Vòng loại giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2011 khu vực châu Âu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Liên đoàn bóng đá châu Âu được chia 4,5 suất tham dự vòng chung kết giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2011. 41 quốc gia và vùng lãnh thổ thành viên đã đăng ký tham dự. Vòng loại được tiến hành từ tháng 3 năm 2009 đến tháng 8 năm 2010. 4 đội vượt qua vòng loại (đấu play-off) sẽ cùng chủ nhà Đức dự vòng loại. Còn đội thắng play-off II (thua play-off Repechage I nhưng thắng play-off Repechage II) sẽ phải đấu play-off với đội giành giải ba Cúp Vàng CONCACAF nữ 2010 để giành vé vào vòng loại.

Thể thức thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

41 đội được chia làm 8 bảng gồm 1 bảng có 6 đội và 7 bảng có 5 đội. Các đội xếp đầu mỗi bảng phải đấu play-off I để giành quyền vào vòng chung kết.

Vòng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phân loại hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Việc xếp loại hạt giống dựa vào bảng xếp hạng của FIFA ở thời điểm ngày 28 tháng 6 năm 2008.

Lễ bốc thăm chia bảng diễn ra vào ngày 13 tháng 10 năm 2008 tại Berlin, Đức.

Các đội vượt qua vòng loại được in đậm ở bảng dưới.

Nhóm A Nhóm B Nhóm C Nhóm D Nhóm E

 Thụy Điển
 Na Uy
 Đan Mạch
 Anh
 Pháp
 Nga
 Ukraina
 Ý

 Phần Lan
 Iceland
 Tây Ban Nha
 Cộng hòa Séc
 Hà Lan
 Scotland
 Ireland
 Ba Lan

' Thụy Sĩ'
 Áo
 Serbia
 Belarus
 Bỉ
 Hy Lạp
 Bồ Đào Nha
 Hungary

 Slovenia
 Slovakia
 Israel
 Wales
 România
 Bắc Ireland
 Thổ Nhĩ Kỳ
 Bungary

 Croatia
 Armenia
 Bosna và Hercegovina
 Kazakhstan
 Azerbaijan
 Estonia
 Malta
 Cộng hòa Macedonia
 Gruzia

Ghi chú
Các đội giành quyền đấu trận play-off

Bảng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Điểm Số trận Thắng Hòa Bại Bàn thắng Bàn bại Hiệu số
 Pháp 30 10 10 0 0 50 0 +50
 Iceland 24 10 8 0 2 33 3 +30
 Bắc Ireland 11 10 3 2 5 8 16 -8
 Estonia 10 10 3 1 6 7 44 −37
 Serbia 9 10 2 3 5 7 19 −12
 Croatia 2 10 0 2 8 4 27 -23

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

15-8-2009
14:00 UTC±0
Iceland  5 – 0  Serbia
M. Viðarsdóttir Bàn thắng 32'49'72'84'
K. Jónsdóttir Bàn thắng 80'
Report
Laugardalsvöllur, Reykjavik
Khán giả: 4,154
Trọng tài: Tanja Schett (Áo)

17-9-2009
20:00 UTC±0
Iceland  12 – 0  Estonia
M. Viðarsdóttir Bàn thắng 4'9' (ph.đ.)38'
Lárusdóttir Bàn thắng 7'
K. Jónsdóttir Bàn thắng 16'18'
Garðarsdóttir Bàn thắng 33'
Magnúsdóttir Bàn thắng 49'64'74'
S. Gunnarsdóttir Bàn thắng 54'
Hönnudóttir Bàn thắng 76'
Report

23-9-2009
16:00 UTC+2
Croatia  0 – 7  Pháp
Report Soubeyrand Bàn thắng 25'
Franco Bàn thắng 38'55'
Delie Bàn thắng 45+2'
Le Sommer Bàn thắng 65'
Abily Bàn thắng 73'
Thomis Bàn thắng 90+3'

26-9-2009
16:00 UTC+2
Serbia  1 – 1  Croatia
Pešić Bàn thắng 54' Report Joščak Bàn thắng 22'

24-10-2009
16:30 UTC+2
Pháp  2 – 0  Iceland
Thiney Bàn thắng 23'
Thomis Bàn thắng 79'
Report

28-10-2009
18:00 UTC+1
Pháp  12 – 0  Estonia
Herbert Bàn thắng 27'57'
Necib Bàn thắng 31'
Abily Bàn thắng 36'
Thiney Bàn thắng 37'41'47'
Franco Bàn thắng 40'
Thomis Bàn thắng 79'
Delie Bàn thắng 80'90+1'
Prants Bàn thắng 90+4' (l.n.)
Report
28-10-2009
19:30 UTC±0
Bắc Ireland  0 – 1  Iceland
Report Ómarsdóttir Bàn thắng 79'

21-11-2009
13:00 UTC+1
Serbia  0 – 2  Pháp
Report Thiney Bàn thắng 27'
Abily Bàn thắng 45+3'

27-3-2010
15:00 UTC+1
Serbia  0 – 2  Iceland
Report Magnúsdóttir Bàn thắng 52'81'
27-3-2010
15:30 UTC+1
Croatia  0 – 3  Estonia
Report Aarna Bàn thắng 10'84'
Morkorvkina Bàn thắng 33'
27-3-2010
16:30 UTC+1
Pháp  6 – 0  Bắc Ireland
Franco Bàn thắng 31'
Bompastor Bàn thắng 34'
Le Sommer Bàn thắng 47'
Delie Bàn thắng 50'
Necib Bàn thắng 54'
Hutton Bàn thắng 71' (l.n.)
Report

