Vòng loại giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2011 khu vực châu Âu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Liên đoàn bóng đá châu Âu được chia 4,5 suất tham dự vòng chung kết giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2011. 41 quốc gia và vùng lãnh thổ thành viên đã đăng ký tham dự. Vòng loại được tiến hành từ tháng 3 năm 2009 đến tháng 8 năm 2010. 4 đội vượt qua vòng loại (đấu play-off) sẽ cùng chủ nhà Đức dự vòng loại. Còn đội thắng play-off II (thua play-off Repechage I nhưng thắng play-off Repechage II) sẽ phải đấu play-off với đội giành giải ba Cúp Vàng CONCACAF nữ 2010 để giành vé vào vòng loại.

Thể thức thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

41 đội được chia làm 8 bảng gồm 1 bảng có 6 đội và 7 bảng có 5 đội. Các đội xếp đầu mỗi bảng phải đấu play-off I để dành quyền vào vòng chung kết.

Vòng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phân loại hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Việc xếp loại hạt giống dựa vào bảng xếp hạng của FIFA ở thời điểm ngày 28 tháng 6 năm 2008.

Lễ bốc thăm chia bảng diễn ra vào ngày 13 tháng 10 năm 2008 tại Berlin, Đức.

Các đội vượt qua vòng loại được in đậm ở bảng dưới.

Nhóm A Nhóm B Nhóm C Nhóm D Nhóm E

 Thụy Điển
 Na Uy
 Đan Mạch
 Anh
 Pháp
 Nga
 Ukraina
 Ý

 Phần Lan
 Iceland
 Tây Ban Nha
 Cộng hòa Séc
 Hà Lan
 Scotland
 Ireland
 Ba Lan

' Thụy Sĩ'
 Áo
 Serbia
 Belarus
 Bỉ
 Hy Lạp
 Bồ Đào Nha
 Hungary

 Slovenia
 Slovakia
 Israel
 Wales
 România
 Bắc Ireland
 Thổ Nhĩ Kỳ
 Bungary

 Croatia
 Armenia
 Bosna và Hercegovina
 Kazakhstan
 Azerbaijan
 Estonia
 Malta
 Cộng hòa Macedonia
 Gruzia

Ghi chú
Các đội giành quyền đấu trận play-off

Bảng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Điểm Số trận Thắng Hòa Bại Bàn thắng Bàn bại Hiệu số
 Pháp 30 10 10 0 0 50 0 +50
 Iceland 24 10 8 0 2 33 3 +30
 Bắc Ireland 11 10 3 2 5 8 16 -8
 Estonia 10 10 3 1 6 7 44 −37
 Serbia 9 10 2 3 5 7 19 −12
 Croatia 2 10 0 2 8 4 27 -23

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

15-8-2009
14:00 UTC±0
Iceland  5 – 0  Serbia
M. Viðarsdóttir Goal 32'49'72'84'
K. Jónsdóttir Goal 80'
Report
Laugardalsvöllur, Reykjavik
Khán giả: 4,154
Trọng tài: Tanja Schett (Áo)

17-9-2009
20:00 UTC±0
Iceland  12 – 0  Estonia
M. Viðarsdóttir Goal 4'9' (ph.đ.)38'
Lárusdóttir Goal 7'
K. Jónsdóttir Goal 16'18'
Garðarsdóttir Goal 33'
Magnúsdóttir Goal 49'64'74'
S. Gunnarsdóttir Goal 54'
Hönnudóttir Goal 76'
Report

23-9-2009
16:00 UTC+2
Croatia  0 – 7  Pháp
Report Soubeyrand Goal 25'
Franco Goal 38'55'
Delie Goal 45+2'
Le Sommer Goal 65'
Abily Goal 73'
Thomis Goal 90+3'

26-9-2009
16:00 UTC+2
Serbia  1 – 1  Croatia
Pešić Goal 54' Report Joščak Goal 22'

24-10-2009
16:30 UTC+2
Pháp  2 – 0  Iceland
Thiney Goal 23'
Thomis Goal 79'
Report

28-10-2009
18:00 UTC+1
Pháp  12 – 0  Estonia
Herbert Goal 27'57'
Necib Goal 31'
Abily Goal 36'
Thiney Goal 37'41'47'
Franco Goal 40'
Thomis Goal 79'
Delie Goal 80'90+1'
Prants Goal 90+4' (l.n.)
Report
28-10-2009
19:30 UTC±0
Bắc Ireland  0 – 1  Iceland
Report Ómarsdóttir Goal 79'

21-11-2009
13:00 UTC+1
Serbia  0 – 2  Pháp
Report Thiney Goal 27'
Abily Goal 45+3'

