Steffi Graf

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Steffi Graf
Steffi Graf Farewell World Tour 2000 trim.jpg
Quốc gia Flag of Germany.svg Đức[1]
Nơi cư trú Las Vegas, Nevada, US
Ngày sinh 14 tháng 6, 1969 (45 tuổi)
Nơi sinh Mannheim, Baden-Württemberg, West Germany
Chiều cao 1,76 m (5 ft 9 12 in)
Năm chơi chuyên nghiệp 1982
Gác vợt 1999
Tay thuận Right-handed (one-handed backhand)
Tiền thưởng US$21,891,306[2]
(5th in all-time rankings)
Int. Tennis HOF 2004 (member page)
Đánh đơn
Thắng - Thua 900–115 (88.7%)
Vô địch 107 (3rd all-time)
Thứ hạng cao nhất No. 1 (17 August 1987)
Các giải Grand Slam
Úc Mở rộng W (1988, 1989, 1990, 1994)
Pháp mở rộng W (1987, 1988, 1993, 1995, 1996, 1999)
Wimbledon W (1988, 1989, 1991, 1992, 1993, 1995, 1996)
Mỹ Mở rộng W (1988, 1989, 1993, 1995, 1996)
Các giải vô địch khác
Championships W (1987, 1989, 1993, 1995, 1996)
Thế vận hội Gold medal.svg Gold medal (1988)
Đánh đôi
Thắng - Thua 173–72 (70.6%)
Vô địch 11
Thứ hạng cao nhất No. 3 (3 March 1987)
Kết quả giải đôi Grand Slam
Úc Mở rộng SF (1988, 1989)
Pháp mở rộng F (1986, 1987, 1989)
Wimbledon W (1988)
Mỹ Mở rộng SF (1986, 1987, 1988, 1989)
Kết quả giải đôi nam nữ Grand Slam
Úc Mở rộng 2R (1991)
Pháp mở rộng 2R (1994)
Wimbledon SF (1999)
Mỹ Mở rộng 1R (1984)

Cập nhật: N/A.

Thành tích Huy chương Olympic
Women's Tennis
Đại diện cho Flag of Germany.svg Tây Đức


Vàng 1988 Seoul Singles
Đồng 1988 Seoul Doubles
Đại diện cho Flag of Germany.svg Đức


Bạc 1992 Barcelona Singles

Stefanie Maria Graf, sinh ngày 14 tháng 6 năm 1969 tại Mannheim, Đức, từng là nữ vận động viên quần vợt hàng đầu của thế giới. Năm 1999, cô được bình chọn là nữ vận động viên quần vợt vĩ đại nhất của thế kỷ 20. Năm 1988, cô giành được huy chương vàng đánh đơn Olympic cùng 4 giải Grand Slam, trở thành người đầu tiên và duy nhất trong lịch sử đạt được giải Golden Slam.

Thành tích Huy chương Olympic
Tennis nữ
Đại diện cho Flag of Germany.svg Tây Đức


Vàng 1988 Seoul Đơn
Đồng 1988 Seoul Đôi
Đại diện cho Flag of Germany.svg Đức


Bạc 1992 Barcelona Đơn

Chung kết đơn Grand Slam[sửa | sửa mã nguồn]

Thắng (22)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải Đối thủ trận chung kết Tỷ số trận chung kết
1987 Pháp mở rộng Flag of the United States Martina Navratilova 6–4, 4–6, 8–6
1988 Australia mở rộng Flag of the United States Chris Evert 6–1, 7–6(3)
1988 Pháp mở rộng (2) Cờ của Liên Xô Natalia Zvereva 6–0, 6–0
1988 Wimbledon Flag of the United States Martina Navratilova 5–7, 6–2, 6–1
1988 Mỹ mở rộng Cờ của Argentina Gabriela Sabatini 6–3, 3–6, 6–1
1989 Australia mở rộng (2) Cờ của Tiệp Khắc Helena Sukova 6–4, 6–4
1989 Wimbledon (2) Flag of the United States Martina Navratilova 6–2, 6–7(1), 6–1
1989 Mỹ mở rộng (2) Flag of the United States Martina Navratilova 3–6, 7–5, 6–1
1990 Australia mở rộng (3) Flag of the United States Mary Joe Fernandez 6–3, 6–4
1991 Wimbledon (3) Cờ của Argentina Gabriela Sabatini 6–4, 3–6, 8–6
1992 Wimbledon (4) Cờ của Nam Tư Monica Seles 6–2, 6–1
1993 Pháp mở rộng (3) Flag of the United States Mary Joe Fernandez 4–6, 6–2, 6–4
1993 Wimbledon (5) Cờ của Cộng hòa Séc Jana Novotna 7–6(6), 1–6, 6–4
1993 Mỹ mở rộng (3) Cờ của Cộng hòa Séc Helena Sukova 6–3, 6–3
1994 Australia mở rộng (4) Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 6–0, 6–2
1995 Pháp mở rộng (4) Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 7–5, 4–6, 6–0
1995 Wimbledon (6) Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 4–6, 6–1, 7–5
1995 Mỹ mở rộng (4) Flag of the United States Monica Seles 7–6(6), 0–6, 6–3
1996 Pháp mở rộng (5) Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 6–3, 6–7, 10-8
1996 Wimbledon (7) Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 6–3, 7–5
1996 Mỹ mở rộng (5) Flag of the United States Monica Seles 7–5, 6–4
1999 Pháp mở rộng (6) Cờ của Thụy Sĩ Martina Hingis 4–6, 7–5, 6–2