31-3-2010
15:00 UTC+2
Serbia  4 – 0  Estonia
Damnjanović Bàn thắng 14'
Sretenović Bàn thắng 54'
Stojkanović Bàn thắng 73'
Podovac Bàn thắng 89'
Report
31-3-2010
19:45 UTC+1
Bắc Ireland  0 – 4  Pháp
Report Bompastor Bàn thắng 17'
Abily Bàn thắng 19'
Le Sommer Bàn thắng 52'
Delie Bàn thắng 90'

9-5-2010
17:00 UTC+2
Croatia  1 – 2  Serbia
Bokanović Bàn thắng 39' Report Damnjanović Bàn thắng 13'
Krstić Bàn thắng 54'

5-6-2010
14:00 UTC+3
Estonia  2 – 1  Bắc Ireland
Morkorvkina Bàn thắng 15'
Palmaru Bàn thắng 30'
Report Hurst Bàn thắng 59'

19-6-2010
14:00 UTC+3
Estonia  1 – 0  Serbia
Paulus Bàn thắng 61' Report

20-6-2010
17:45 UTC+2
Pháp  3 – 0  Croatia
Thiney Bàn thắng 22'
Le Sommer Bàn thắng 57'
Delie Bàn thắng 62'
Report

22-6-2010
20:00 UTC±0
Iceland  3 – 0  Croatia
Magnúsdóttir Bàn thắng 20'42'
K. Jónsdóttir Bàn thắng 75'
Report

23-6-2010
14:00 UTC+3
Estonia  0 – 6  Pháp
Report Thiney Bàn thắng 21'
Thomis Bàn thắng 53'
Bussaglia Bàn thắng 54'
Le Sommer Bàn thắng 60'
Delie Bàn thắng 61'90'
23-6-2010
19:45 UTC+1
Bắc Ireland  0 – 0  Serbia
Report

24-7-2010
15:00 UTC+1
Bắc Ireland  3 – 0  Estonia
McKenna Bàn thắng 53'62'
Nelson Bàn thắng 69'
Report

21-8-2010
17:00 UTC+2
Serbia  0 – 0  Bắc Ireland
Report
21-8-2010
16:00 UTC±0
Iceland  0 – 1  Pháp
Report Thiney Bàn thắng 60'

22-8-2010
16:00 UTC+3
Estonia  1 – 1  Croatia
Palmaru Bàn thắng 16' Report Lojna Bàn thắng 81'

25-8-2010
18:00 UTC+3
Estonia  0 – 5  Iceland
Report M. Viðarsdóttir Bàn thắng 9'17'
S. Gunnarsdóttir Bàn thắng 56'86'
Morkovkina Bàn thắng 58' (l.n.)
25-8-2010
20:45 UTC+2
Pháp  7 – 0  Serbia
Thomis Bàn thắng 5'
Thiney Bàn thắng 32'63'87'
Bussaglia Bàn thắng 45'
Delie Bàn thắng 60'
Abily Bàn thắng 79'
Report
25-8-2010
19:45 UTC+1
Bắc Ireland  3 – 1  Croatia
Furness Bàn thắng 1'51'59' Report Landeka Bàn thắng 50'

Bảng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Điểm Số trận Thắng Hòa Bại Bàn thắng Bàn bại Hiệu số
 Đan Mạch 20 8 6 2 0 45 0 +45
 Scotland 19 8 6 1 1 24 5 +19
 Hy Lạp 9 8 3 0 5 11 20 -9
 Bungary 8 8 2 2 4 9 25 −16
 Gruzia 1 8 0 1 7 3 42 −39

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

23-9-2009
16:30 UTC+3
Hy Lạp  0 – 6  Đan Mạch
Report Paaske-Sørensen Bàn thắng 12'71'
Veje Bàn thắng 17'
Pape Bàn thắng 23'
Sand Andersen Bàn thắng 25'
Rydahl Bukh Bàn thắng 59'

21-10-2009
15:30 UTC+3
Bungary  0 – 1  Hy Lạp
Report Panteleiadou Bàn thắng 53'

24-10-2009
14:45 UTC+2
Đan Mạch  15 – 0  Gruzia
Sand Andersen Bàn thắng 13'56'
J. Rasmussen Bàn thắng 17'52'
Harder Bàn thắng 21'44'74'
Munk Bàn thắng 28'32'48'
Veje Bàn thắng 38'
Brogaard Bàn thắng 53'81' (ph.đ.)
Troelsgaard Nielsen Bàn thắng 84'90+2'
Report
24-10-2009
16:00 UTC+3
Hy Lạp  0 – 1  Scotland
Report Beattie Bàn thắng 53'

28-10-2009
15:30 UTC+2
Bungary  0 – 0  Đan Mạch
Report

29-10-2009
19:30 UTC±0
Scotland  3 – 1  Gruzia
Grant Bàn thắng 50'80'
Little Bàn thắng 51'
Report Pogosian Bàn thắng 59'


26-11-2009
15:00 UTC+2
Hy Lạp  5 – 0  Gruzia
Katsaiti Bàn thắng 31' (ph.đ.)
Kontomichi Bàn thắng 42'67'70'
Papadopoulou Bàn thắng 53'
Report

27-3-2010
15:00 UTC+4
Gruzia  1 – 3  Scotland
Chichinadze Bàn thắng 21' Report Beattie Bàn thắng 45+4'
Corsie Bàn thắng 52'
Ross Bàn thắng 82'
27-3-2010
14:45 UTC+1
Đan Mạch  9 – 0  Bungary
J. Rasmussen Bàn thắng 6'21'
K. Pedersen Bàn thắng 10'
Munk Bàn thắng 37'
Troelsgaard Nielsen Bàn thắng 45'
Paaske-Sørensen Bàn thắng 53' (ph.đ.)78'
J. Jensen Bàn thắng 55'
Pedersen Bàn thắng 90'
Report