27-3-2010
15:00 UTC+1
Serbia  0 – 2  Iceland
Report Magnúsdóttir Goal 52'81'
27-3-2010
15:30 UTC+1
Croatia  0 – 3  Estonia
Report Aarna Goal 10'84'
Morkorvkina Goal 33'
27-3-2010
16:30 UTC+1
Pháp  6 – 0  Bắc Ireland
Franco Goal 31'
Bompastor Goal 34'
Le Sommer Goal 47'
Delie Goal 50'
Necib Goal 54'
Hutton Goal 71' (l.n.)
Report

31-3-2010
15:00 UTC+2
Serbia  4 – 0  Estonia
Damnjanović Goal 14'
Sretenović Goal 54'
Stojkanović Goal 73'
Podovac Goal 89'
Report
31-3-2010
19:45 UTC+1
Bắc Ireland  0 – 4  Pháp
Report Bompastor Goal 17'
Abily Goal 19'
Le Sommer Goal 52'
Delie Goal 90'

9-5-2010
17:00 UTC+2
Croatia  1 – 2  Serbia
Bokanović Goal 39' Report Damnjanović Goal 13'
Krstić Goal 54'

5-6-2010
14:00 UTC+3
Estonia  2 – 1  Bắc Ireland
Morkorvkina Goal 15'
Palmaru Goal 30'
Report Hurst Goal 59'

19-6-2010
14:00 UTC+3
Estonia  1 – 0  Serbia
Paulus Goal 61' Report

20-6-2010
17:45 UTC+2
Pháp  3 – 0  Croatia
Thiney Goal 22'
Le Sommer Goal 57'
Delie Goal 62'
Report

22-6-2010
20:00 UTC±0
Iceland  3 – 0  Croatia
Magnúsdóttir Goal 20'42'
K. Jónsdóttir Goal 75'
Report

23-6-2010
14:00 UTC+3
Estonia  0 – 6  Pháp
Report Thiney Goal 21'
Thomis Goal 53'
Bussaglia Goal 54'
Le Sommer Goal 60'
Delie Goal 61'90'
23-6-2010
19:45 UTC+1
Bắc Ireland  0 – 0  Serbia
Report

24-7-2010
15:00 UTC+1
Bắc Ireland  3 – 0  Estonia
McKenna Goal 53'62'
Nelson Goal 69'
Report

21-8-2010
17:00 UTC+2
Serbia  0 – 0  Bắc Ireland
Report
21-8-2010
16:00 UTC±0
Iceland  0 – 1  Pháp
Report Thiney Goal 60'

22-8-2010
16:00 UTC+3
Estonia  1 – 1  Croatia
Palmaru Goal 16' Report Lojna Goal 81'

25-8-2010
18:00 UTC+3
Estonia  0 – 5  Iceland
Report M. Viðarsdóttir Goal 9'17'
S. Gunnarsdóttir Goal 56'86'
Morkovkina Goal 58' (l.n.)
25-8-2010
20:45 UTC+2
Pháp  7 – 0  Serbia
Thomis Goal 5'
Thiney Goal 32'63'87'
Bussaglia Goal 45'
Delie Goal 60'
Abily Goal 79'
Report
25-8-2010
19:45 UTC+1
Bắc Ireland  3 – 1  Croatia
Furness Goal 1'51'59' Report Landeka Goal 50'

Bảng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Điểm Số trận Thắng Hòa Bại Bàn thắng Bàn bại Hiệu số
 Đan Mạch 20 8 6 2 0 45 0 +45
 Scotland 19 8 6 1 1 24 5 +19
 Hy Lạp 9 8 3 0 5 11 20 -9
 Bungary 8 8 2 2 4 9 25 −16
 Gruzia 1 8 0 1 7 3 42 −39

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

23-9-2009
16:30 UTC+3
Hy Lạp  0 – 6  Đan Mạch
Report Paaske-Sørensen Goal 12'71'
Veje Goal 17'
Pape Goal 23'
Sand Andersen Goal 25'
Rydahl Bukh Goal 59'

21-10-2009
15:30 UTC+3
Bungary  0 – 1  Hy Lạp
Report Panteleiadou Goal 53'

24-10-2009
14:45 UTC+2
Đan Mạch  15 – 0  Gruzia
Sand Andersen Goal 13'56'
J. Rasmussen Goal 17'52'
Harder Goal 21'44'74'
Munk Goal 28'32'48'
Veje Goal 38'
Brogaard Goal 53'81' (ph.đ.)
Troelsgaard Nielsen Goal 84'90+2'
Report
24-10-2009
16:00 UTC+3
Hy Lạp  0 – 1  Scotland
Report Beattie Goal 53'

28-10-2009
15:30 UTC+2
Bungary  0 – 0  Đan Mạch
Report

29-10-2009
19:30 UTC±0
Scotland  3 – 1  Gruzia
Grant Goal 50'80'
Little Goal 51'
Report Pogosian Goal 59'


