Anastasia Myskina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anastasia Myskina
Anastasia Myskina 0496.jpg
Quốc gia  Nga
Nơi cư trú Moskva,  Nga
Ngày sinh 8 tháng 7, 1981 (33 tuổi)
Nơi sinh Moskva, Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
Chiều cao 1.74 m
Cân nặng 59 kg
Bắt đầu chơi chuyên nghiệp 1998
Tay thuận Tay phải
Tiền thưởng giành được 5.606.725 USD
Đánh đơn
Thắng/thua 355-191
Số chức vô địch 10
Thứ hạng cao nhất 2 (13 tháng 9, 2004)
Thứ hạng hiện tại
Thành tích tốt nhất tại các giải Grand Slam
Úc Mở rộng Tứ kết (2003, 2004)
Pháp Mở rộng Vô địch (2004)
Wimbledon Tứ kết (2005, 2006)
Mỹ Mở rộng Tứ kết (2003)
Đánh đôi
Thắng/thua 100-92
Số chức vô địch 5
Thứ hạng cao nhất 15 (21 tháng 2 năm 2005)

Anastasia Andreyevna Myskina (Анастасия Мыскина; IPA: [ʌnəstʌˈsʲijə ˈmɨskʲɪnə]), sinh ngày 8 tháng 7 năm 1981 tại Moskva, là một vận động viên quần vợt chuyên nghiệp của Nga.

Chung kết Grand Slam đơn nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch (1)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải Đối thủ ở trận chung kết Tỉ số
2004 Flag of France.svg Pháp mở rộng Nga Elena Dementieva 6–1, 6–2

Các trận chung kết đơn nữ (19)[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch (10)[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
Grand Slam (1)
WTA Championships (0)
Tier I (2)
Tier II (3)
Tier III (2)
Tier IV (2)
Stt. Ngày Giải Mặt sân Đối thủ ở trận chung kết Tỉ số
1. 18 tháng 06, 1999 Flag of Italy.svg Palermo Đất nện Tây Ban Nha Angeles Montolio 3–6, 7–6(3), 6–2
2. 14 tháng 09, 2002 Flag of Brazil.svg Bahia Cứng Hy Lạp Eleni Daniilidou 6–3, 0–6, 6–2
3. 16 tháng 02, 2003 Flag of Qatar (bordered).svg Doha Cứng Nga Elena Likhovtseva 6–3, 6–1
4. 6 tháng 4, 2003 Flag of the United States.svg Sarasota, Florida Đất nện Úc Alicia Molik 6–4, 6–1
5. 28 tháng 09, 2003 Flag of Germany.svg Leipzig Trải thảm Bỉ Justine Henin 3–6, 6–3, 6–3
6. 5 tháng 10, 2003 Flag of Russia.svg Moskva Trải thảm Pháp Amélie Mauresmo 6–2, 6–4
7. 6 tháng 3, 2004 Flag of Qatar (bordered).svg Doha (2) Cứng Nga Svetlana Kuznetsova 4–6, 6–4, 6–4
8. 3 tháng 6, 2004 Flag of France.svg Pháp Mở rộng, Paris Đất nện Nga Elena Dementieva 6–1, 6–2
9. 17 tháng 10, 2004 Flag of Russia.svg Moskva (2) Trải thảm Nga Elena Dementieva 7–5, 6–0
10. 25 tháng 9, 2005 Flag of India.svg Kolkata Trải thảm Croatia Karolina Sprem 6–2, 6–2

Á quân (9)[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
Grand Slam (0)
WTA Championships (0)
Tier I (1)
Tier II (4)
Tier III (2)
Tier IV & V (2)
Stt. Ngày Giải Mặt sân Đối thủ ở trận chung kết Tỉ số
1. 16 tháng 6, 2002 Flag of the United Kingdom.svg Birmingham Cỏ Úc Jelena Dokic 6–2, 6–3
2. 22 tháng 6, 2002 Flag of the United Kingdom.svg Eastbourne Cỏ Hoa Kỳ Chanda Rubin 6–1, 6–3
3. 29 tháng 9, 2002 Flag of Germany.svg Leipzig Trải thảm Hoa Kỳ Serena Williams 6–3, 6–2
4. 2 tháng 11, 2003 Flag of the United States.svg Philadelphia, Pennsylvania Cứng Pháp Amélie Mauresmo 5–7, 6–0, 6–2
5. 1 tháng 8, 2004 Flag of the United States.svg San Diego, California Cứng Hoa Kỳ Lindsay Davenport 6–1, 6–1
6. 14 tháng 8, 2005 Flag of Sweden.svg Stockholm Cứng Slovenia Katarina Srebotnik 7–5, 6–2
7. 27 tháng 5, 2006 Flag of Turkey.svg Istanbul Đất nện Israel Shahar Peer 1–6, 6–3, 7–6(3)
8. 24 tháng 6, 2006 Flag of the United Kingdom.svg Eastbourne (2) Cỏ Bỉ Justine Henin 4–6, 6–1, 7–6(5)
9. 13 tháng 8, 2006 Flag of Sweden.svg Stockholm (2) Cứng Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Zheng Jie 6–4, 6–1

Các trận chung kết đôi nữ (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch (5)[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
Grand Slam (0)
WTA Championships (0)
Tier I (1)
Tier II (2)
Tier III (2)
Tier IV & V (0)
Stt. Ngày Giải Mặt sân Đồng đội Đối thủ ở trận chung kết Kết quả
1. 2004 Flag of Indonesia.svg Bali Cứng Nhật Bản Ai Sugiyama Nga Svetlana Kuznetsova
Tây Ban Nha Arantxa Sanchez-Vicario
6-3, 7-5
2. 2004 Flag of Russia.svg Moskva Trải thảm Nga Vera Zvonareva Tây Ban Nha Virginia Ruano Pascual
Argentina Paola Suarez
6-3, 4-6, 6-2
3. 2005 Flag of India.svg Kolkata Trải thảm Nga Elena Likhovtseva Hoa Kỳ Neha Uberoi
Ấn Độ Shikha Uberoi
6-1, 6-0
4. 2005 Flag of Germany.svg Filderstadt Cứng Slovakia Daniela Hantuchova Cộng hòa Séc Kveta Peschke
Ý Francesca Schiavone
6-0, 3-6, 7-5
5. 2006 Flag of Poland.svg Warsaw Đất nện Nga Elena Likhovtseva Tây Ban Nha Anabel Medina Garrigues
Slovenia Katarina Srebotnik
6-3, 6-4

Á quân (1)[sửa | sửa mã nguồn]

Stt. Ngày Giải Mặt sân Đồng đội Đối thủ ở trận chung kết Kết quả
1. 5 tháng 10, 2003 Flag of Russia.svg Moskva Trải thảm Nga Vera Zvonareva Nga Nadia Petrova
Hoa Kỳ Meghann Shaughnessy
6-3, 6-4

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]