Viktor Vasin

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Viktor Vasin
Viktor Vasin.jpg
Cùng với CSKA năm 2017
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Viktor Vladimirovich Vasin
Ngày sinh 6 tháng 10, 1988 (30 tuổi)
Nơi sinh Leningrad, USSR
Chiều cao 1,92 m (6 ft 3 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
CSKA Moskva
Số áo 5
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1999–2005 DYuSSh Smena Sankt Peterburg[1]
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2010 Spartak Nalchik 25 (1)
2009Nizhny Novgorod (mượn) 31 (1)
2011– CSKA Moskva 36 (2)
2014–2015Mordovia Saransk (mượn) 30 (2)
2016Ufa (mượn) 17 (0)
Đội tuyển quốc gia
2010 U-21 Nga 1 (0)
2012 Nga-2 2 (0)
2010– Nga 13 (2)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 10 tháng 12 năm 2017
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 14 tháng 11 năm 2017

Bản mẫu:Eastern Slavic name

Viktor Vladimirovich Vasin (tiếng Nga: Виктор Владимирович Васин; sinh ngày 6 tháng 10 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá người Nga hiện tại thi đấu ở vị trí trung vệ cho P.F.K. CSKA MoskvaĐội tuyển bóng đá quốc gia Nga.

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Anh được triệu tập vào Đội tuyển bóng đá quốc gia Nga thi đấu giao hữu với Bỉ vào ngày 17 tháng 11 năm 2010 và có màn ra mắt trong trận đấu đó.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 10 tháng 12 năm 2017
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Châu lục Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
P.F.K. Spartak Nalchik 2006 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 0 0 0 0 0 0
2007 1 0 0 0 1 0
2008 4 0 0 0 4 0
F.K. Nizhny Novgorod 2009 FNL 31 1 3 1 34 2
P.F.K. Spartak Nalchik 2010 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 20 1 1 0 21 1
Tổng cộng (2 spells) 25 1 1 0 0 0 26 1
P.F.K. CSKA Moskva 2011–12 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 4 0 0 0 0 0 4 0
2012–13 0 0 3 0 0 0 3 0
2013–14 0 0 1 0 0 0 1 0
F.K. Mordovia Saransk 2014–15 30 2 3 2 33 4
P.F.K. CSKA Moskva 2015–16 3 0 3 0 1 0 7 0
F.K. Ufa 2016–17 17 0 0 0 17 0
P.F.K. CSKA Moskva 13 0 0 0 13 0
2017–18 16 2 1 0 10 0 27 2
Tổng cộng (3 spells) 36 2 8 0 11 0 55 2
Tổng cộng sự nghiệp 139 6 15 3 11 0 165 9

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Nga trước.[2]
# Ngày Địa điểm Đối thủ Tỉ số Kết quả Giải đấu
1. 28 tháng 3 năm 2017 Sân vận động Olympic Fisht, Sochi, Nga  Bỉ 1–0 3–3 Giao hữu
2. 9 tháng 6 năm 2017 VEB Arena, Moskva, Nga  Chile 1–1 1–1 Giao hữu

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

CSKA Moskva

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Воспитанники СДЮШОР "Смена" в профессиональных футбольных клубах в сезоне 2008 года и их школьные тренеры (bằng tiếng Nga). ДЮСШ Смена-Зенит. 2008. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010. 
  2. ^ “Vasin,Viktor”. National Football Teams. Truy cập 28 tháng 3 năm 2017.