26-11-2009
15:00 UTC+2
Hy Lạp  5 – 0  Gruzia
Katsaiti Goal 31' (ph.đ.)
Kontomichi Goal 42'67'70'
Papadopoulou Goal 53'
Report

27-3-2010
15:00 UTC+4
Gruzia  1 – 3  Scotland
Chichinadze Goal 21' Report Beattie Goal 45+4'
Corsie Goal 52'
Ross Goal 82'
27-3-2010
14:45 UTC+1
Đan Mạch  9 – 0  Bungary
J. Rasmussen Goal 6'21'
K. Pedersen Goal 10'
Munk Goal 37'
Troelsgaard Nielsen Goal 45'
Paaske-Sørensen Goal 53' (ph.đ.)78'
J. Jensen Goal 55'
Pedersen Goal 90'
Report

1-4-2010
15:00 UTC+4
Gruzia  0 – 7  Đan Mạch
Report J. Rasmussen Goal 11'33'39'52'
Paaske-Sørensen Goal 31'87'
Røddik Hansen Goal 90' (ph.đ.)
1-4-2010
19:30 UTC+1
Scotland  8 – 1  Bungary
Little Goal 39'87'
Hamill Goal 40'
Fleeting Goal 53'58'64'90'
Grant Goal 60'
Report Liliana Kostova Goal 21'

15-4-2010
15:00 UTC+4
Gruzia  0 – 3  Hy Lạp
Report Gkatzogianni Goal 23'
Chalkiadaki Goal 28'
Sidira Goal 60'

19-6-2010
14:30 UTC+2
Đan Mạch  7 – 0  Hy Lạp
Røddik Hansen Goal 7'
J. Rasmussen Goal 45+1'80'
Pape Goal 49' (ph.đ.)
Kakambouki Goal 50' (l.n.)
Paaske-Sørensen Goal 77'
Gajhede Goal 79'
Report
19-6-2010
18:00 UTC+3
Bungary  0 – 5  Scotland
Report Beattie Goal 17'
Fleeting Goal 35'
Little Goal 62' (ph.đ.)
Corsie Goal 66'
Hamill Goal 90+2'

24-6-2010
19:30 UTC+1
Scotland  0 – 1  Đan Mạch
Report Røddik Hansen Goal 22'

21-8-2010
17:00 UTC+4
Gruzia  1 – 1  Bungary
Matveeva Goal 24' Report Koshuleva Goal 50'
21-8-2010
14:00 UTC+1
Scotland  4 – 1  Hy Lạp
Beattie Goal 22'
Fleeting Goal 24'
Corsie Goal 81'
Grant Goal 83'
Report Sidira Goal 6' (ph.đ.)

25-8-2010
18:15 UTC+2
Đan Mạch  0 – 0  Scotland
Report

Bảng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Điểm Số trận Thắng Hòa Bại Bàn thắng Bàn bại Hiệu số
 Ukraina 17 8 5 2 1 24 9 +15
 Ba Lan 16 8 5 1 2 18 9 +9
 Hungary 15 8 4 3 1 15 10 +5
 România 8 8 2 2 4 14 13 +1
 Bosna và Hercegovina 0 8 0 0 8 0 30 −30

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

div id="Poland v Ukraine" />

19 September 2009
16:00 UTC+2
Ba Lan  4 – 1  Ukraina
Winczo Goal 7'30'55'
Leśnik Goal 38'
Report Pekur Goal 83'
19 September 2009
17:00 UTC+2
Bosna và Hercegovina  0 – 2  Hungary
Report Padár Goal 77'
Krenács Goal 84'
Asim Ferhatović Hase Stadium, Sarajevo
Trọng tài: Paloma Quintero Siles (Spain)

23 September 2009
17:00 UTC+3
România  4 – 0  Bosna và Hercegovina
Pavel Goal 37' (ph.đ.)
Duşa Goal 42'45'
Spânu Goal 65'
Report
Stadionul Orăşenesc, Buftea
Trọng tài: Marina Mamayeva (Russia)

24 September 2009
16:00 UTC+2
Hungary  4 – 2  Ba Lan
Méry Goal 34'
Tóth Goal 67'
Padár Goal 87'
Vago Goal 90+2' (ph.đ.)
Report Żyła Goal 25'
Pożerska Goal 52'
Stadion Városi, Sopron
Trọng tài: Anja Kunick (Germany)

24 October 2009
15:00 UTC+2
Ba Lan  2 – 0  România
Winczo Goal 19'
Żelazko Goal 71'
Report
Stadion Dyskobolii, Grodzisk Wielkopolski
Trọng tài: Petra Chudá (Slovakia)

25 October 2009
16:00 UTC+2
Ukraina  7 – 0  Bosna và Hercegovina
Pekur Goal 9'43'
Apanaschenko Goal 13'42'
Dyatel Goal 36'
Khodyreva Goal 41'
Chorna Goal 48'
Report
Stadion Yuri Gagarin, Chernihiv
Trọng tài: Betina Norman (Denmark)

