marina Mamayeva (Nga)

24 tháng 9, 2009
16:00 UTC+2
Hungary  4–2  Ba Lan
Méry Bàn thắng 34'
Tóth Bàn thắng 67'
Padár Bàn thắng 87'
Vago Bàn thắng 90+2' (ph.đ.)
Chi tiết Żyła Bàn thắng 25'
Pożerska Bàn thắng 52'
Stadion Városi, Sopron
Trọng tài: Anja Kunick (Đức)

24 tháng 10, 2009
15:00 UTC+2
Ba Lan  2–0  România
Winczo Bàn thắng 19'
Żelazko Bàn thắng 71'
Chi tiết

25 tháng 10, 2009
16:00 UTC+2
Ukraina  7–0  Bosna và Hercegovina
Pekur Bàn thắng 9'43'
Apanaschenko Bàn thắng 13'42'
Dyatel Bàn thắng 36'
Khodyreva Bàn thắng 41'
Chorna Bàn thắng 48'
Chi tiết
Stadion Yuri Gagarin, Chernihiv
Trọng tài: Betina Norman (Đan Mạch)

28 tháng 10, 2009
15:00 UTC+1
Hungary  1–1  România
Méry Bàn thắng 82' Chi tiết Duşa Bàn thắng 68'
Stadion Városi, Sopron
Trọng tài: Morag Pirie (Scotland)

29 tháng 10, 2009
15:00 UTC+1
Bosna và Hercegovina  0–4  Ba Lan
Chi tiết Stobba Bàn thắng 24'
Żyła Bàn thắng 47'
Tarczyńska Bàn thắng 55'
Pożerska Bàn thắng 70'

14 tháng 11, 2009
17:00 UTC+1
Hungary  1–1  Ukraina
Jakabfi Bàn thắng 16' Chi tiết Chorna Bàn thắng 63'
Stadion Városi, Sopron
Trọng tài: Christina W. Pedersen (Na Uy)

27 tháng 3, 2010
15:00 UTC+1
Bosna và Hercegovina  0–5  România
Chi tiết Vatafu Bàn thắng 25'
Duşa Bàn thắng 50'
Rus Bàn thắng 65'
Laiu Bàn thắng 66'
Sarghe Bàn thắng 77'

31 tháng 3, 2010
14:00 UTC+3
România  1–4  Ba Lan
Laiu Bàn thắng 39' Chi tiết Winczo Bàn thắng 13'63'82'
Tarczyńska Bàn thắng 29'
Stadionul Mogoşoaia, Mogoşoaia
Trọng tài: Esther Staubli (Thụy Sĩ)
31 tháng 3, 2010
17:00 UTC+2
Hungary  2–0  Bosna và Hercegovina
Vágó Bàn thắng 9'
Pádár Bàn thắng 37'
Chi tiết
Stadion Városi, Sopron
Trọng tài: Hilal Tuba Tosun Ayer (Thổ Nhĩ Kỳ)

20 tháng 5, 2010
18:00 UTC+3
Ukraina  4–2  Hungary
Apanaschenko Bàn thắng 6'36'
Khodyreva Bàn thắng 81'
Bojchenko Bàn thắng 85'
Chi tiết Jakabfi Bàn thắng 38'71'
Stadion Yuri Gagarin, Chernihiv
Trọng tài: Sandra Braz Bastos (Bồ Đào Nha)

19 tháng 6, 2010
18:00 UTC+2
Bosna và Hercegovina  0–5  Ukraina
Chi tiết Apanaschenko Bàn thắng 11'57'
Dyatel Bàn thắng 23'
Bojchenko Bàn thắng 73'77'
Sân vận động Asim Ferhatović Hase, Sarajevo
Trọng tài: Zuzana Kováčová (Slovakia)
19 tháng 6, 2010
18:15 UTC+2
Ba Lan  0–0  Hungary
Chi tiết
Arena Kielc, Kielce
Trọng tài: Kirsi Heikkinen (Phần Lan)

23 tháng 6, 2010
18:00 UTC+3
România  0–0  Ukraina
Chi tiết
Stadionul Mogoşoaia, Mogoşoaia
Trọng tài: Silvia Tea Spinelli (Ý)

24 tháng 6, 2010
18:00 UTC+2
Ba Lan  1–0  Bosna và Hercegovina
Pożerska Bàn thắng 74' Chi tiết
OSiR-u, Racibórz
Trọng tài: Florence Guillemin (Pháp)

21 tháng 8, 2010
19:00 UTC+3
Ukraina  3–1  România
Apanaschenko Bàn thắng 24'66'
Boychenko Bàn thắng 49'
Chi tiết Dusa Bàn thắng 56'
Stadion Yuri Gagarin, Chernihiv
Trọng tài: Tanja Schett (Áo)