1-4-2010
15:00 UTC+4
Gruzia  0 – 7  Đan Mạch
Report J. Rasmussen Bàn thắng 11'33'39'52'
Paaske-Sørensen Bàn thắng 31'87'
Røddik Hansen Bàn thắng 90' (ph.đ.)
1-4-2010
19:30 UTC+1
Scotland  8 – 1  Bungary
Little Bàn thắng 39'87'
Hamill Bàn thắng 40'
Fleeting Bàn thắng 53'58'64'90'
Grant Bàn thắng 60'
Report Liliana Kostova Bàn thắng 21'

15-4-2010
15:00 UTC+4
Gruzia  0 – 3  Hy Lạp
Report Gkatzogianni Bàn thắng 23'
Chalkiadaki Bàn thắng 28'
Sidira Bàn thắng 60'

19-6-2010
14:30 UTC+2
Đan Mạch  7 – 0  Hy Lạp
Røddik Hansen Bàn thắng 7'
J. Rasmussen Bàn thắng 45+1'80'
Pape Bàn thắng 49' (ph.đ.)
Kakambouki Bàn thắng 50' (l.n.)
Paaske-Sørensen Bàn thắng 77'
Gajhede Bàn thắng 79'
Report
19-6-2010
18:00 UTC+3
Bungary  0 – 5  Scotland
Report Beattie Bàn thắng 17'
Fleeting Bàn thắng 35'
Little Bàn thắng 62' (ph.đ.)
Corsie Bàn thắng 66'
Hamill Bàn thắng 90+2'

24-6-2010
19:30 UTC+1
Scotland  0 – 1  Đan Mạch
Report Røddik Hansen Bàn thắng 22'

21-8-2010
17:00 UTC+4
Gruzia  1 – 1  Bungary
Matveeva Bàn thắng 24' Report Koshuleva Bàn thắng 50'
21-8-2010
14:00 UTC+1
Scotland  4 – 1  Hy Lạp
Beattie Bàn thắng 22'
Fleeting Bàn thắng 24'
Corsie Bàn thắng 81'
Grant Bàn thắng 83'
Report Sidira Bàn thắng 6' (ph.đ.)

25-8-2010
18:15 UTC+2
Đan Mạch  0 – 0  Scotland
Report

Bảng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Điểm Số trận Thắng Hòa Bại Bàn thắng Bàn bại Hiệu số
 Ukraina 17 8 5 2 1 24 9 +15
 Ba Lan 16 8 5 1 2 18 9 +9
 Hungary 15 8 4 3 1 15 10 +5
 România 8 8 2 2 4 14 13 +1
 Bosna và Hercegovina 0 8 0 0 8 0 30 −30

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

div id="Poland v Ukraine" />

ngày 19 tháng 9 năm 2009
16:00 UTC+2
Ba Lan  4 – 1  Ukraina
Winczo Bàn thắng 7'30'55'
Leśnik Bàn thắng 38'
Report Pekur Bàn thắng 83'
ngày 19 tháng 9 năm 2009
17:00 UTC+2
Bosna và Hercegovina  0 – 2  Hungary
Report Padár Bàn thắng 77'
Krenács Bàn thắng 84'
Asim Ferhatović Hase Stadium, Sarajevo
Trọng tài: Paloma Quintero Siles (Spain)

ngày 23 tháng 9 năm 2009
17:00 UTC+3
România  4 – 0  Bosna và Hercegovina
Pavel Bàn thắng 37' (ph.đ.)
Duşa Bàn thắng 42'45'
Spânu Bàn thắng 65'
Report
Stadionul Orăşenesc, Buftea
Trọng tài: Marina Mamayeva (Russia)

ngày 24 tháng 9 năm 2009
16:00 UTC+2
Hungary  4 – 2  Ba Lan
Méry Bàn thắng 34'
Tóth Bàn thắng 67'
Padár Bàn thắng 87'
Vago Bàn thắng 90+2' (ph.đ.)
Report Żyła Bàn thắng 25'
Pożerska Bàn thắng 52'
Stadion Városi, Sopron
Trọng tài: Anja Kunick (Germany)

ngày 24 tháng 10 năm 2009
15:00 UTC+2
Ba Lan  2 – 0  România
Winczo Bàn thắng 19'
Żelazko Bàn thắng 71'
Report
Stadion Dyskobolii, Grodzisk Wielkopolski
Trọng tài: Petra Chudá (Slovakia)

ngày 25 tháng 10 năm 2009
16:00 UTC+2
Ukraina  7 – 0  Bosna và Hercegovina
Pekur Bàn thắng 9'43'
Apanaschenko Bàn thắng 13'42'
Dyatel Bàn thắng 36'
Khodyreva Bàn thắng 41'
Chorna Bàn thắng 48'
Report
Stadion Yuri Gagarin, Chernihiv
Trọng tài: Betina Norman (Denmark)

ngày 28 tháng 10 năm 2009
15:00 UTC+1
Hungary  1 – 1  România
Méry Bàn thắng 82' Report Duşa Bàn thắng 68'
Stadion Városi, Sopron
Trọng tài: Morag Pirie (Scotland)