Về nhì (9)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải Đối thủ trận chung kết Tỷ số trận chung kết
1987 Wimbledon Flag of the United States Martina Navratilova 7–5, 6–3
1987 Mỹ mở rộng Flag of the United States Martina Navratilova 7–6, 6–1
1989 Pháp mở rộng Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 7–6, 3–6, 7–5
1990 Pháp mở rộng (2) Cờ của Nam Tư Monica Seles 7–6, 6–4
1990 Mỹ mở rộng (2) Cờ của Argentina Gabriela Sabatini 6–2, 7–6
1992 Pháp mở rộng (3) Cờ của Nam Tư Monica Seles 6–2, 3–6, 10-8
1993 Australia mở rộng Cờ của Nam Tư Monica Seles 4–6, 6–3, 6–2
1994 Mỹ mở rộng (3) Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 1–6, 7–6, 6–4
1999 Wimbledon (2) Flag of the United States Lindsay Davenport 6–4, 7–5

Chung kết đôi nữ Grand Slam[sửa | sửa mã nguồn]

Thắng (1)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải Đồng đội Đối thủ trận chung kết Tỷ số
1988 Wimbledon Cờ của Argentina Gabriela Sabatini Cờ của Liên Xô Larisa Savchenko Neiland
Cờ của Liên Xô Natasha Zvereva
6–3, 1–6, 12-10

Về nhì (3)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải Đồng đội Đối thủ trận chung kết Tỷ số
1986 Pháp mở rộng Cờ của Argentina Gabriela Sabatini Flag of the United States Martina Navratilova
Cờ của Hungary Andrea Temesvari
6–1, 6–2
1987 Pháp mở rộng (2) Cờ của Argentina Gabriela Sabatini Flag of the United States Martina Navratilova
Flag of the United States Pam Shriver
6–2, 6–1
1989 Pháp mở rộng (3) Cờ của Argentina Gabriela Sabatini Cờ của Liên Xô Larisa Savchenko Neiland
Cờ của Liên Xô Natalia Zvereva
6–4, 6–4

Chung kết đơn WTA Tour[sửa | sửa mã nguồn]