25 tháng 8, 2010
18:00 UTC+3
România  2–3  Hungary
Spanu Bàn thắng 38'
Olar Bàn thắng 48'
Chi tiết Jakabfi Bàn thắng 15'34'90+1' (ph.đ.)
Stadionul Mogoşoaia, Mogoşoaia
Trọng tài: Sofia Karagiorgi (Síp)
25 tháng 8, 2010
19:00 UTC+3
Ukraina  3–1  Ba Lan
Boychenko Bàn thắng 61'
Apanaschenko Bàn thắng 67'72'
Chi tiết Tarczyńska Bàn thắng 18'
Stadion Yuri Gagarin, Chernihiv
Trọng tài: Bibiana Steinhaus (Đức)

Bảng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Điểm Số trận Thắng Hòa Bại Bàn thắng Bàn bại Hiệu số
 Anh 22 8 7 1 0 30 2 +28
 Tây Ban Nha 19 8 6 1 1 37 4 +33
 Áo 10 8 3 1 4 14 12 +2
 Thổ Nhĩ Kỳ 7 8 2 1 5 10 23 −13
 Malta 0 8 0 0 8 1 51 −50

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

19 tháng 9, 2009
17:00 UTC+2
Malta  0–13  Tây Ban Nha
Chi tiết Silvia Meseguer Bàn thắng 6'
Adriana Bàn thắng 11'19'30'51'
Sonia Bàn thắng 26'36'38'
Willy Bàn thắng 31'68'90+3'
Verónica Boquete Bàn thắng 53'75'
Sân vận động Quốc gia Ta' Qali, Ta' Qali
Trọng tài: Silvia Tea Spinelli (Ý)

24 tháng 10, 2009
12:00 UTC+2
Tây Ban Nha  2–0  Áo
Sonia Bàn thắng 20'
Adriana Bàn thắng 32'
Chi tiết
Estadio Nuevo Arcángel, Córdoba
Trọng tài: Natalia Avdonchenko (Nga)

25 tháng 10, 2009
17:30 UTC±0
Anh  8–0  Malta
White Bàn thắng 8'
F. Williams Bàn thắng 21'39'66'
Clarke Bàn thắng 37'76'
Westwood Bàn thắng 78'
Unitt Bàn thắng 87'
Chi tiết
Bloomfield Road, Blackpool
Khán giả: 3.681
Trọng tài: Florence Guillemin (Pháp)

29 tháng 10, 2009
19:00 UTC+1
Áo  0–1  Tây Ban Nha
Chi tiết Adriana Bàn thắng 49'
Ertl Glas Stadion, Amstetten
Trọng tài: Bibiana Steinhaus (Đức)

18 tháng 11, 2009
14:30 UTC+1
Malta  0–2  Áo
Chi tiết Aigner Bàn thắng 11'48'

21 tháng 11, 2009
14:00 UTC+2
Thổ Nhĩ Kỳ  0–5  Tây Ban Nha
Chi tiết Adriana Bàn thắng 47'50' (pen)53'
Sonia Bàn thắng 78'
Verónica Boquete Bàn thắng 82'
Sân vận động Manisa 19 Mayıs, Manisa
Trọng tài: Aneliya Sinabova (Bulgaria)

26 tháng 11, 2009
14:00 UTC+2
Thổ Nhĩ Kỳ  0–3  Anh
Chi tiết A. Scott Bàn thắng 77'
Sanderson Bàn thắng 81'
Unitt Bàn thắng 85'
Buca Arena, İzmir
Trọng tài: Sandra Braz Bastos (Bồ Đào Nha)

25 tháng 3, 2010
19:00 UTC±0
Anh  3–0  Áo
Sanderson Bàn thắng 16'
Aluko Bàn thắng 67'
White Bàn thắng 90'
Chi tiết
Loftus Road, Luân Đôn
Khán giả: 3.980
Trọng tài: Caroline De Boeck (Bỉ)

27 tháng 3, 2010
15:00 UTC+1
Malta  0–2  Thổ Nhĩ Kỳ
Chi tiết Yağmur Uraz Bàn thắng 22'57'
Sân vận động Quốc gia Ta' Qali, Ta' Qali
Trọng tài: Irina Tereshchenko (Nga)

1 tháng 4, 2010
19:00 UTC+1
Anh  1–0  Tây Ban Nha
Chapman Bàn thắng 30' Chi tiết
The New Den, Luân Đôn
Khán giả: 5.041
Trọng tài: Christina W. Pedersen (Na Uy)

7 tháng 4, 2010
19:00 UTC+2
Tây Ban Nha  5–1  Thổ Nhĩ Kỳ
Sonia Bàn thắng 29'
Adriana Bàn thắng 31'70'
Marta Torrejón Bàn thắng 36'
Olabarrieta Bàn thắng 40'
Chi tiết Eylül Elgalp Bàn thắng 55'
Estadio Pedro Escartín, Guadalajara
Trọng tài: Zuzana Kováčová (Slovakia)