ngày 29 tháng 10 năm 2009
15:00 UTC+1
Bosna và Hercegovina  0 – 4  Ba Lan
Report Stobba Bàn thắng 24'
Żyła Bàn thắng 47'
Tarczyńska Bàn thắng 55'
Pożerska Bàn thắng 70'
Asim Ferhatović Hase Stadium, Sarajevo
Trọng tài: Knarik Grigoryan (Armenia)

ngày 14 tháng 11 năm 2009
17:00 UTC+1
Hungary  1 – 1  Ukraina
Jakabfi Bàn thắng 16' Report Chorna Bàn thắng 63'
Stadion Városi, Sopron
Trọng tài: Christina Westrum Pedersen (Norway)

ngày 27 tháng 3 năm 2010
15:00 UTC+1
Bosna và Hercegovina  0 – 5  România
Report Vatafu Bàn thắng 25'
Duşa Bàn thắng 50'
Rus Bàn thắng 65'
Laiu Bàn thắng 66'
Sarghe Bàn thắng 77'
Asim Ferhatović Hase Stadium, Sarajevo
Trọng tài: Ginta Pece (Latvia)

ngày 31 tháng 3 năm 2010
14:00 UTC+3
România  1 – 4  Ba Lan
Laiu Bàn thắng 39' Report Winczo Bàn thắng 13'63'82'
Tarczyńska Bàn thắng 29'
Football Center Mogoşoaia, Mogoşoaia
Trọng tài: Esther Staubli (Switzerland)
ngày 31 tháng 3 năm 2010
17:00 UTC+2
Hungary  2 – 0  Bosna và Hercegovina
Vágó Bàn thắng 9'
Pádár Bàn thắng 37'
Report
Stadion Városi, Sopron
Trọng tài: Hilal Tuba Tosun Ayer (Turkey)

ngày 20 tháng 5 năm 2010
18:00 UTC+3
Ukraina  4 – 2  Hungary
Apanaschenko Bàn thắng 6'36'
Khodyreva Bàn thắng 81'
Bojchenko Bàn thắng 85'
Report Jakabfi Bàn thắng 38'71'
Stadion Yuri Gagarin, Chernihiv
Trọng tài: Sandra Braz Bastos (Portugal)

ngày 19 tháng 6 năm 2010
18:00 UTC+2
Bosna và Hercegovina  0 – 5  Ukraina
Report Apanaschenko Bàn thắng 11'57'
Dyatel Bàn thắng 23'
Bojchenko Bàn thắng 73'77'
Asim Ferhatović Hase Stadium, Sarajevo
Trọng tài: Zuzana Kováčová (Slovakia)
ngày 19 tháng 6 năm 2010
18:15 UTC+2
Ba Lan  0 – 0  Hungary
Report
Arena Kielc, Kielce
Trọng tài: Kirsi Heikkinen (Finland)

ngày 23 tháng 6 năm 2010
18:00 UTC+3
România  0 – 0  Ukraina
Report
Football Center Mogoşoaia, Mogoşoaia
Trọng tài: Silvia Tea Spinelli (Italy)

ngày 24 tháng 6 năm 2010
18:00 UTC+2
Ba Lan  1 – 0  Bosna và Hercegovina
Pożerska Bàn thắng 74' Report
OSiR-u, Racibórz
Trọng tài: Florence Guillemin (France)

ngày 21 tháng 8 năm 2010
19:00 UTC+3
Ukraina  3 – 1  România
Apanaschenko Bàn thắng 24'66'
Boychenko Bàn thắng 49'
Report Dusa Bàn thắng 56'
Stadion Yuri Gagarin, Chernihiv
Trọng tài: Tanja Schett (Austria)

ngày 25 tháng 8 năm 2010
18:00 UTC+3
România  2 – 3  Hungary
Spanu Bàn thắng 38'
Olar Bàn thắng 48'
Report Jakabfi Bàn thắng 15'34'90+1' (ph.đ.)
Football Center Mogoşoaia, Mogoşoaia
Trọng tài: Sofia Karagiorgi (Cyprus)
ngày 25 tháng 8 năm 2010
19:00 UTC+3
Ukraina  3 – 1  Ba Lan
Boychenko Bàn thắng 61'
Apanaschenko Bàn thắng 67'72'
Report Tarczyńska Bàn thắng 18'
Stadion Yuri Gagarin, Chernihiv
Trọng tài: Bibiana Steinhaus (Germany)

Bảng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Điểm Số trận Thắng Hòa Bại Bàn thắng Bàn bại Hiệu số
 Anh 22 8 7 1 0 30 2 +28
 Tây Ban Nha 19 8 6 1 1 37 4 +33
 Áo 10 8 3 1 4 14 12 +2
 Thổ Nhĩ Kỳ 7 8 2 1 5 10 23 −13
 Malta 0 8 0 0 8 1 51 −50

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

ngày 19 tháng 9 năm 2009
17:00 UTC+2
Malta  0 – 13  Tây Ban Nha
Report Silvia Meseguer Bàn thắng 6'
Adriana Bàn thắng 11'19'30'51'
Sonia Bàn thắng 26'36'38'
Willy Bàn thắng 31'68'90+3'
Verónica Boquete Bàn thắng 53'75'
Centenary Stadium, Ta' Qali
Trọng tài: Silvia Tea Spinelli (Italy)

ngày 24 tháng 10 năm 2009
12:00 UTC+2
Tây Ban Nha  2 – 0  Áo
Sonia Bàn thắng 20'
Adriana Bàn thắng 32'
Report
Estadio Nuevo Arcángel, Córdoba
Trọng tài: Natalia Avdonchenko (Russia)