Thắng (107)[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích (Đơn thắng)
Xếp hạng I (16)
Xếp hạng II (29)
Xếp hạng III (9)
Xếp hạng IV (8)
VS (17)
Danh hiệu Grand Slam (22)
Giải WTA Tour (5)
Huy chương vàng Olympic (1)
# Ngày Giải Xếp hạng Sân Đối thủ trận chung kết Tỷ số
1. 13 tháng 4, 1986 Family Circle Cup, Hilton Head, Nam Carolina, U.S. VS Đất nện Flag of the United States Chris Evert 6–4, 7–5
2. 20 tháng 4, 1986 Sunkist WTA Tours, Amelia Island, Florida, U.S. VS Đất nện Cờ của Tây Đức Claudia Kohde-Kilsch 6–4, 5–7, 7–6(3)
3. 3 tháng 5, 1986 Giải sân đất nện Hoa Kỳ, Indianapolis VS Đất nện Cờ của Argentina Gabriela Sabatini 2–6, 7–6(5), 6–4
4. 3 tháng 5, 1986 Đức mở rộng, Berlin VS Đất nện Flag of the United States Martina Navratilova 6–2, 6–3
5. 24 tháng 8, 1986 United Jersey Bank Classic, Mahwah, New Jersey, U.S. VS Cứng Flag of the United States Molly van Nostrand 7–5, 6–1
6. 14 tháng 9, 1986 Toray Pan Pacific Open, Tokyo VS Thảm (I) Cờ của Bulgaria Manuela Maleeva-Fragniere 6–4, 6–2
7. 12 tháng 10, 1986 European Indoors, Zurich, Thuỵ Sĩ VS Thảm (I) Cờ của Tiệp Khắc Helena Sukova 4–6, 6–2, 6–4
8. 26 6háng 10, 1986 Pretty Polly, Brighton, Anh Quốc VS Thảm (I) Cờ của Thụy Điển Catarina Lindqvist 6–3, 6–3
9. 22 tháng 2, 1987 Virginia Slims of Florida, Boca Raton, U.S. VS Cứng Cờ của Tiệp Khắc Helena Sukova 6–2, 6–3
10. 8 tháng 3, 1987 Lipton International Players Tours, Key Biscayne, Florida, U.S. VS Cứng Flag of the United States Chris Evert 6–1, 6–2
11. 12 tháng 4, 1987 Family Circle Cup, Hilton Head, South Carolina, U.S. VS Đất nện Cờ của Thụy Sĩ Manuela Maleeva-Fragniere 6–2, 4–6, 6–3
12. 19 tháng 4, 1987 Bausch & Lomb Tours, Amelia Island, Florida, U.S. VS Đất nện Cờ của Tiệp Khắc Hana Mandlikova 6–3, 6–4
13. 10 tháng 5, 1987 Italia mở rộng, Roma VS Đất nện Cờ của Argentina Gabriela Sabatini 7–5, 4–6, 6–0
14. 17 tháng 5, 1987 Đức mở rộng, Berlin VS Đất nện Cờ của Tây Đức Claudia Kohde-Kilsch 6–2, 6–3
15. 6 tháng 6, 1987 Pháp mở rộng, Paris GS Đất nện Flag of the United States Martina Navratilova 6–4, 4–6, 8–6
16. 16 tháng 8, 1987 Virginia Slims of Los Angeles, U.S. VS Cứng Flag of the United States Chris Evert 6–3, 6–4
17. 27 tháng 9, 1987 Citzen Cup, Hamburg, Đức VS Đất nện Cờ của Tây Đức Isabel Cueto 6–2, 6–2
18. 1 tháng 11, 1987 European Indoors, Zurich, Thuỵ Sĩ VS Thảm (I) Cờ của Tiệp Khắc Hana Mandlikova 6–2, 6–2
19. 22 tháng 11, 1987 Giải Virginia Slims, New York City CH Thảm (I) Cờ của Argentina Gabriela Sabatini 4–6, 6–4, 6–0, 6–4
20. 24 tháng 1, 1988 Australia mở rộng, Melbourne GS Cứng Flag of the United States Chris Evert 6–1, 7–6(3)
21. 6 tháng 3, 1988 Giải sân cứng Hoa Kỳ, San Antonio, Texas IV Cứng Cờ của Bulgaria Katerina Maleeva 6–4, 6–1
22. 27 tháng 3, 1988 Lipton International Players Tours, Key Biscayne, Florida, U.S. I Cứng Flag of the United States Chris Evert 6–4, 6–4
23. 15 tháng 5, 1988 Lufthansa Cup - Đức mở rộng, Berlin II Đất nện Cờ của Tiệp Khắc Helena Sukova 6–3, 6–2
24. 5 tháng 6, 1988 Pháp mở rộng, Paris GS Đất nện Cờ của Liên Xô Natasha Zvereva 6–0, 6–0
25. 3 tháng 7, 1988 Wimbledon, London GS Cỏ Flag of the United States Martina Navratilova 5–7, 6–2, 6–1
26. 31 tháng 7, 1988 Citzen Cup, Hamburg, Đức IV Đất nện Cờ của Bulgaria Katerina Maleeva 6–4, 6–2
27. 28 tháng 8, 1988 United Jersey Bank Classic, Mahwah, New Jersey, U.S. IV Cứng Cờ của Pháp Nathalie Tauziat 6–0, 6–1
28. 11 tháng 9, 1988 Mỹ mở rộng, New York City GS Cứng Cờ của Argentina Gabriela Sabatini 6–3, 3–6, 6–1
29. 2 tháng 10, 1988 Olympics, Seoul OT Cứng Cờ của Argentina Gabriela Sabatini 6–3, 6–3
30. 30 tháng 10, 1988 Midland Bank Tournaments, Brighton, Anh Quốc III Thảm (I) Cờ của Thụy Sĩ Manuela Maleeva-Fragniere 6–2, 6–0
31. 29 tháng 1, 1989 Australia mở rộng, Melbourne GS Cứng Cờ của Tiệp Khắc Helena Sukova 6–4, 6–4
32. 19 tháng 2, 1989 Virginia Slims of Washington, D.C. II Thảm (I) Flag of the United States Zina Garrison Jackson 6–1, 7–5
33. 5 tháng 3, 1989 U.S. Cứngcourt Tours, San Antonio, Texas IV Cứng Flag of the United States Ann Henricksson 6–1, 6–4
34. 19 tháng 3, 1989 Virginia Slims of Florida, Boca Raton, U.S. II Cứng Flag of the United States Chris Evert 4–6, 6–2, 6–3
35. 9 tháng 4, 1989 Family Circle Cup, Hilton Head, South Carolina, U.S. II Đất nện Cờ của Liên Xô Natasha Zvereva 6–1, 6–1
36. 7 tháng 5, 1989 Citzen Cup, Hamburg, Đức IV Đất nện Cờ của Tiệp Khắc Jana Novotna walkover
37. 21 tháng 5, 1989 Lufthansa Cup - Đức mở rộng, Berlin II Đất nện Cờ của Argentina Gabriela Sabatini 6–3, 6–1
38. 9 tháng 7, 1989 Wimbledon, London GS Cỏ Flag of the United States Martina Navratilova 6–2, 6–7(1), 6–1
39. 6 tháng 8, 1989 Great American Bank Classic, San Diego, U.S. IV Cứng Flag of the United States Zina Garrison Jackson 6–4, 7–5
40. 20 tháng 8, 1989 United Jersey Bank Classic, Mahwah, New Jersey, U.S. IV Cứng Cờ của Hungary Andrea Temesvari 7–5, 6–2
41. 10 tháng 9, 1989 Mỹ mở rộng, New York City GS Cứng Flag of the United States Martina Navratilova 3–6, 7–5, 6–1
42. 22 tháng 10, 1989 BMW European Indoors, Zurich, Thuỵ Sĩ III Thảm (I) Cờ của Tiệp Khắc Jana Novotna 6–1, 7–6(6)
43. 29 tháng 10, 1989 Midland Bank Tournaments, Brighton, Anh Quốc III Thảm (I) Cờ của Nam Tư Monica Seles 7–5, 6–4
44. 19 tháng 11, 1989 Virginia Slims Tours, New York City CH Thảm (I) Flag of the United States Martina Navratilova 6–4, 7–5, 2–6, 6–2
45. 28 tháng 1, 1990 Australia mở rộng, Melbourne GS Cứng Flag of the United States Mary Joe Fernandez 6–3, 6–4
46. 4 tháng 2, 1990 Toray Pan Pacific Open, Tokyo II Thảm (I) Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 6–1, 6–2
47. 15 tháng 4, 1990 Bausch & Lomb Tours, Amelia Island, Florida, U.S. II Đất nện Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 6–1, 6–0
48. 6 tháng 5, 1990 Citzen Cup, Hamburg, Đức IV Đất nện Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 5–7, 6–0, 6–1
49. 5 tháng 8, 1990 Canadian Open, Montreal I Cứng Cờ của Bulgaria Katerina Maleeva 6–1, 6–7(6), 6–3
50. 12 tháng 8, 1990 Great American Bank Classic, San Diego, U.S. III Cứng Cờ của Thụy Sĩ Manuela Maleeva-Fragniere 6–3, 6–2
51. 30 tháng 9, 1990 Volkswagen-Damen-Grand Prix, Leipzig, Đức III Thảm (I) Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 6–1, 6–1
52. 14 tháng 10, 1990 BMW European Indoors, Zurich, Thuỵ Sĩ II Thảm (I) Cờ của Argentina Gabriela Sabatini 6–3, 6–2
53. 28 tháng 10, 1990 Midland Bank Tours, Brighton, Anh Quốc II Thảm (I) Cờ của Tiệp Khắc Helena Sukova 7–5, 6–3