11 tháng 4, 2010
14:30 UTC+3
Thổ Nhĩ Kỳ  5–1  Malta
Cansu Yağ Bàn thắng 7'41'
Yağmur Uraz Bàn thắng 39'61'
Bilgin Defterli Bàn thắng 45+2'
Chi tiết Pace Bàn thắng 49'
Sân vận động Hüseyin Avni Aker, Trabzon
Trọng tài: Irina Turovskaya (Belarus)

20 tháng 5, 2010
15:00 UTC+2
Malta  0–6  Anh
Chi tiết White Bàn thắng 7'
K. Smith Bàn thắng 15'
F. Williams Bàn thắng 29'82'
Clarke Bàn thắng 56'
White Bàn thắng 67'

9 tháng 6, 2010
19:00 UTC+2
Áo  6–0  Malta
Makas Bàn thắng 3'53'68'
Gröbner Bàn thắng 10'90+1'
Hanschitz Bàn thắng 59'
Chi tiết
Donaustadion, Ottensheim
Trọng tài: Yuliya Medvedeva-Keldyusheva (Kazakhstan)

19 tháng 6, 2010
19:15 UTC+2
Tây Ban Nha  2–2  Anh
Adriana Bàn thắng 16'
Sonia Bàn thắng 67'
Chi tiết Unitt Bàn thắng 78'
F. White Bàn thắng 88'
Estadio El Montecillo, Aranda de Duero
Khán giả: 2.800
Trọng tài: Jenny Palmqvist (Thụy Điển)

23 tháng 6, 2010
18:30 UTC+2
Áo  4–0  Thổ Nhĩ Kỳ
Burger Bàn thắng 8'
Makas Bàn thắng 10'
Feiersinger Bàn thắng 45'
Gröbner Bàn thắng 49'
Chi tiết
Sân vận động Anger, Anger
Trọng tài: Gordana Kuzmanović (Serbia)

24 tháng 6, 2010
20:30 UTC+2
Tây Ban Nha  9–0  Malta
Adriana Bàn thắng 17'47'61'72'
Ibarra Bàn thắng 49'80'
María Casado Bàn thắng 77'
Pace Bàn thắng 86' (l.n.)
Verónica Boquete Bàn thắng 90'
Chi tiết
Estadio La Albuera, Segovia
Trọng tài: Knarik Grigoryan (Armenia)

29 tháng 7, 2010
19:00 UTC+1
Anh  3–0  Thổ Nhĩ Kỳ
Yankey Bàn thắng 23'
E. White Bàn thắng 62'
Clarke Bàn thắng 78'
Chi tiết
Sân vận động Bescot, Walsall
Khán giả: 5.457
Trọng tài: Floarea Babadac-Ionescu (România)

21 tháng 8, 2010
17:00 UTC+2
Áo  0–4  Anh
Chi tiết K. Smith Bàn thắng 7'30'
A. Scott Bàn thắng 40'
F. White Bàn thắng 80'
Sepp-Doll-Stadion, Krems an der Donau
Trọng tài: Kirsi Heikkinen (Phần Lan)

25 tháng 8, 2010
19:00 UTC+3
Thổ Nhĩ Kỳ  2–2  Áo
Bilgin Defterli Bàn thắng 22'
Cansu Yağ Bàn thắng 51' (ph.đ.)
Chi tiết Burger Bàn thắng 66'
Makas Bàn thắng 82'
Sân vận động Samsun 19 Mayıs, Samsun
Trọng tài: Katalin Kulcsar (Hungary)

Bảng 6[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Số trận Thắng Hòa Bại Bàn thắng Bàn bại Hiệu số Điểm
 Thụy Sĩ 8 7 0 1 28 6 +22 21
 Nga 8 6 1 1 30 6 +24 19
 Cộng hòa Ireland 8 4 1 3 12 10 +2 13
 Israel 8 2 0 6 4 24 −20 6
 Kazakhstan 8 0 0 8 4 32 −28 0

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

19 tháng 9, 2009
17:00 UTC+2
Thụy Sĩ  2–0  Cộng hòa Ireland
Moser Bàn thắng 56'
Dickenmann Bàn thắng 64' (ph.đ.)
Chi tiết
Stadion Niedermatten, Wohlen
Trọng tài: Christine Beck (Đức)

23 tháng 9, 2009
19:30 UTC+2
Thụy Sĩ  1–2  Nga
Meyer Bàn thắng 87' Chi tiết Skotnikova Bàn thắng 8'
Danilova Bàn thắng 16'
Sân vận động Esp, Fislisbach
Trọng tài: Teodora Albon (România)