28 October 2009
15:00 UTC+1
Hungary  1 – 1  România
Méry Goal 82' Report Duşa Goal 68'
Stadion Városi, Sopron
Trọng tài: Morag Pirie (Scotland)

29 October 2009
15:00 UTC+1
Bosna và Hercegovina  0 – 4  Ba Lan
Report Stobba Goal 24'
Żyła Goal 47'
Tarczyńska Goal 55'
Pożerska Goal 70'
Asim Ferhatović Hase Stadium, Sarajevo
Trọng tài: Knarik Grigoryan (Armenia)

14 November 2009
17:00 UTC+1
Hungary  1 – 1  Ukraina
Jakabfi Goal 16' Report Chorna Goal 63'
Stadion Városi, Sopron
Trọng tài: Christina Westrum Pedersen (Norway)

27 March 2010
15:00 UTC+1
Bosna và Hercegovina  0 – 5  România
Report Vatafu Goal 25'
Duşa Goal 50'
Rus Goal 65'
Laiu Goal 66'
Sarghe Goal 77'
Asim Ferhatović Hase Stadium, Sarajevo
Trọng tài: Ginta Pece (Latvia)

31 March 2010
14:00 UTC+3
România  1 – 4  Ba Lan
Laiu Goal 39' Report Winczo Goal 13'63'82'
Tarczyńska Goal 29'
Football Center Mogoşoaia, Mogoşoaia
Trọng tài: Esther Staubli (Switzerland)
31 March 2010
17:00 UTC+2
Hungary  2 – 0  Bosna và Hercegovina
Vágó Goal 9'
Pádár Goal 37'
Report
Stadion Városi, Sopron
Trọng tài: Hilal Tuba Tosun Ayer (Turkey)

20 May 2010
18:00 UTC+3
Ukraina  4 – 2  Hungary
Apanaschenko Goal 6'36'
Khodyreva Goal 81'
Bojchenko Goal 85'
Report Jakabfi Goal 38'71'
Stadion Yuri Gagarin, Chernihiv
Trọng tài: Sandra Braz Bastos (Portugal)

19 June 2010
18:00 UTC+2
Bosna và Hercegovina  0 – 5  Ukraina
Report Apanaschenko Goal 11'57'
Dyatel Goal 23'
Bojchenko Goal 73'77'
Asim Ferhatović Hase Stadium, Sarajevo
Trọng tài: Zuzana Kováčová (Slovakia)
19 June 2010
18:15 UTC+2
Ba Lan  0 – 0  Hungary
Report
Arena Kielc, Kielce
Trọng tài: Kirsi Heikkinen (Finland)

23 June 2010
18:00 UTC+3
România  0 – 0  Ukraina
Report
Football Center Mogoşoaia, Mogoşoaia
Trọng tài: Silvia Tea Spinelli (Italy)

24 June 2010
18:00 UTC+2
Ba Lan  1 – 0  Bosna và Hercegovina
Pożerska Goal 74' Report
OSiR-u, Racibórz
Trọng tài: Florence Guillemin (France)

21 August 2010
19:00 UTC+3
Ukraina  3 – 1  România
Apanaschenko Goal 24'66'
Boychenko Goal 49'
Report Dusa Goal 56'
Stadion Yuri Gagarin, Chernihiv
Trọng tài: Tanja Schett (Austria)

25 August 2010
18:00 UTC+3
România  2 – 3  Hungary
Spanu Goal 38'
Olar Goal 48'
Report Jakabfi Goal 15'34'90+1' (ph.đ.)
Football Center Mogoşoaia, Mogoşoaia
Trọng tài: Sofia Karagiorgi (Cyprus)
25 August 2010
19:00 UTC+3
Ukraina  3 – 1  Ba Lan
Boychenko Goal 61'
Apanaschenko Goal 67'72'
Report Tarczyńska Goal 18'
Stadion Yuri Gagarin, Chernihiv
Trọng tài: Bibiana Steinhaus (Germany)

Bảng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Điểm Số trận Thắng Hòa Bại Bàn thắng Bàn bại Hiệu số
 Anh 22 8 7 1 0 30 2 +28
 Tây Ban Nha 19 8 6 1 1 37 4 +33
 Áo 10 8 3 1 4 14 12 +2
 Thổ Nhĩ Kỳ 7 8 2 1 5 10 23 −13
 Malta 0 8 0 0 8 1 51 −50

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

19 September 2009
17:00 UTC+2
Malta  0 – 13  Tây Ban Nha
Report Silvia Meseguer Goal 6'
Adriana Goal 11'19'30'51'
Sonia Goal 26'36'38'
Willy Goal 31'68'90+3'
Verónica Boquete Goal 53'75'
Centenary Stadium, Ta' Qali
Trọng tài: Silvia Tea Spinelli (Italy)