54. Tháng 11 11, 1990 Virginia Slims of New England, Worcester, Massachusetts, U.S. II Thảm (I) Cờ của Argentina Gabriela Sabatini 7–6(5) 6–3
55. 31 tháng 3, 1991 Giải sân cứng Hoa Kỳ, San Antonio, Texas III Cứng Cờ của Nam Tư Monica Seles 6–4, 6–3
56. 5 tháng 5, 1991 Citzen Cup, Hamburg, Đức II Đất nện Cờ của Nam Tư Monica Seles 7–5, 6–7(4), 6–3
57. 19 tháng 5, 1991 Lufthansa Cup - Đức mở rộng, Berlin I Đất nện Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 6–3, 4–6, 7–6(6)
58. 7 tháng 7, 1991 Wimbledon, London GS Cỏ Cờ của Argentina Gabriela Sabatini 6–4, 3–6, 8–6
59. 6 tháng 10, 1991 Volkswagen-Damen-Grand Prix, Leipzig, Đức III Thảm (I) Cờ của Tiệp Khắc Jana Novotna 6–3, 6–3
60. 13 tháng 10, 1991 BMW European Indoors, Zurich, Thuỵ Sĩ II Thảm (I) Cờ của Pháp Nathalie Tauziat 6–4, 6–4
61. 27 tháng 10, 1991 Midland Bank Tours, Brighton, Anh Quốc II Thảm (I) Flag of the United States Zina Garrison Jackson 5–7, 6–4, 6–1
62. 8 tháng 3, 1992 Virginia Slims of Florida, Boca Raton, U.S. I Cứng Cờ của Tây Ban Nha Conchita Martinez 3–6, 6–2, 6–0
63. 3 tháng 5, 1992 Citzen Cup, Hamburg, Đức II Đất nện Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 7–6(5), 6–2
64. 17 tháng 5, 1992 Lufthansa Cup - Đức mở rộng, Berlin I Đất nện Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 4–6, 7–5, 6–2
65. 5 tháng 7, 1992 Wimbledon, London GS Cỏ Flag of the Federal Republic of Yugoslavia Monica Seles 6–2, 6–1
66. 4 tháng 10, 1992 Volkswagen-Damen-Grand Prix, Leipzig, Đức III Thảm (I) Cờ của Tiệp Khắc Jana Novotna 6–3, 1–6, 6–4
67. 11 tháng 10, 1992 European Indoors, Zurich, Thuỵ Sĩ II Thảm (I) Flag of the United States Martina Navratilova 2–6, 7–5, 7–5
68. 25 tháng 10, 1992 Midland Bank Tournaments, Brighton, Anh Quốc II Thảm (I) Cờ của Tiệp Khắc Jana Novotna 4–6, 6–4, 7–6(3)
69. 15 tháng 11, 1992 Advanta Tours Philadelphia, U.S. II Thảm (I) Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 6–3, 3–6, 6–1
70. 7 tháng 3, 1993 Virginia Slims of Florida, Delray Beach, U.S. II Cứng Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 6–4, 6–3
71. Tháng 4, 1993 Family Circle Cup, Hilton Head, South Carolina, U.S. I Đất nện Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 7–6(8), 6–1
72. 16 tháng 5, 1993 Đức mở rộng, Berlin I Đất nện Cờ của Argentina Gabriela Sabatini 7–6(3), 2–6, 6–4
73. 6 tháng 6, 1993 Pháp mở rộng, Paris GS Đất nện Flag of the United States Mary Joe Fernandez 4–6, 6–2, 6–4
74. 4 tháng 7, 1993 Wimbledon, London GS Cỏ Cờ của Cộng hòa Séc Jana Novotna 7–6(6), 1–6, 6–4
75. 8 tháng 8, 1993 Mazda Tennis Classic, San Diego, U.S. II Cứng Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 6–4, 4–6, 6–1
76. 22 tháng 8, 1993 Canadian Open, Toronto I Cứng Flag of the United States Jennifer Capriati 6–1, 0–6, 6–3
77. 12 tháng 9, 1993 Mỹ mở rộng, New York City GS Cứng Cờ của Cộng hòa Séc Helena Sukova 6–3, 6–3
78. 3 tháng 10, 1993 Volkswagen-Card Cup, Leipzig, Đức II Thảm (I) Cờ của Cộng hòa Séc Jana Novotna 6–2, 6–0
79. 21 tháng 11, 1993 Virginia Slims Tours, New York City CH Thảm (I) Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 6–1, 6–4, 3–6, 6–1
80. 30 tháng 1, 1994 Australia mở rộng, Melbourne GS Cứng Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 6–0, 6–2
81. 6 tháng 2, 1994 Toray Pan Pacific Open, Tokyo I Thảm (I) Flag of the United States Martina Navratilova 6–2, 6–4
82. 27 tháng 2, 1994 Evert Cup, Indian Wells, California, U.S. II Cứng Cờ của Cộng hòa Nam Phi Amanda Coetzer 6–0, 6–4
83. 6 tháng 3, 1994 Virginia Slims of Florida, Delray Beach, U.S. II Cứng Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 6–3, 7–5
84. 20 tháng 3, 1994 Lipton International Players Tournaments, Key Biscayne, Florida, U.S. I Cứng Cờ của Belarus Natasha Zvereva 4–6, 6–1, 6–2
85. 15 tháng 5, 1994 Đức mở rộng, Berlin I Đất nện Flag of the Netherlands Brenda Schultz-McCarthy 7–6(3), 6–4
86. 7 tháng 8, 1994 Toshiba Tennis Classic, San Diego, U.S. II Cứng Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 6–2, 6–1
87. 19 tháng 2, 1995 Open Gaz de Pháp, Paris II Thảm (I) Cờ của Pháp Mary Pierce 6–2, 6–2
88. 12 háng 3, 1995 Virginia Slims of Florida, Delray Beach, U.S. II Cứng Cờ của Tây Ban Nha Conchita Martinez 6–2, 6–4
89. 26 tháng 3, 1995 Lipton International Players Tournaments, Key Biscayne, Florida, U.S. I Cứng Cờ của Nhật Bản Kimiko Ngày 6–1, 6–4
90. 16 tháng 4, 1995 Gallery Furniture Giải, Houston, Texas, U.S. II Đất nện Cờ của Thụy Điển Asa Carlsson 6–1, 6–1
91. 11 tháng 6, 1995 Pháp mở rộng, Paris GS Đất nện Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 7–5, 4–6, 6–0
92. 9 tháng 7, 1995 Wimbledon, London GS Cỏ Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 4–6, 6–1, 7–5
93. 10 tháng 9, 1995 Mỹ mở rộng, New York City GS Cứng Flag of the United States Monica Seles 7–6(6), 0–6, 6–3
94. 12 Tháng 11, 1995 Advanta Tours Philadelphia, U.S. I Thảm (I) Flag of the United States Lori McNeil 6–1, 4–6, 6–3
95. 19 Tháng 11, 1995 Virginia Slims Tournaments, New York City CH Thảm (I) Cờ của Đức Anke Huber 6–1, 2–6, 6–1, 4–6, 6–3
96. 17 tháng 3, 1996 Evert Cup, Indian Wells, California, U.S. I Cứng Cờ của Tây Ban Nha Conchita Martinez 7–6(5), 7–6(5)
97. 31 tháng 3, 1996 Lipton International Players Tournaments, Key Biscayne, Florida, U.S. I Cứng Flag of the United States Chanda Rubin 6–1, 6–3
98. 19 tháng 5, 1996 Đức mở rộng, Berlin I Đất nện Cờ của Slovakia Karina Habsudova 4–6, 6–2, 7–5
99. 9 tháng 6, 1996 Pháp mở rộng, Paris GS Đất nện Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 6–3, 6–7(4), 10-8
100. 7 tháng 7, 1996 Wimbledon, London GS Cỏ Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 6–3, 7–5
101. 8 tháng 9, 1996 Mỹ mở rộng, New York City GS Cứng Flag of the United States Monica Seles 7–5, 6–4
102. 17 tháng 11, 1996 Virginia Slims Tournaments, New York City CH Thảm (I) Cờ của Thụy Sĩ Martina Hingis 6–3, 4–6, 6–0, 4–6, 6–0
103. 25 háng 5, 1997 Internationaux de Strasbourg, Strasbourg, Pháp III Đất nện Cờ của Croatia Mirjana Lucic 6–2, 7–5
104. 30 tháng 8, 1998 Pilot Pen International, New Haven, Connecticut, U.S. II Cứng Cờ của Cộng hòa Séc Jana Novotna 6–4, 6–1
105. 8 tháng 11, 1998 Sparkassen Cup, Leipzig, Đức II Thảm (I) Cờ của Pháp Nathalie Tauziat 6–3, 6–4
106. 15 tháng 11, 1998 Advanta Tournaments Philadelphia, U.S. II Thảm (I) Flag of the United States Lindsay Davenport 4–6, 6–3, 6–4
107. 6 tháng 6, 1999 Pháp mở rộng, Paris GS Đất nện Cờ của Thụy Sĩ Martina Hingis 4–6, 7–5, 6–2