24 tháng 9, 2009
19:30 UTC+1
Cộng hòa Ireland  2–1  Kazakhstan
O'Sullivan Bàn thắng 43'
Roche Bàn thắng 87'
Chi tiết Krassyukova Bàn thắng 64'
Turners Cross, Cork
Trọng tài: Aneliya Sinabova (Bulgaria)

24 tháng 10, 2009
17:00 UTC+3
Israel  1–0  Kazakhstan
Erez Bàn thắng 42' Chi tiết
Sân vận động Ness Ziona, Ness Ziona
Trọng tài: Laurence Zeien (Luxembourg)

25 tháng 10, 2009
15:00 UTC+3
Nga  3–0  Cộng hòa Ireland
Morozova Bàn thắng 12'
Savchenkova Bàn thắng 52'
Petrova Bàn thắng 90+1'
Chi tiết

28 tháng 10, 2009
17:00 UTC+2
Israel  1–2  Thụy Sĩ
Abbé Bàn thắng 76' (l.n.) Chi tiết Maendly Bàn thắng 55'
Abbé Bàn thắng 90+1'
Sân vận động Ness Ziona, Ness Ziona
Trọng tài: Kateryna Monzul (Ukraina)

29 tháng 10, 2009
14:00 UTC+6
Kazakhstan  1–2  Cộng hòa Ireland
Yalova Bàn thắng 6' Chi tiết Roche Bàn thắng 64'
Tracy Bàn thắng 70'
Sân vận động Zhetysu, Taldykorgan
Trọng tài: Kirsi Heikkinen (Phần Lan)

17 tháng 11, 2009
14:00 UTC+2
Israel  1–6  Nga
Cohen Bàn thắng 47' Chi tiết Poryadina Bàn thắng 10'
Fomina Bàn thắng 29'89'
Savchenkova Bàn thắng 62'
Kurochkina Bàn thắng 81'
Kozhnikova Bàn thắng 85'
Sân vận động Ramat Gan, Ramat Gan
Trọng tài: Mihaela Bašimamović (Croatia)

21 tháng 3, 2010
17:00 UTC+2
Israel  0–3  Cộng hòa Ireland
Chi tiết O'Sullivan Bàn thắng 32'52'
O'Brien Bàn thắng 81'
Sân vận động Ness Ziona, Ness Ziona
Trọng tài: Ann-Helen Østervold (Na Uy)

27 tháng 3, 2010
16:00 UTC+1
Thụy Sĩ  6–0  Israel
Abbé Bàn thắng 8'64'
Barqui Bàn thắng 14' (l.n.)
Stein Bàn thắng 68'
Dickenmann Bàn thắng 71'
Crnogorcevic Bàn thắng 90+3'
Chi tiết
Stadion Niedermatten, Wohlen
Trọng tài: Gordana Kuzmanović (Serbia)

28 tháng 3, 2010
13:00 UTC+6
Kazakhstan  0–6  Nga
Chi tiết Kurochkina Bàn thắng 42'56' (ph.đ.)71' (ph.đ.)89'
Savchenkova Bàn thắng 44'
Terekhova Bàn thắng 52'
Sân vận động Zhetysu, Taldykorgan
Trọng tài: Sabine Bonnin (Pháp)

31 tháng 3, 2010
19:30 UTC+1
Cộng hòa Ireland  1–2  Thụy Sĩ
Grant Bàn thắng 57' Chi tiết Maendly Bàn thắng 21'
Beney Bàn thắng 54'
Richmond Park, Dublin
Trọng tài: Jana Adámková (Cộng hòa Séc)

19 tháng 6, 2010
16:00 UTC+6
Kazakhstan  0–1  Israel
Chi tiết Sofer Bàn thắng 71'
Astana Arena, Astana
Trọng tài: Monica Mularczyk (Ba Lan)
19 tháng 6, 2010
17:00 UTC+4
Nga  0–3  Thụy Sĩ
Chi tiết Kuster Bàn thắng 18'
Bachmann Bàn thắng 77'78'

23 tháng 6, 2010
16:00 UTC+6
Kazakhstan  2–4  Thụy Sĩ
Bachmann Bàn thắng 16'44' Chi tiết Bachmann Bàn thắng 15'
Dickenmann Bàn thắng 43'56'
Meyer Bàn thắng 57'
Sân vận động Shakhtyor, Karagandy
Trọng tài: Donka Zheleva-Terzieva (Bulgaria)

24 tháng 6, 2010
18:00 UTC+4
Nga  4–0  Israel
Kurochkina Bàn thắng 5' (ph.đ.)
Skotnikova Bàn thắng 24'
Kozhnikova Bàn thắng 31'
Sochneva Bàn thắng 80'
Chi tiết
Sân vận động Krasnoarmeysk, Krasnoarmeysk
Trọng tài: Alexandra Ihringova (Anh)