24 October 2009
12:00 UTC+2
Tây Ban Nha  2 – 0  Áo
Sonia Goal 20'
Adriana Goal 32'
Report
Estadio Nuevo Arcángel, Córdoba
Trọng tài: Natalia Avdonchenko (Russia)

25 October 2009
17:30 UTC±0
Anh  8 – 0  Malta
White Goal 8'
F. Williams Goal 21'39'66'
Clarke Goal 37'76'
Westwood Goal 78'
Unitt Goal 87'
Report
Bloomfield Road, Blackpool
Khán giả: 3,681
Trọng tài: Florence Guillemin (France)

29 October 2009
19:00 UTC+1
Áo  0 – 1  Tây Ban Nha
Report Adriana Goal 49'
Ertl Glas Stadion, Amstetten
Trọng tài: Bibiana Steinhaus (Germany)

18 November 2009
14:30 UTC+1
Malta  0 – 2  Áo
Report Aigner Goal 11'48'
Centenary Stadium, Ta' Qali
Trọng tài: Paula Thörn (Sweden)

21 November 2009
14:00 UTC+2
Thổ Nhĩ Kỳ  0 – 5  Tây Ban Nha
Report Adriana Goal 47'50' (pen)53'
Sonia Goal 78'
Verónica Boquete Goal 82'
Manisa 19 Mayıs Stadium, Manisa
Trọng tài: Aneliya Sinabova (Bulgaria)

26 November 2009
14:00 UTC+2
Thổ Nhĩ Kỳ  0 – 3  Anh
Report A. Scott Goal 77'
Sanderson Goal 81'
Unitt Goal 85'
Buca Arena, İzmir
Trọng tài: Sandra Braz Bastos (Portugal)

25 March 2010
19:00 UTC±0
Anh  3 – 0  Áo
Sanderson Goal 16'
Aluko Goal 67'
White Goal 90'
Report
Loftus Road, London
Khán giả: 3,980
Trọng tài: Caroline De Boeck (Belgium)

27 March 2010
15:00 UTC+1
Malta  0 – 2  Thổ Nhĩ Kỳ
Report Yağmur Uraz Goal 22'57'
Centenary Stadium, Ta' Qali
Trọng tài: Irina Tereshchenko (Russia)

1 April 2010
19:00 UTC+1
Anh  1 – 0  Tây Ban Nha
Chapman Goal 30' Report
The New Den, London
Khán giả: 5,041
Trọng tài: Christina Westrum Pedersen (Norway)

7 April 2010
19:00 UTC+2
Tây Ban Nha  5 – 1  Thổ Nhĩ Kỳ
Sonia Goal 29'
Adriana Goal 31'70'
Marta Torrejón Goal 36'
Olabarrieta Goal 40'
Report Eylül Elgalp Goal 55'
Estadio Pedro Escartín, Guadalajara
Trọng tài: Zuzana Kováčová (Slovakia)

11 April 2010
14:30 UTC+3
Thổ Nhĩ Kỳ  5 – 1  Malta
Cansu Yağ Goal 7'41'
Yağmur Uraz Goal 39'61'
Bilgin Defterli Goal 45+2'
Report Pace Goal 49'
Hüseyin Avni Aker Stadium, Trabzon
Trọng tài: Irina Turovskaya (Belarus)

20 May 2010
15:00 UTC+2
Malta  0 – 6  Anh
Report White Goal 7'
K. Smith Goal 15'
F. Williams Goal 29'82'
Clarke Goal 56'
White Goal 67'
Centenary Stadium, Ta' Qali
Trọng tài: Marte Soro (Norway)

9 June 2010
19:00 UTC+2
Áo  6 – 0  Malta
Makas Goal 3'53'68'
Gröbner Goal 10'90+1'
Hanschitz Goal 59'
Report
Donaustadion, Ottensheim
Trọng tài: Yuliya Medvedeva-Keldyusheva (Kazakhstan)

19 June 2010
19:15 UTC+2
Tây Ban Nha  2 – 2  Anh
Adriana Goal 16'
Sonia Goal 67'
Report Unitt Goal 78'
F. White Goal 88'
Estadio El Montecillo, Aranda de Duero
Khán giả: 2,800
Trọng tài: Jenny Palmqvist (Sweden)

23 June 2010
18:30 UTC+2
Áo  4 – 0  Thổ Nhĩ Kỳ
Burger Goal 8'
Makas Goal 10'
Feiersinger Goal 45'
Gröbner Goal 49'
Report
Anger Stadium, Anger
Trọng tài: Gordana Kuzmanović (Serbia)