ngày 25 tháng 10 năm 2009
17:30 UTC±0
Anh  8 – 0  Malta
White Bàn thắng 8'
F. Williams Bàn thắng 21'39'66'
Clarke Bàn thắng 37'76'
Westwood Bàn thắng 78'
Unitt Bàn thắng 87'
Report
Bloomfield Road, Blackpool
Khán giả: 3,681
Trọng tài: Florence Guillemin (France)

ngày 29 tháng 10 năm 2009
19:00 UTC+1
Áo  0 – 1  Tây Ban Nha
Report Adriana Bàn thắng 49'
Ertl Glas Stadion, Amstetten
Trọng tài: Bibiana Steinhaus (Germany)

ngày 18 tháng 11 năm 2009
14:30 UTC+1
Malta  0 – 2  Áo
Report Aigner Bàn thắng 11'48'
Centenary Stadium, Ta' Qali
Trọng tài: Paula Thörn (Sweden)

ngày 21 tháng 11 năm 2009
14:00 UTC+2
Thổ Nhĩ Kỳ  0 – 5  Tây Ban Nha
Report Adriana Bàn thắng 47'50' (pen)53'
Sonia Bàn thắng 78'
Verónica Boquete Bàn thắng 82'
Manisa 19 Mayıs Stadium, Manisa
Trọng tài: Aneliya Sinabova (Bulgaria)

ngày 26 tháng 11 năm 2009
14:00 UTC+2
Thổ Nhĩ Kỳ  0 – 3  Anh
Report A. Scott Bàn thắng 77'
Sanderson Bàn thắng 81'
Unitt Bàn thắng 85'
Buca Arena, İzmir
Trọng tài: Sandra Braz Bastos (Portugal)

ngày 25 tháng 3 năm 2010
19:00 UTC±0
Anh  3 – 0  Áo
Sanderson Bàn thắng 16'
Aluko Bàn thắng 67'
White Bàn thắng 90'
Report
Loftus Road, London
Khán giả: 3,980
Trọng tài: Caroline De Boeck (Belgium)

ngày 27 tháng 3 năm 2010
15:00 UTC+1
Malta  0 – 2  Thổ Nhĩ Kỳ
Report Yağmur Uraz Bàn thắng 22'57'
Centenary Stadium, Ta' Qali
Trọng tài: Irina Tereshchenko (Russia)

ngày 1 tháng 4 năm 2010
19:00 UTC+1
Anh  1 – 0  Tây Ban Nha
Chapman Bàn thắng 30' Report
The New Den, London
Khán giả: 5,041
Trọng tài: Christina Westrum Pedersen (Norway)

ngày 7 tháng 4 năm 2010
19:00 UTC+2
Tây Ban Nha  5 – 1  Thổ Nhĩ Kỳ
Sonia Bàn thắng 29'
Adriana Bàn thắng 31'70'
Marta Torrejón Bàn thắng 36'
Olabarrieta Bàn thắng 40'
Report Eylül Elgalp Bàn thắng 55'
Estadio Pedro Escartín, Guadalajara
Trọng tài: Zuzana Kováčová (Slovakia)

ngày 11 tháng 4 năm 2010
14:30 UTC+3
Thổ Nhĩ Kỳ  5 – 1  Malta
Cansu Yağ Bàn thắng 7'41'
Yağmur Uraz Bàn thắng 39'61'
Bilgin Defterli Bàn thắng 45+2'
Report Pace Bàn thắng 49'
Hüseyin Avni Aker Stadium, Trabzon
Trọng tài: Irina Turovskaya (Belarus)

ngày 20 tháng 5 năm 2010
15:00 UTC+2
Malta  0 – 6  Anh
Report White Bàn thắng 7'
K. Smith Bàn thắng 15'
F. Williams Bàn thắng 29'82'
Clarke Bàn thắng 56'
White Bàn thắng 67'
Centenary Stadium, Ta' Qali
Trọng tài: Marte Soro (Norway)

ngày 9 tháng 6 năm 2010
19:00 UTC+2
Áo  6 – 0  Malta
Makas Bàn thắng 3'53'68'
Gröbner Bàn thắng 10'90+1'
Hanschitz Bàn thắng 59'
Report
Donaustadion, Ottensheim
Trọng tài: Yuliya Medvedeva-Keldyusheva (Kazakhstan)

ngày 19 tháng 6 năm 2010
19:15 UTC+2
Tây Ban Nha  2 – 2  Anh
Adriana Bàn thắng 16'
Sonia Bàn thắng 67'
Report Unitt Bàn thắng 78'
F. White Bàn thắng 88'
Estadio El Montecillo, Aranda de Duero
Khán giả: 2,800
Trọng tài: Jenny Palmqvist (Sweden)

ngày 23 tháng 6 năm 2010
18:30 UTC+2
Áo  4 – 0  Thổ Nhĩ Kỳ
Burger Bàn thắng 8'
Makas Bàn thắng 10'
Feiersinger Bàn thắng 45'
Gröbner Bàn thắng 49'
Report
Anger Stadium, Anger
Trọng tài: Gordana Kuzmanović (Serbia)

ngày 24 tháng 6 năm 2010
20:30 UTC+2
Tây Ban Nha  9 – 0  Malta
Adriana Bàn thắng 17'47'61'72'
Ibarra Bàn thắng 49'80'
María Casado Bàn thắng 77'
Pace Bàn thắng 86' (l.n.)
Verónica Boquete Bàn thắng 90'
Report
Estadio La Albuera, Segovia
Trọng tài: Knarik Grigoryan (Armenia)