21 tháng 8, 2010
15:00 UTC+1
Cộng hòa Ireland  1–1  Nga
Grant Bàn thắng 59' (ph.đ.) Chi tiết Kozhnikova Bàn thắng 64'
Ferrycarrig Park, Wexford
Trọng tài: Cristina Dorcioman (România)
21 tháng 8, 2010
17:00 UTC+2
Thụy Sĩ  8–0  Kazakhstan
Crnogorcevic Bàn thắng 4'27'44'57'77'
Zumbühl Bàn thắng 7'
Moser Bàn thắng 11'56'
Chi tiết
Stade Universitaire Saint-Léonard, Fribourg
Trọng tài: Christina W. Pedersen (Na Uy)

25 tháng 8, 2010
18:00 UTC+4
Nga  8–0  Kazakhstan
Skotnikova Bàn thắng 2'
Sochneva Bàn thắng 34'88'
Danilova Bàn thắng 50'55'62'72'
Semenchenko Bàn thắng 64'
Chi tiết
Sân vận động Krasnoarmeysk, Krasnoarmeysk
Trọng tài: Claudine Brohet (Bỉ)
25 tháng 8, 2010
19:30 UTC+1
Cộng hòa Ireland  3–0  Israel
O'Sullivan Bàn thắng 59'64'80' Chi tiết
Carlisle Grounds, Bray
Trọng tài: Elia María Martínez (Tây Ban Nha)

Bảng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Điểm Số trận Thắng Hòa Bại Bàn thắng Bàn bại Hiệu số
 Ý 22 8 7 1 0 38 3 +35
 Phần Lan 19 8 6 1 1 25 6 +19
 Bồ Đào Nha 10 8 4 0 4 17 10 +7
 Slovenia 9 8 2 0 6 7 27 -20
 Armenia 0 8 0 0 8 1 42 −41

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

19 tháng 9, 2009
17:00 UTC+5
Armenia  0–4  Phần Lan
Chi tiết Talonen Bàn thắng 1'40'
Saari Bàn thắng 78'
Malaska Bàn thắng 88'
Sân vận động Hrazdan, Yerevan
Trọng tài: Mihaela Gurdon Bašimamović (Croatia)
19 tháng 9, 2009
18:30 UTC+2
Slovenia  0–8  Ý
Chi tiết Conti Bàn thắng 3'13'41'
Gabbiadini Bàn thắng 14'29'
Carissimi Bàn thắng 40'
Fuselli Bàn thắng 81'
Panico Bàn thắng 90+3'
Športni Park, Domžale
Trọng tài: Efthalia Mitsi (Hy Lạp)

23 tháng 9, 2009
15:00 UTC+2
Ý  2–0  Bồ Đào Nha
Panico Bàn thắng 45'65' Chi tiết
Stadio Centro d'Italia, Rieti
Trọng tài: Claudine Brohet (Bỉ)

24 tháng 10, 2009
15:00 UTC+5
Armenia  0–8  Ý
Chi tiết Tona Bàn thắng 12'
Conti Bàn thắng 25'83' (ph.đ.)
Gama Bàn thắng 29'68'
Fuselli Bàn thắng 55'
Schiavi Bàn thắng 70'
Panico Bàn thắng 90+2'
24 tháng 10, 2009
14:00 UTC+2
Slovenia  0–3  Phần Lan
Chi tiết Österberg Kalmari Bàn thắng 61'
Salmén Bàn thắng 67'
Sjölund Bàn thắng 68'
Stadion Matije Gubca, Krško
Trọng tài: Esther Azzopardi (Malta)

28 tháng 10, 2009
15:00 UTC+4
Armenia  1–5  Slovenia
Mangasaryan Bàn thắng 74' (ph.đ.) Chi tiết Milenkovič Bàn thắng 25'
Tibaut Bàn thắng 41'
Zver Bàn thắng 54'75'
Vrabel Bàn thắng 63'
Sân vận động Hanrapetakan, Yerevan
Trọng tài: Natalia Aleksakhina (Ukraina)
28 tháng 10, 2009
15:00 UTC±0
Bồ Đào Nha  0–1  Phần Lan
Chi tiết Saari Bàn thắng 49'
Estádio João Cardoso, Tondela
Trọng tài: Alexandra Ihringova (Anh)

21 tháng 11, 2009
16:00 UTC+2
Phần Lan  7–0  Armenia
Österberg Kalmari Bàn thắng 2'34'77'
Sjölund Bàn thắng 19'38'83'
Rantanen Bàn thắng 45+1'
Chi tiết
Sân vận động Finnair, Helsinki
Trọng tài: Anja Kunick (Đức)
21 tháng 11, 2009
14:00 UTC+1
Slovenia  0–4  Bồ Đào Nha
Chi tiết Ana Borges Bàn thắng 50'
Carla Couto Bàn thắng 68'
Sónia Matias Bàn thắng 76'
Edite Fernandes Bàn thắng 77'
Stadion Športni Park, Nova Gorica
Trọng tài: Florence Guillemin (Pháp)