24 June 2010
20:30 UTC+2
Tây Ban Nha  9 – 0  Malta
Adriana Goal 17'47'61'72'
Ibarra Goal 49'80'
María Casado Goal 77'
Pace Goal 86' (l.n.)
Verónica Boquete Goal 90'
Report
Estadio La Albuera, Segovia
Trọng tài: Knarik Grigoryan (Armenia)

29 July 2010
19:00 UTC+1
Anh  3 – 0  Thổ Nhĩ Kỳ
Yankey Goal 23'
E. White Goal 62'
Clarke Goal 78'
Report
Bescot Stadium, Walsall
Khán giả: 5,457
Trọng tài: Floarea Babadac-Ionescu (Romania)

21 August 2010
17:00 UTC+2
Áo  0 – 4  Anh
Report K. Smith Goal 7'30'
A. Scott Goal 40'
F. White Goal 80'
Sepp-Doll-Stadion, Krems an der Donau
Trọng tài: Kirsi Heikkinen (Finland)

25 August 2010
19:00 UTC+3
Thổ Nhĩ Kỳ  2 – 2  Áo
Bilgin Defterli Goal 22'
Cansu Yağ Goal 51' (ph.đ.)
Report Burger Goal 66'
Makas Goal 82'
Samsun 19 Mayıs Stadium, Samsun
Trọng tài: Katalin Kulcsar (Hungary)

Bảng 6[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Điểm Số trận Thắng Hòa Bại Bàn thắng Bàn bại Hiệu số
 Ý 22 8 7 1 0 38 3 +35
 Phần Lan 19 8 6 1 1 25 6 +19
 Bồ Đào Nha 10 8 4 0 4 17 10 +7
 Slovenia 9 8 2 0 6 7 27 -20
 Armenia 0 8 0 0 8 1 42 −41

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

19 September 2009
17:00 UTC+5
Armenia  0 – 4  Phần Lan
Report Talonen Goal 1'40'
Saari Goal 78'
Malaska Goal 88'
Hrazdan Stadium, Yerevan
Trọng tài: Mihaela Gurdon Bašimamović (Croatia)
19 September 2009
18:30 UTC+2
Slovenia  0 – 8  Ý
Report Conti Goal 3'13'41'
Gabbiadini Goal 14'29'
Carissimi Goal 40'
Fuselli Goal 81'
Panico Goal 90+3'
Športni Park, Domžale
Trọng tài: Efthalia Mitsi (Greece)

23 September 2009
15:00 UTC+2
Ý  2 – 0  Bồ Đào Nha
Panico Goal 45'65' Report
Stadio Centro d'Italia, Rieti
Trọng tài: Claudine Brohet (Belgium)

24 October 2009
15:00 UTC+5
Armenia  0 – 8  Ý
Report Tona Goal 12'
Conti Goal 25'83' (ph.đ.)
Gama Goal 29'68'
Fuselli Goal 55'
Schiavi Goal 70'
Panico Goal 90+2'
24 October 2009
14:00 UTC+2
Slovenia  0 – 3  Phần Lan
Report Österberg Kalmari Goal 61'
Salmén Goal 67'
Sjölund Goal 68'
Stadion Matije Gubca, Krško
Trọng tài: Esther Azzopardi (Malta)

28 October 2009
15:00 UTC+4
Armenia  1 – 5  Slovenia
Mangasaryan Goal 74' (ph.đ.) Report Milenkovič Goal 25'
Tibaut Goal 41'
Zver Goal 54'75'
Vrabel Goal 63'
Hanrapetakan Stadium, Yerevan
Trọng tài: Natalia Aleksakhina (Ukraine)
28 October 2009
15:00 UTC±0
Bồ Đào Nha  0 – 1  Phần Lan
Report Saari Goal 49'
Estádio João Cardoso, Tondela
Trọng tài: Alexandra Ihringova (England)

21 November 2009
16:00 UTC+2
Phần Lan  7 – 0  Armenia
Österberg Kalmari Goal 2'34'77'
Sjölund Goal 19'38'83'
Rantanen Goal 45+1'
Report
Finnair Stadium, Helsinki
Trọng tài: Anja Kunick (Germany)
21 November 2009
14:00 UTC+1
Slovenia  0 – 4  Bồ Đào Nha
Report Ana Borges Goal 50'
Carla Couto Goal 68'
Sónia Matias Goal 76'
Edite Fernandes Goal 77'
Stadion Športni Park, Nova Gorica
Trọng tài: Florence Guillemin (France)

25 November 2009
15:00 UTC+1
Ý  7 – 0  Armenia
Tona Goal 1'
Conti Goal 40'
Gabbiadini Goal 50'80'
Panico Goal 52'90+4'
Camporese Goal 77' (ph.đ.)
Report
Stadio Comunale di Francavilla, Francavilla al Mare
Trọng tài: Zuzana Kováčová (Slovakia)