Về nhì (31)[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích (Về nhì đơn)
Xếp hạng I (6)
Xếp hạng II (8)
Xếp hạng III (0)
Xếp hạng IV (0)
VS (6)
Danh hiệu Grand Slam (9)
Giải WTA Tour (1)
Olympic (1)
# Ngày Giải Xếp hạng Sân Đối thủ trận chung kết Tỷ số
1. 15 Tháng 10, 1984 Stuttgart, Đức VS Thảm (I) Cờ của Thụy Điển Catarina Lindqvist 6–1, 6–4
2. 20 tháng 5, 1985 Đức mở rộng, Berlin VS Đất nện Flag of the United States Chris Evert 6–4, 7–5
3. 18 tháng 8, 1985 United Jersey, New Jersey, U.S. VS Cứng Flag of the United States Kathy Rinaldi Stunkel 6–4, 3–6, 6–4
4. 6 tháng 10, 1985 Maybelline, Florida, U.S. VS Cứng Flag of the United States Martina Navratilova 6–3, 6–1
5. 3 tháng 2, 1986 Virginia Slims of Florida, Key Biscayne, U.S. VS Cứng Flag of the United States Chris Evert 6–3, 6–1
6. 23 tháng 2, 1986 Lipton International Players Tours, Boca Raton, Florida, U.S. VS Cứng Flag of the United States Chris Evert 6–4, 6–2
7. 23 tháng 11, 1986 Virginia Slims Tours, New York City CH Thảm (I) Flag of the United States Martina Navratilova 7–6(3), 6–2
8. 5 tháng 7, 1987 Wimbledon, London GS Cỏ Flag of the United States Martina Navratilova 7–5, 6–3
9. 13 tháng 9, 1987 Mỹ mở rộng, New York City GS Cứng Flag of the United States Martina Navratilova 7–6(4), 6–1
10. 13 tháng 3, 1988 Virginia Slims of Florida, Boca Raton, U.S. II Cứng Cờ của Argentina Gabriela Sabatini 2–6, 6–3, 6–1
11. 16 háng 4, 1989 Bausch & Lomb Tours, Amelia Island, Florida, U.S. II Đất nện Cờ của Argentina Gabriela Sabatini 3–6, 6–3, 7–5
12. 11 tháng 6, 1989 Pháp mở rộng, Paris GS Đất nện Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 7–6(6), 3–6, 7–5
13. 20 tháng 5, 1990 Đức mở rộng, Berlin I Đất nện Cờ của Nam Tư Monica Seles 6–4, 6–3
14. 10 tháng 6, 1990 Pháp mở rộng, Paris GS Đất nện Cờ của Nam Tư Monica Seles 7–6(6), 6–4
15. 9 tháng 9, 1990 Mỹ mở rộng, New York City GS Cứng Cờ của Argentina Gabriela Sabatini 6–2, 7–6(4)
16. 10 tháng 3, 1991 Virginia Slims of Florida, Boca Raton, U.S. II Cứng Cờ của Argentina Gabriela Sabatini 6–4, 7–6(6)
17. 14 tháng 4, 1991 Bausch & Lomb Tours, Amelia Island, Florida, U.S. II Đất nện Cờ của Argentina Gabriela Sabatini 7–5, 7–6(3)
18. 12 tháng 4, 1992 Bausch & Lomb Tours, Amelia Island, Florida, U.S. II Đất nện Cờ của Argentina Gabriela Sabatini 6–2, 1–6, 6–3
19. 7 tháng 6, 1992 Pháp mở rộng, Paris GS Đất nện Cờ của Nam Tư Monica Seles 6–2, 3–6, 10-8
20. 9 tháng 8, 1992 Olympics, Barcelona OT Đất nện Flag of the United States Jennifer Capriati 3–6, 6–3, 6–4
21. 31 tháng 1, 1993 Australia mở rộng, Melbourne GS Cứng Cờ của Nam Tư Monica Seles 4–6, 6–3, 6–2
22. 21 tháng 3, 1993 Lipton International Players Tours, Key Biscayne, Florida, U.S. I Cứng Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 6–4, 3–6, 6–2
23. 2 tháng 5, 1993 Citzen Cup, Hamburg, Đức II Đất nện Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 6–3, 6–3
24. 14 tháng 11, 1993 Advanta Tours Philadelphia, U.S. I Thảm (I) Cờ của Tây Ban Nha Conchita Martinez 6–3, 6–3
25. 1 tháng 5, 1994 Citzen Cup, Hamburg, Đức II Đất nện Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 4–6, 7–6(3), 7–6(6)
26. 21 tháng 8, 1994 Canadian Open, Montreal I Cứng Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 7–5, 1–6, 7–6(4)
27. 11 tháng 9, 1994 Mỹ mở rộng, New York City GS Cứng Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario 1–6, 7–6(3), 6–4
28. 17 tháng 11, 1996 Advanta Tours Philadelphia, U.S. II Thảm (I) Cờ của Cộng hòa Séc Jana Novotna 6–4, retired
29. 2 tháng 2, 1997 Tokyo, Nhật Bản I Thảm (I) Cờ của Thụy Sĩ Martina Hingis walkover
30. 14 tháng 3, 1999 Evert Cup, Indian Wells, California, U.S. I Cứng Flag of the United States Serena Williams 6–3, 3–6, 7–5
31. 4 tháng 7, 1999 Wimbledon, London GS Cỏ Flag of the United States Lindsay Davenport 6–4, 7–5