25 tháng 11, 2009
15:00 UTC+1
Ý  7–0  Armenia
Tona Bàn thắng 1'
Conti Bàn thắng 40'
Gabbiadini Bàn thắng 50'80'
Panico Bàn thắng 52'90+4'
Camporese Bàn thắng 77' (ph.đ.)
Chi tiết
Stadio Comunale di Francavilla, Francavilla al Mare
Trọng tài: Zuzana Kováčová (Slovakia)

27 tháng 3, 2010
15:30 UTC+1
Slovenia  1–0  Armenia
Milenkovič Bàn thắng 56' Chi tiết
Ob Jezeru Stadion, Velenje
Trọng tài: Monica Mularczyk (Ba Lan)
27 tháng 3, 2010
15:00 UTC±0
Bồ Đào Nha  1–3  Ý
Ana Borges Bàn thắng 41' Chi tiết Tona Bàn thắng 24'
Panico Bàn thắng 43'
Camporese Bàn thắng 70'
Complexo Desportivo da Tocha, Tocha
Trọng tài: Floarea Babadac-Ionescu (România)

31 tháng 3, 2010
15:00 UTC+2
Ý  1–1  Phần Lan
Gabbiadini Bàn thắng 18' Chi tiết Tiilikainen Bàn thắng 4'
Stadio Cino e Lillo Del Duca, Ascoli Piceno
Trọng tài: Tanja Schett (Áo)
31 tháng 3, 2010
15:00 UTC+1
Bồ Đào Nha  7–0  Armenia
Edite Fernandes Bàn thắng 22'49'86'
Sílvia Rebelo Bàn thắng 27'
Cláudia Neto Bàn thắng 33'
Sofia Vieira Bàn thắng 40' (ph.đ.)
Carole Costa Bàn thắng 44'
Chi tiết
Complexo Desportivo da Tocha, Tocha
Trọng tài: Paula Thörn (Thụy Điển)

19 tháng 6, 2010
12:15 UTC+3
Phần Lan  4–1  Bồ Đào Nha
Österberg Kalmari Bàn thắng 28'44' (ph.đ.)58'
Sällström Bàn thắng 70'
Chi tiết Edite Fernandes Bàn thắng 22'
ISS Stadion, Vantaa
Trọng tài: Kateryna Monzul (Ukraina)
19 tháng 6, 2010
16:00 UTC+2
Ý  6–0  Slovenia
Gabbiadini Bàn thắng 2'
Domenichetti Bàn thắng 29'
Camporese Bàn thắng 37' (ph.đ.)
Golob Bàn thắng 69' (l.n.)
Conti Bàn thắng 73'
Panico Bàn thắng 78'
Chi tiết
Stadio Sandro Pertini, Montereale Valcellina
Trọng tài: Natalia Avdonchenko (Nga)

23 tháng 6, 2010
20:00 UTC+3
Phần Lan  1–3  Ý
Sällström Bàn thắng 49' Chi tiết Conti Bàn thắng 5'
Gabbiadini Bàn thắng 66'
Parisi Bàn thắng 70' (ph.đ.)
ISS Stadion, Vantaa
Trọng tài: Bibiana Steinhaus (Đức)
23 tháng 6, 2010
18:00 UTC+1
Bồ Đào Nha  1–0  Slovenia
Inês Borges Bàn thắng 46' Chi tiết
Sân vận động Municipal, Cartaxo
Trọng tài: Mihaela Gurdon Bašimamović (Croatia)

25 tháng 8, 2010
18:00 UTC+5
Armenia  0–3  Bồ Đào Nha
Chi tiết Dolores Silva Bàn thắng 31'64'
Carole Costa Bàn thắng 55'
Sân vận động Mika, Yerevan
Trọng tài: Ann-Helen Østervold (Na Uy)
25 tháng 8, 2010
19:00 UTC+3
Phần Lan  4–1  Slovenia
Sällström Bàn thắng 16'70'89'
Sjölund Bàn thắng 79' (ph.đ.)
Chi tiết Zver Bàn thắng 27'

Bảng 8[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Điểm Số trận Thắng Hòa Bại Bàn thắng Bàn bại Hiệu số
 Thụy Điển 22 8 7 1 0 36 3 +33
 Cộng hòa Séc 13 8 4 1 3 19 6 +13
 Bỉ 10 8 3 1 4 18 13 +5
 Wales 9 8 3 0 5 23 16 +7
 Azerbaijan 4 8 1 1 6 2 62 −60