27 March 2010
15:30 UTC+1
Slovenia  1 – 0  Armenia
Milenkovič Goal 56' Report
Ob Jezeru Stadion, Velenje
Trọng tài: Monica Mularczyk (Poland)
27 March 2010
15:00 UTC±0
Bồ Đào Nha  1 – 3  Ý
Ana Borges Goal 41' Report Tona Goal 24'
Panico Goal 43'
Camporese Goal 70'
Complexo Desportivo da Tocha, Tocha
Trọng tài: Floarea Babadac-Ionescu (Romania)

31 March 2010
15:00 UTC+2
Ý  1 – 1  Phần Lan
Gabbiadini Goal 18' Report Tiilikainen Goal 4'
Stadio Cino e Lillo Del Duca, Ascoli Piceno
Trọng tài: Tanja Schett (Austria)
31 March 2010
15:00 UTC+1
Bồ Đào Nha  7 – 0  Armenia
Edite Fernandes Goal 22'49'86'
Sílvia Rebelo Goal 27'
Cláudia Neto Goal 33'
Sofia Vieira Goal 40' (ph.đ.)
Carole Costa Goal 44'
Report
Complexo Desportivo da Tocha, Tocha
Trọng tài: Paula Thörn (Sweden)

19 June 2010
12:15 UTC+3
Phần Lan  4 – 1  Bồ Đào Nha
Österberg Kalmari Goal 28'44' (ph.đ.)58'
Sällström Goal 70'
Report Edite Fernandes Goal 22'
ISS Stadion, Vantaa
Trọng tài: Kateryna Monzul (Ukraine)
19 June 2010
16:00 UTC+2
Ý  6 – 0  Slovenia
Gabbiadini Goal 2'
Domenichetti Goal 29'
Camporese Goal 37' (ph.đ.)
Golob Goal 69' (l.n.)
Conti Goal 73'
Panico Goal 78'
Report
Stadio Sandro Pertini, Montereale Valcellina
Trọng tài: Natalia Avdonchenko (Russia)

23 June 2010
20:00 UTC+3
Phần Lan  1 – 3  Ý
Sällström Goal 49' Report Conti Goal 5'
Gabbiadini Goal 66'
Parisi Goal 70' (ph.đ.)
ISS Stadion, Vantaa
Trọng tài: Bibiana Steinhaus (Germany)
23 June 2010
18:00 UTC+1
Bồ Đào Nha  1 – 0  Slovenia
Inês Borges Goal 46' Report
Municipal Stadium, Cartaxo
Trọng tài: Mihaela Gurdon Bašimamović (Croatia)

25 August 2010
18:00 UTC+5
Armenia  0 – 3  Bồ Đào Nha
Report Dolores Silva Goal 31'64'
Carole Costa Goal 55'
Mika Stadium, Yerevan
Trọng tài: Ann-Helen Østervold (Norway)
25 August 2010
19:00 UTC+3
Phần Lan  4 – 1  Slovenia
Sällström Goal 16'70'89'
Sjölund Goal 79' (ph.đ.)
Report Zver Goal 27'


Bảng 8[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Điểm Số trận Thắng Hòa Bại Bàn thắng Bàn bại Hiệu số
 Thụy Điển 22 8 7 1 0 36 3 +33
 Cộng hòa Séc 13 8 4 1 3 19 6 +13
 Bỉ 10 8 3 1 4 18 13 +5
 Wales 9 8 3 0 5 23 16 +7
 Azerbaijan 4 8 1 1 6 2 62 −60

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

20 September 2009
15:00 UTC+1
Wales  0 – 1  Bỉ
Report Verelst Goal 90+4'
Bridge Meadow Stadium, Haverfordwest
Trọng tài: Ann-Helen Østervold (Norway)

23 September 2009
18:00 UTC+2
Thụy Điển  2 – 1  Bỉ
Asllani Goal 30'
Landström Goal 66'
Report Maes Goal 68'
Gamla Ullevi, Gothenburg
Trọng tài: Esther Staubli (Switzerland)
23 September 2009
19:00 UTC+1
Wales  2 – 0  Cộng hòa Séc
Fishlock Goal 16'
Plewa Goal 84'
Report
Stebonheath Park, Llanelli
Trọng tài: Hilal Tuba Tosun Ayer (Turkey)

24 October 2009
14:00 UTC+5
Azerbaijan  0 – 3  Thụy Điển
Report Seger Goal 38'80'
Landström Goal 59'
Ismet Qaibov Stadium, Baku
Trọng tài: Carina Susanna Vitulano (Italy)

25 October 2009
14:00 UTC+1
Cộng hòa Séc  2 – 1  Wales
Pincová Goal 8'22' Report Fishlock Goal 17'
Ďolíček Stadion, Praha
Trọng tài: Gyöngyi Krisztina Gaál (Hungary)