ngày 29 tháng 7 năm 2010
19:00 UTC+1
Anh  3 – 0  Thổ Nhĩ Kỳ
Yankey Bàn thắng 23'
E. White Bàn thắng 62'
Clarke Bàn thắng 78'
Report
Bescot Stadium, Walsall
Khán giả: 5,457
Trọng tài: Floarea Babadac-Ionescu (Romania)

ngày 21 tháng 8 năm 2010
17:00 UTC+2
Áo  0 – 4  Anh
Report K. Smith Bàn thắng 7'30'
A. Scott Bàn thắng 40'
F. White Bàn thắng 80'
Sepp-Doll-Stadion, Krems an der Donau
Trọng tài: Kirsi Heikkinen (Finland)

ngày 25 tháng 8 năm 2010
19:00 UTC+3
Thổ Nhĩ Kỳ  2 – 2  Áo
Bilgin Defterli Bàn thắng 22'
Cansu Yağ Bàn thắng 51' (ph.đ.)
Report Burger Bàn thắng 66'
Makas Bàn thắng 82'
Samsun 19 Mayıs Stadium, Samsun
Trọng tài: Katalin Kulcsar (Hungary)

Bảng 6[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Điểm Số trận Thắng Hòa Bại Bàn thắng Bàn bại Hiệu số
 Ý 22 8 7 1 0 38 3 +35
 Phần Lan 19 8 6 1 1 25 6 +19
 Bồ Đào Nha 10 8 4 0 4 17 10 +7
 Slovenia 9 8 2 0 6 7 27 -20
 Armenia 0 8 0 0 8 1 42 −41

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

ngày 19 tháng 9 năm 2009
17:00 UTC+5
Armenia  0 – 4  Phần Lan
Report Talonen Bàn thắng 1'40'
Saari Bàn thắng 78'
Malaska Bàn thắng 88'
Hrazdan Stadium, Yerevan
Trọng tài: Mihaela Gurdon Bašimamović (Croatia)
ngày 19 tháng 9 năm 2009
18:30 UTC+2
Slovenia  0 – 8  Ý
Report Conti Bàn thắng 3'13'41'
Gabbiadini Bàn thắng 14'29'
Carissimi Bàn thắng 40'
Fuselli Bàn thắng 81'
Panico Bàn thắng 90+3'
Športni Park, Domžale
Trọng tài: Efthalia Mitsi (Greece)

ngày 23 tháng 9 năm 2009
15:00 UTC+2
Ý  2 – 0  Bồ Đào Nha
Panico Bàn thắng 45'65' Report
Stadio Centro d'Italia, Rieti
Trọng tài: Claudine Brohet (Belgium)

ngày 24 tháng 10 năm 2009
15:00 UTC+5
Armenia  0 – 8  Ý
Report Tona Bàn thắng 12'
Conti Bàn thắng 25'83' (ph.đ.)
Gama Bàn thắng 29'68'
Fuselli Bàn thắng 55'
Schiavi Bàn thắng 70'
Panico Bàn thắng 90+2'
ngày 24 tháng 10 năm 2009
14:00 UTC+2
Slovenia  0 – 3  Phần Lan
Report Österberg Kalmari Bàn thắng 61'
Salmén Bàn thắng 67'
Sjölund Bàn thắng 68'
Stadion Matije Gubca, Krško
Trọng tài: Esther Azzopardi (Malta)

ngày 28 tháng 10 năm 2009
15:00 UTC+4
Armenia  1 – 5  Slovenia
Mangasaryan Bàn thắng 74' (ph.đ.) Report Milenkovič Bàn thắng 25'
Tibaut Bàn thắng 41'
Zver Bàn thắng 54'75'
Vrabel Bàn thắng 63'
Hanrapetakan Stadium, Yerevan
Trọng tài: Natalia Aleksakhina (Ukraine)
ngày 28 tháng 10 năm 2009
15:00 UTC±0
Bồ Đào Nha  0 – 1  Phần Lan
Report Saari Bàn thắng 49'
Estádio João Cardoso, Tondela
Trọng tài: Alexandra Ihringova (England)

ngày 21 tháng 11 năm 2009
16:00 UTC+2
Phần Lan  7 – 0  Armenia
Österberg Kalmari Bàn thắng 2'34'77'
Sjölund Bàn thắng 19'38'83'
Rantanen Bàn thắng 45+1'
Report
Finnair Stadium, Helsinki
Trọng tài: Anja Kunick (Germany)
ngày 21 tháng 11 năm 2009
14:00 UTC+1
Slovenia  0 – 4  Bồ Đào Nha
Report Ana Borges Bàn thắng 50'
Carla Couto Bàn thắng 68'
Sónia Matias Bàn thắng 76'
Edite Fernandes Bàn thắng 77'
Stadion Športni Park, Nova Gorica
Trọng tài: Florence Guillemin (France)

ngày 25 tháng 11 năm 2009
15:00 UTC+1
Ý  7 – 0  Armenia
Tona Bàn thắng 1'
Conti Bàn thắng 40'
Gabbiadini Bàn thắng 50'80'
Panico Bàn thắng 52'90+4'
Camporese Bàn thắng 77' (ph.đ.)
Report
Stadio Comunale di Francavilla, Francavilla al Mare
Trọng tài: Zuzana Kováčová (Slovakia)

ngày 27 tháng 3 năm 2010
15:30 UTC+1
Slovenia  1 – 0  Armenia
Milenkovič Bàn thắng 56' Report
Ob Jezeru Stadion, Velenje
Trọng tài: Monica Mularczyk (Poland)
ngày 27 tháng 3 năm 2010
15:00 UTC±0
Bồ Đào Nha  1 – 3  Ý
Ana Borges Bàn thắng 41' Report Tona Bàn thắng 24'
Panico Bàn thắng 43'
Camporese Bàn thắng 70'
Complexo Desportivo da Tocha, Tocha
Trọng tài: Floarea Babadac-Ionescu (Romania)