Chung kết WTA Tour Đôi (18)[sửa | sửa mã nguồn]

Thắng (11)[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích (Đôi wins)
Xếp hạng I (1)
Xếp hạng II (2)
Xếp hạng III (0)
Xếp hạng IV (1)
VS (6)
Danh hiệu Grand Slam (1)
Giải WTA Tour (0)
No. Ngày Giải Xếp hạng Đồng đội Opponents in the final Tỷ số
1. 28 tháng 4, 1986 U.S. Đất nện Court Tours, Indianapolis VS Cờ của Argentina Gabriela Sabatini Flag of the United States Gigi Fernandez
Flag of the United States Robin White
6–2, 6–0
2. 12 tháng 5, 1986 Đức mở rộng, Berlin VS Cờ của Tiệp Khắc Helena Sukova Flag of the United States Martina Navratilova
Cờ của Hungary Andrea Temesvari
7–5, 6–2
3. 14 tháng 9, 1986 Tokyo, Nhật Bản VS Cờ của Tây Đức Bettina Bunge Cờ của Bulgaria Katerina Maleeva
Cờ của Bulgaria Manuela Maleeva
6–1, 6–7(4), 6–2
4. 6 tháng 10, 1986 Zurich, Thuỵ Sĩ VS Cờ của Argentina Gabriela Sabatini Flag of the United States Lori McNeil
Flag of the United States Alycia Moulton
1–6, 6–4, 6–4
5. 20 háng 10, 1986 Brighton, Anh Quốc VS Cờ của Tiệp Khắc Helena Sukova Cờ của Đan Mạch Tine Scheuer-Larsen
Cờ của Pháp Catherine Tanvier
6–4, 6–4
6. 13 tháng 4, 1987 Amelia Island, U.S. VS Cờ của Argentina Gabriela Sabatini Cờ của Tiệp Khắc Hana Mandlikova
Cờ của Úc Wendy Turnbull
3–6, 6–3, 7–5
7. 13 tháng 3, 1988 Miami, USA I Cờ của Argentina Gabriela Sabatini Flag of the United States Gigi Fernandez
Flag of the United States Zina Garrison
7–6(6), 6–3
8. 20 tháng 6, 1988 Wimbledon, Anh Quốc GS Cờ của Argentina Gabriela Sabatini Cờ của Liên Xô Larisa Savchenko Neiland
Cờ của Liên Xô Natasha Zvereva
6–3, 1–6, 12-10
9. 14 háng 8, 1989 New Jersey, USA IV Flag of the United States Pam Shriver Flag of the United States Louise Allen
Cờ của Peru Laura Gildemeister
6–2, 6–4
10. 27 tháng 4, 1992 Hamburg, Đức II Cờ của Úc Rennae Stubbs Flag of the Netherlands Manon Bollegraf
Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sanchez Vicario
4–6, 6–3, 6–4
11. 26 tháng 4, 1993 Hamburg, Đức II Cờ của Úc Rennae Stubbs Cờ của Latvia Larisa Savchenko Neiland
Cờ của Cộng hòa Séc Jana Novotna
6–4, 7–6(5)