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

20 tháng 9, 2009
15:00 UTC+1
Wales  0–1  Bỉ
Chi tiết Verelst Bàn thắng 90+4'
Sân vận động Bridge Meadow, Haverfordwest
Trọng tài: Ann-Helen Østervold (Na Uy)

23 tháng 9, 2009
18:00 UTC+2
Thụy Điển  2–1  Bỉ
Asllani Bàn thắng 30'
Landström Bàn thắng 66'
Chi tiết Maes Bàn thắng 68'
Gamla Ullevi, Göteborg
Trọng tài: Esther Staubli (Thụy Sĩ)
23 tháng 9, 2009
19:00 UTC+1
Wales  2–0  Cộng hòa Séc
Fishlock Bàn thắng 16'
Plewa Bàn thắng 84'
Chi tiết
Stebonheath Park, Llanelli
Trọng tài: Hilal Tuba Tosun Ayer (Thổ Nhĩ Kỳ)

24 tháng 10, 2009
14:00 UTC+5
Azerbaijan  0–3  Thụy Điển
Chi tiết Seger Bàn thắng 38'80'
Landström Bàn thắng 59'
Sân vận động Ismet Qaibov, Baku
Trọng tài: Carina Vitulano (Ý)

25 tháng 10, 2009
14:00 UTC+1
Cộng hòa Séc  2–1  Wales
Pincová Bàn thắng 8'22' Chi tiết Fishlock Bàn thắng 17'
Ďolíček Stadion, Praha
Trọng tài: Gyöngyi Gaál (Hungary)

28 tháng 10, 2009
14:00 UTC+4
Azerbaijan  2–1  Wales
Atayeva Bàn thắng 33'
Kaziyeva Bàn thắng 43'
Chi tiết Lander Bàn thắng 29'
Sân vận động Ismet Qaibov, Baku
Trọng tài: Marija Margareta Damjanović (Croatia)
28 tháng 10, 2009
20:00 UTC+1
Bỉ  1–4  Thụy Điển
Maes Bàn thắng 71' Chi tiết Seger Bàn thắng 23'65'
Landström Bàn thắng 67'
Lindén Bàn thắng 86'
Stadion den Dreef, Heverlee
Trọng tài: Efthalia Mitsi (Hy Lạp)

22 tháng 11, 2009
14:00 UTC+4
Azerbaijan  0–0  Bỉ
Chi tiết
Sân vận động Ismet Qaibov, Baku
Trọng tài: Gordana Kuzmanović (Serbia)

26 tháng 11, 2009
14:00 UTC+1
Cộng hòa Séc  1–2  Bỉ
Pivoňková Bàn thắng 69' Chi tiết Verelst Bàn thắng 24'
Maes Bàn thắng 27'
Městský sportovní areál, Písek
Trọng tài: Yuliya Medvedeva-Keldyusheva (Kazakhstan)

27 tháng 3, 2010
14:00 UTC+4
Azerbaijan  0–5  Cộng hòa Séc
Chi tiết Nepokojova Bàn thắng 11'
Divišová Bàn thắng 21'
Heroldová Bàn thắng 43'
Mocová Bàn thắng 53'
Krůzová Bàn thắng 87'
Sân vận động Tofik Bakhramov, Baku
Trọng tài: Florence Guillemin (Pháp)

28 tháng 3, 2010
16:00 UTC+2
Bỉ  2–3  Wales
Philtjens Bàn thắng 64'
Zeler Bàn thắng 72'
Chi tiết Dykes Bàn thắng 19'
Daley Bàn thắng 42' (ph.đ.)
Jones Bàn thắng 90+1'
Sân vận động Edmond Machtens, Bruxelles
Trọng tài: Elia María Martínez (Tây Ban Nha)

31 tháng 3, 2010
19:00 UTC+1
Wales  0–4  Thụy Điển
Chi tiết Fischer Bàn thắng 69'
Liljegärd Bàn thắng 78'
Paulson Bàn thắng 85'
Landström Bàn thắng 90'
The Airfield, Broughton
Trọng tài: Natalia Avdonchenko (Nga)

1 tháng 4, 2010
20:00 UTC+2
Bỉ  0–3  Cộng hòa Séc
Chi tiết Divišová Bàn thắng 29'44'49'
Sân vận động Edmond Machtens, Bruxelles
Trọng tài: Natalia Aleksakhina (Ukraina)

19 tháng 6, 2010
17:00 UTC+2
Bỉ  11–0  Azerbaijan
De Cock Bàn thắng 3'11'40'42'
Philtjens Bàn thắng 10'26'
Heiremans Bàn thắng 18'54'
Onzia Bàn thắng 35'90+1'
Puttemans Bàn thắng 89'
Chi tiết
Stade Leburton, Tubize
Trọng tài: Eun Ah Hong (Hàn Quốc)
19 tháng 6, 2010
18:00 UTC+2
Thụy Điển  0–0  Cộng hòa Séc
Chi tiết
Gamla Ullevi, Göteborg
Trọng tài: Tanja Schett (Áo)