ngày 31 tháng 3 năm 2010
15:00 UTC+2
Ý  1 – 1  Phần Lan
Gabbiadini Bàn thắng 18' Report Tiilikainen Bàn thắng 4'
Stadio Cino e Lillo Del Duca, Ascoli Piceno
Trọng tài: Tanja Schett (Austria)
ngày 31 tháng 3 năm 2010
15:00 UTC+1
Bồ Đào Nha  7 – 0  Armenia
Edite Fernandes Bàn thắng 22'49'86'
Sílvia Rebelo Bàn thắng 27'
Cláudia Neto Bàn thắng 33'
Sofia Vieira Bàn thắng 40' (ph.đ.)
Carole Costa Bàn thắng 44'
Report
Complexo Desportivo da Tocha, Tocha
Trọng tài: Paula Thörn (Sweden)

ngày 19 tháng 6 năm 2010
12:15 UTC+3
Phần Lan  4 – 1  Bồ Đào Nha
Österberg Kalmari Bàn thắng 28'44' (ph.đ.)58'
Sällström Bàn thắng 70'
Report Edite Fernandes Bàn thắng 22'
ISS Stadion, Vantaa
Trọng tài: Kateryna Monzul (Ukraine)
ngày 19 tháng 6 năm 2010
16:00 UTC+2
Ý  6 – 0  Slovenia
Gabbiadini Bàn thắng 2'
Domenichetti Bàn thắng 29'
Camporese Bàn thắng 37' (ph.đ.)
Golob Bàn thắng 69' (l.n.)
Conti Bàn thắng 73'
Panico Bàn thắng 78'
Report
Stadio Sandro Pertini, Montereale Valcellina
Trọng tài: Natalia Avdonchenko (Russia)

ngày 23 tháng 6 năm 2010
20:00 UTC+3
Phần Lan  1 – 3  Ý
Sällström Bàn thắng 49' Report Conti Bàn thắng 5'
Gabbiadini Bàn thắng 66'
Parisi Bàn thắng 70' (ph.đ.)
ISS Stadion, Vantaa
Trọng tài: Bibiana Steinhaus (Germany)
ngày 23 tháng 6 năm 2010
18:00 UTC+1
Bồ Đào Nha  1 – 0  Slovenia
Inês Borges Bàn thắng 46' Report
Municipal Stadium, Cartaxo
Trọng tài: Mihaela Gurdon Bašimamović (Croatia)

ngày 25 tháng 8 năm 2010
18:00 UTC+5
Armenia  0 – 3  Bồ Đào Nha
Report Dolores Silva Bàn thắng 31'64'
Carole Costa Bàn thắng 55'
Mika Stadium, Yerevan
Trọng tài: Ann-Helen Østervold (Norway)
ngày 25 tháng 8 năm 2010
19:00 UTC+3
Phần Lan  4 – 1  Slovenia
Sällström Bàn thắng 16'70'89'
Sjölund Bàn thắng 79' (ph.đ.)
Report Zver Bàn thắng 27'

Bảng 8[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Điểm Số trận Thắng Hòa Bại Bàn thắng Bàn bại Hiệu số
 Thụy Điển 22 8 7 1 0 36 3 +33
 Cộng hòa Séc 13 8 4 1 3 19 6 +13
 Bỉ 10 8 3 1 4 18 13 +5
 Wales 9 8 3 0 5 23 16 +7
 Azerbaijan 4 8 1 1 6 2 62 −60

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

ngày 20 tháng 9 năm 2009
15:00 UTC+1
Wales  0 – 1  Bỉ
Report Verelst Bàn thắng 90+4'
Bridge Meadow Stadium, Haverfordwest
Trọng tài: Ann-Helen Østervold (Norway)

ngày 23 tháng 9 năm 2009
18:00 UTC+2
Thụy Điển  2 – 1  Bỉ
Asllani Bàn thắng 30'
Landström Bàn thắng 66'
Report Maes Bàn thắng 68'
Gamla Ullevi, Gothenburg
Trọng tài: Esther Staubli (Switzerland)
ngày 23 tháng 9 năm 2009
19:00 UTC+1
Wales  2 – 0  Cộng hòa Séc
Fishlock Bàn thắng 16'
Plewa Bàn thắng 84'
Report
Stebonheath Park, Llanelli
Trọng tài: Hilal Tuba Tosun Ayer (Turkey)

ngày 24 tháng 10 năm 2009
14:00 UTC+5
Azerbaijan  0 – 3  Thụy Điển
Report Seger Bàn thắng 38'80'
Landström Bàn thắng 59'
Ismet Qaibov Stadium, Baku
Trọng tài: Carina Susanna Vitulano (Italy)

ngày 25 tháng 10 năm 2009
14:00 UTC+1
Cộng hòa Séc  2 – 1  Wales
Pincová Bàn thắng 8'22' Report Fishlock Bàn thắng 17'
Ďolíček Stadion, Praha
Trọng tài: Gyöngyi Krisztina Gaál (Hungary)