Về nhì (7)[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích (Đôi Về nhì)
Xếp hạng I (0)
Xếp hạng II (0)
Xếp hạng III (0)
Xếp hạng IV (0)
VS (4)
Về nhì Grand Slam (3)
Giải WTA Tour (0)
No. Ngày Giải Xếp hạng Đồng đội Đối thủ trận chung kết Tỷ số
1. 20 tháng 5, 1985 Đức mở rộng, Berlin VS Cờ của Pháp Catherine Tanvier Cờ của Tây Đức Claudia Kohde-Kilsch
Cờ của Tiệp Khắc Helena Sukova
6–4, 6–1
2. 13 tháng 4, 1986 Family Circle Cup, Hilton Head, South Carolina VS Cờ của Pháp Catherine Tanvier Flag of the United States Chris Evert
Flag of the United States Anne White
6–3, 6–3
3. 9 tháng 6, 1986 Pháp mở rộng, Paris GS Cờ của Argentina Gabriela Sabatini Flag of the United States Martina Navratilova
Cờ của Hungary Andrea Temesvari
6–1, 6–2
4. 24 tháng 8, 1986 Mahwah, New Jersey VS Cờ của Cộng hòa Séc Helena Sukova Flag of the United States Betsy Nagelsen
Cờ của Úc Elizabeth Smylie
7–6(4), 6–3
5. 16 tháng 11, 1986 Chicago, Illinois VS Cờ của Argentina Gabriela Sabatini Cờ của Tây Đức Claudia Kohde-Kilsch
Cờ của Cộng hòa Séc Helena Sukova
6–7(5), 7–6(5), 6–3
6. 6 tháng 6, 1987 Pháp mở rộng, Paris GS Cờ của Argentina Gabriela Sabatini Flag of the United States Martina Navratilova
Flag of the United States Pam Shriver
6–2, 6–1
7. 11 tháng 6, 1989 Pháp mở rộng, Paris GS Cờ của Argentina Gabriela Sabatini Cờ của Liên Xô Larisa Savchenko Neiland
Cờ của Liên Xô Natasha Zvereva
6–4, 6–4