28 October 2009
14:00 UTC+4
Azerbaijan  2 – 1  Wales
Atayeva Goal 33'
Kaziyeva Goal 43'
Report Lander Goal 29'
Ismet Qaibov Stadium, Baku
Trọng tài: Marija Margareta Damjanović (Croatia)
28 October 2009
20:00 UTC+1
Bỉ  1 – 4  Thụy Điển
Maes Goal 71' Report Seger Goal 23'65'
Landström Goal 67'
Lindén Goal 86'
Stadion den Dreef, Heverlee
Trọng tài: Efthalia Mitsi (Greece)

22 November 2009
14:00 UTC+4
Azerbaijan  0 – 0  Bỉ
Report
Ismet Qaibov Stadium, Baku
Trọng tài: Gordana Kuzmanović (Serbia)

26 November 2009
14:00 UTC+1
Cộng hòa Séc  1 – 2  Bỉ
Pivoňková Goal 69' Report Verelst Goal 24'
Maes Goal 27'
Městský sportovní areál, Písek
Trọng tài: Yuliya Medvedeva-Keldyusheva (Kazakhstan)

27 March 2010
14:00 UTC+4
Azerbaijan  0 – 5  Cộng hòa Séc
Report Nepokojova Goal 11'
Divišová Goal 21'
Heroldová Goal 43'
Mocová Goal 53'
Krůzová Goal 87'
Tofik Bakhramov Stadium, Baku
Trọng tài: Florence Guillemin (France)

28 March 2010
16:00 UTC+2
Bỉ  2 – 3  Wales
Philtjens Goal 64'
Zeler Goal 72'
Report Dykes Goal 19'
Daley Goal 42' (ph.đ.)
Jones Goal 90+1'
Edmond Machtens Stadium, Brussels
Trọng tài: Elia María Martínez Martínez (Spain)

31 March 2010
19:00 UTC+1
Wales  0 – 4  Thụy Điển
Report Fischer Goal 69'
Liljegärd Goal 78'
Paulson Goal 85'
Landström Goal 90'
The Airfield, Broughton
Trọng tài: Natalia Avdonchenko (Russia)

1 April 2010
20:00 UTC+2
Bỉ  0 – 3  Cộng hòa Séc
Report Divišová Goal 29'44'49'
Edmond Machtens Stadium, Brussels
Trọng tài: Natalia Aleksakhina (Ukraine)

19 June 2010
17:00 UTC+2
Bỉ  11 – 0  Azerbaijan
De Cock Goal 3'11'40'42'
Philtjens Goal 10'26'
Heiremans Goal 18'54'
Onzia Goal 35'90+1'
Puttemans Goal 89'
Report
Stade Leburton, Tubize
Trọng tài: Eun Ah Hong (South Korea)
19 June 2010
18:00 UTC+2
Thụy Điển  0 – 0  Cộng hòa Séc
Report
Gamla Ullevi, Gothenburg
Trọng tài: Tanja Schett (Austria)

23 June 2010
18:00 UTC+2
Thụy Điển  17 – 0  Azerbaijan
Mirzaguliyeva Goal 19' (l.n.)
Forsberg Goal 25'31'
Sjögran Goal 33'60'
Seger Goal 41'45+1'
Liljegärd Goal 44'49'62'
Landström Goal 52'66'
Asllani Goal 55'
Asadova Goal 63' (l.n.)
Lindén Goal 72'78'
Paulson Goal 72'
Report
Gamla Ullevi, Gothenburg
Trọng tài: Sandra Braz Bastos (Portugal)

21 August 2010
14:00 UTC+2
Cộng hòa Séc  0 – 1  Thụy Điển
Report Seger Goal 26'
Ďolíček Stadion, Praha
Trọng tài: Alexandra Ihringova (England)
21 August 2010
15:00 UTC+1
Wales  15 – 0  Azerbaijan
Lander Goal 3'7'21'36'38'72'
Harries Goal 13'56'66'
Dutton Goal 19'
Fishlock Goal 59'
Ingle Goal 65'
Green Goal 81'83'
Manley Goal 90+2'
Report
Latham Park, Newtown
Trọng tài: Paloma Quintero Siles (Spain)

25 August 2010
17:00 UTC+2
Cộng hòa Séc  8 – 0  Azerbaijan
Divišová Goal 6'43'
Mocová Goal 7'
Pivoňková Goal 14'57'
Martínková Goal 17'61'
Došková Goal 54'
Report
Stadion Na Chvalech, Praha
Trọng tài: Aneliya Sinabova (Bulgaria)
25 August 2010
18:00 UTC+2
Thụy Điển  5 – 1  Wales
Schelin Goal 12'60'
Öqvist Goal 45'55'71'
Report Harries Goal 81'
Värendsvallen, Växjö
Trọng tài: Silvia Tea Spinelli (Italy)

Vòng Play-off trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng Play-off Repechage I[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng Play-off Repechage II[sửa | sửa mã nguồn]