ngày 28 tháng 10 năm 2009
14:00 UTC+4
Azerbaijan  2 – 1  Wales
Atayeva Bàn thắng 33'
Kaziyeva Bàn thắng 43'
Report Lander Bàn thắng 29'
Ismet Qaibov Stadium, Baku
Trọng tài: Marija Margareta Damjanović (Croatia)
ngày 28 tháng 10 năm 2009
20:00 UTC+1
Bỉ  1 – 4  Thụy Điển
Maes Bàn thắng 71' Report Seger Bàn thắng 23'65'
Landström Bàn thắng 67'
Lindén Bàn thắng 86'
Stadion den Dreef, Heverlee
Trọng tài: Efthalia Mitsi (Greece)

ngày 22 tháng 11 năm 2009
14:00 UTC+4
Azerbaijan  0 – 0  Bỉ
Report
Ismet Qaibov Stadium, Baku
Trọng tài: Gordana Kuzmanović (Serbia)

ngày 26 tháng 11 năm 2009
14:00 UTC+1
Cộng hòa Séc  1 – 2  Bỉ
Pivoňková Bàn thắng 69' Report Verelst Bàn thắng 24'
Maes Bàn thắng 27'
Městský sportovní areál, Písek
Trọng tài: Yuliya Medvedeva-Keldyusheva (Kazakhstan)

ngày 27 tháng 3 năm 2010
14:00 UTC+4
Azerbaijan  0 – 5  Cộng hòa Séc
Report Nepokojova Bàn thắng 11'
Divišová Bàn thắng 21'
Heroldová Bàn thắng 43'
Mocová Bàn thắng 53'
Krůzová Bàn thắng 87'
Tofik Bakhramov Stadium, Baku
Trọng tài: Florence Guillemin (France)

ngày 28 tháng 3 năm 2010
16:00 UTC+2
Bỉ  2 – 3  Wales
Philtjens Bàn thắng 64'
Zeler Bàn thắng 72'
Report Dykes Bàn thắng 19'
Daley Bàn thắng 42' (ph.đ.)
Jones Bàn thắng 90+1'
Edmond Machtens Stadium, Brussels
Trọng tài: Elia María Martínez Martínez (Spain)

ngày 31 tháng 3 năm 2010
19:00 UTC+1
Wales  0 – 4  Thụy Điển
Report Fischer Bàn thắng 69'
Liljegärd Bàn thắng 78'
Paulson Bàn thắng 85'
Landström Bàn thắng 90'
The Airfield, Broughton
Trọng tài: Natalia Avdonchenko (Russia)

ngày 1 tháng 4 năm 2010
20:00 UTC+2
Bỉ  0 – 3  Cộng hòa Séc
Report Divišová Bàn thắng 29'44'49'
Edmond Machtens Stadium, Brussels
Trọng tài: Natalia Aleksakhina (Ukraine)

ngày 19 tháng 6 năm 2010
17:00 UTC+2
Bỉ  11 – 0  Azerbaijan
De Cock Bàn thắng 3'11'40'42'
Philtjens Bàn thắng 10'26'
Heiremans Bàn thắng 18'54'
Onzia Bàn thắng 35'90+1'
Puttemans Bàn thắng 89'
Report
Stade Leburton, Tubize
Trọng tài: Eun Ah Hong (South Korea)
ngày 19 tháng 6 năm 2010
18:00 UTC+2
Thụy Điển  0 – 0  Cộng hòa Séc
Report
Gamla Ullevi, Gothenburg
Trọng tài: Tanja Schett (Austria)

ngày 23 tháng 6 năm 2010
18:00 UTC+2
Thụy Điển  17 – 0  Azerbaijan
Mirzaguliyeva Bàn thắng 19' (l.n.)
Forsberg Bàn thắng 25'31'
Sjögran Bàn thắng 33'60'
Seger Bàn thắng 41'45+1'
Liljegärd Bàn thắng 44'49'62'
Landström Bàn thắng 52'66'
Asllani Bàn thắng 55'
Asadova Bàn thắng 63' (l.n.)
Lindén Bàn thắng 72'78'
Paulson Bàn thắng 72'
Report
Gamla Ullevi, Gothenburg
Trọng tài: Sandra Braz Bastos (Portugal)

ngày 21 tháng 8 năm 2010
14:00 UTC+2
Cộng hòa Séc  0 – 1  Thụy Điển
Report Seger Bàn thắng 26'
Ďolíček Stadion, Praha
Trọng tài: Alexandra Ihringova (England)
ngày 21 tháng 8 năm 2010
15:00 UTC+1
Wales  15 – 0  Azerbaijan
Lander Bàn thắng 3'7'21'36'38'72'
Harries Bàn thắng 13'56'66'
Dutton Bàn thắng 19'
Fishlock Bàn thắng 59'
Ingle Bàn thắng 65'
Green Bàn thắng 81'83'
Manley Bàn thắng 90+2'
Report
Latham Park, Newtown
Trọng tài: Paloma Quintero Siles (Spain)

ngày 25 tháng 8 năm 2010
17:00 UTC+2
Cộng hòa Séc  8 – 0  Azerbaijan
Divišová Bàn thắng 6'43'
Mocová Bàn thắng 7'
Pivoňková Bàn thắng 14'57'
Martínková Bàn thắng 17'61'
Došková Bàn thắng 54'
Report
Stadion Na Chvalech, Praha
Trọng tài: Aneliya Sinabova (Bulgaria)
ngày 25 tháng 8 năm 2010
18:00 UTC+2
Thụy Điển  5 – 1  Wales
Schelin Bàn thắng 12'60'
Öqvist Bàn thắng 45'55'71'
Report Harries Bàn thắng 81'
Värendsvallen, Växjö
Trọng tài: Silvia Tea Spinelli (Italy)

Vòng Play-off trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng Play-off Repechage I[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng Play-off Repechage II[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]