Biểu thời gian đánh đơn chính[sửa | sửa mã nguồn]

Giải 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 Career SR Thắng-Thua sự nghiệp
Giải Grand Slam
Australia mở rộng A 1R 3R A Không tổ chức A W W W QF A F W A A 4R A QF 4 / 10 47–6
Pháp mở rộng A 2R 3R 4R QF W W F F SF F W SF W W QF A W 6 / 16 87–10
Wimbledon A LQ 4R 4R A F W W SF W W W 1R W W A 3R F 7 / 15 75–8
Mỹ mở rộng A LQ 1R SF SF F W W F SF QF W F W W A 4R A 5 / 15 73–10
Grand Slam SR 0 / 0 0 / 4 0 / 4 0 / 3 0 / 2 1 / 3 4 / 4 3 / 4 1 / 4 1 / 4 1 / 3 3 / 4 1 / 4 3 / 3 3 / 3 0 / 2 0 / 2 1 / 3 22 / 56 N/A
Thắng-Thua Grand Slam 0–0 5–4 7–4 11–3 9–2 19–2 27–0 27–1 24–3 21–3 17–2 26–1 18–3 21–0 21–0 7–2 5–2 17–2 N/A 282–34
Year-End Championship
WTA Tour Championships A A A A F W SF W SF QF 4R W QF W W A SF A 5 / 12 31–7
Olympic
Olympic mùa hè Không tổ chức W1 Không tổ chức W Không tổ chức F Không tổ chức A Không tổ chức 2 / 3 15–1
WTA Xếp hạng I Tours2
Berlin Không Xếp hạng I W W F W W W W A W QF A QF 7 / 10 43–3
Miami Không tổ chức Không Xếp hạng I W A A SF SF F W W W A A SF 4 / 8 41–4
Montreal/Toronto Không Xếp hạng I W A A W F 2R A A 3R A 2 / 5 15–3
Hilton Head / Charleston Không Xếp hạng I A A A W A A A A A A 1 / 1 5–0
Boca Raton3 Không Xếp hạng I hay Không tổ chức F W Không Xếp hạng I hay Không tổ chức 1 / 2 8–1
Philadelphia Không Xếp hạng I F A W Không Xếp hạng I 1 / 2 8–1
Indian Wells Không tổ chức Không xếp hạng I W A SF F 1 / 3 12–2
Tokyo Không tổ chức Không xếp hạng I SF W A A F A QF 1 / 4 13–24
Rome Không xếp hạng I Không tổ chức Không xếp hạng I A A A A A A QF A A A 0 / 1 2–1
Moscow Không tổ chức Không xếp hạng I A A A 0 / 0 0–0
Zurich Không tổ chức Không xếp hạng I A A A A A A A 0 / 0 0–0
Chicago Không xếp hạng I A Không xếp hạng I Không tổ chức 0 / 0 0–0
Thống kê sự nghiệp
Giải đã thi đấu 1 15 14 13 14 13 14 16 15 15 15 15 13 11 11 5 13 10 N/A 223
Vào tới chung kết 0 0 1 3 11 13 12 16 13 9 11 14 10 9 8 2 3 3 N/A 138
Tours Won 0 0 0 0 8 11 11 14 10 7 8 10 7 9 7 1 3 1 N/A 107
Thắng-Thua sân cứng 0–0 1–2 1–2 19–6 20–3 27–1 38–1 37–0 23–1 23–4 13–2 32–2 38–2 17–1 22–2 3–1 14–5 14–5 N/A 342–40
Thắng-Thua sân đất nện 0–1 14–7 7–6 14–4 24–1 32–0 20–1 23–2 20–2 19–2 30–3 21–2 14–2 11–0 16–1 10–2 0–0 9–1 N/A 284–37
Thắng-Thua sân Cỏ 0–0 3–4 7–4 3–1 0–0 6–1 7–0 7–0 5–1 7–0 7–0 7–0 0–1 7–0 7–0 0–0 6–2 6–1 N/A 85–15
Thắng-Thua sân Thảm 0–0 3–2 4–2 4–2 19–2 9–0 7–1 19–0 24–1 16–2 21–2 16–2 6–1 12–1 9–1 3–0 13–2 4–2 N/A 189–23
Overall Win-Loss 0–1 21–15 19–14 40–13 63–6 74–2 72–3 86–2 72–5 65–8 71–7 76–6 58–6 47–2 54–4 16–3 33–9 33–9 N/A 900–115
Match winning percentage 0% 58% 58% 75% 91% 97% 96% 98% 94% 89% 91% 93% 91% 96% 93% 84% 79% 79% N/A 89%
Năm End Ranking 124 98 22 6 3 1 1 1 1 2 2 1 1 1 1 28 9 35 N/A N/A

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Before the German reunification, she played for West Germany
  2. ^ “WTA, Players, Stats, Steffi Graf”. Sonyericssonwtatour.com. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2011.