23 tháng 6, 2010
18:00 UTC+2
Thụy Điển  17–0  Azerbaijan
Mirzaguliyeva Bàn thắng 19' (l.n.)
Forsberg Bàn thắng 25'31'
Sjögran Bàn thắng 33'60'
Seger Bàn thắng 41'45+1'
Liljegärd Bàn thắng 44'49'62'
Landström Bàn thắng 52'66'
Asllani Bàn thắng 55'
Asadova Bàn thắng 63' (l.n.)
Lindén Bàn thắng 72'78'
Paulson Bàn thắng 72'
Chi tiết
Gamla Ullevi, Göteborg
Trọng tài: Sandra Braz Bastos (Bồ Đào Nha)

21 tháng 8, 2010
14:00 UTC+2
Cộng hòa Séc  0–1  Thụy Điển
Chi tiết Seger Bàn thắng 26'
Ďolíček Stadion, Praha
Trọng tài: Alexandra Ihringova (Anh)
21 tháng 8, 2010
15:00 UTC+1
Wales  15–0  Azerbaijan
Lander Bàn thắng 3'7'21'36'38'72'
Harries Bàn thắng 13'56'66'
Dutton Bàn thắng 19'
Fishlock Bàn thắng 59'
Ingle Bàn thắng 65'
Green Bàn thắng 81'83'
Manley Bàn thắng 90+2'
Chi tiết
Latham Park, Newtown
Trọng tài: Paloma Quintero Siles (Tây Ban Nha)

25 tháng 8, 2010
17:00 UTC+2
Cộng hòa Séc  8–0  Azerbaijan
Divišová Bàn thắng 6'43'
Mocová Bàn thắng 7'
Pivoňková Bàn thắng 14'57'
Martínková Bàn thắng 17'61'
Došková Bàn thắng 54'
Chi tiết
Stadion Na Chvalech, Praha
Trọng tài: Aneliya Sinabova (Bulgaria)
25 tháng 8, 2010
18:00 UTC+2
Thụy Điển  5–1  Wales
Schelin Bàn thắng 12'60'
Öqvist Bàn thắng 45'55'71'
Chi tiết Harries Bàn thắng 81'
Värendsvallen, Växjö
Trọng tài: Silvia Tea Spinelli (Ý)

Vòng play-off[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng play-off gồm hai phần:

Phần thứ nhất là vòng loại trực tiếp vào giải đấu chung kết World Cup 2011. Tám đội được bốc thăm chia cặp thi đấu hai lượt - đội thắng của mỗi cặp sẽ giành vé tới Đức.

Phần thứ hai là vòng loại tranh vé vớt vào trận play-off UEFA-CONCACAF. Bốn đội thua vòng play-off trực tiếp được bốc thăm chia cặp thi đấu hai lượt, sau đó hai đội thắng sẽ tiếp tục đối đầu trận play-off tranh vé vớt thứ hai để tìm ra đội thi đấu với đội thứ ba CONCACAF nhằm tìm kiếm cơ hội cuối cùng dự World Cup 2011.

Việc xếp hạt giống bốc thăm vòng play-off dựa trên kết quả ở vòng loại này cộng với thành tích tại EURO 2009.[2]

Chú thích
Đội hạt giống
Đội không phải hạt giống
Bảng Đội Hệ số phân hạt giống
8  Thụy Điển 2,875
1  Pháp 2,833
2  Na Uy 2,750
5  Anh 2,625
3  Đan Mạch 2,563
7  Ý 2,500
4  Ukraina 2,250
6  Thụy Sĩ 2,000

Vòng play-off trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

11 tháng 9, 2010
20:45 UTC+2
Pháp  0–0  Ý
Chi tiết
Stade Léo Lagrange, Besançon
Khán giả: 9.154
Trọng tài: Kateryna Monzul (Ukraina)
15 tháng 9, 2010
15:00 UTC+2
Ý  2–3  Pháp
Panico Bàn thắng 34'
Domenichetti Bàn thắng 90+3'
Chi tiết Bussaglia Bàn thắng 54'
Thiney Bàn thắng 58'
Bompastor Bàn thắng 90+2'
Stadio Pietro Barbetti, Gubbio
Trọng tài: Jenny Palmqvist (Thụy Điển)

Pháp thắng với tổng tỉ số 3–2 và giành quyền chơi tại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2011. Ý tiến vào vòng vé vớt.


12 tháng 9, 2010
19:00 UTC+1
Anh  2–0  Thụy Sĩ
Williams Bàn thắng 44'
K. Smith