Arne Friedrich
| Arne Friedrich | ||
| Thông tin cá nhân | ||
|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Arne Friedrich | |
| Ngày sinh | 5 tháng 5, 1979 | |
| Nơi sinh | Bad Oeynhausen, Tây Đức | |
| Chiều cao | 1,85 m (6 ft 1 in) | |
| Vị trí | Hậu vệ | |
| Thông tin về CLB | ||
| CLB hiện nay | VfL Wolfsburg | |
| CLB trẻ | ||
| 1985-1987 1987-1992 1992-1995 1995-1999 |
FC Bad Oeynhausen TuS Lohe SC Herford FC Gütersloh |
|
| CLB chuyên nghiệp1 | ||
| Năm | CLB | Số trận (bàn thắng)* |
| 1999-2000 2000-2002 2002-2010 2010- |
SC Verl Arminia Bielefeld Hertha BSC VfL Wolfsburg |
31 (0) 47 (1) 231 (14) 0 (0) |
| Đội tuyển quốc gia2 | ||
| 2000-2001 2001 |
U-21 Đức Đức |
5 (0) 77 (1)[1] |
|
1 Chỉ tính số trận và số bàn thắng |
||
Arne Friedrich (sinh ngày 29 tháng 5 năm 1979) là một hậu vệ người Đức, hiện đang chơi cho VfL Wolfsburg và đội tuyển Đức.
Tính đến tháng 9 năm 2009, anh đã xuất hiện trong màu áo đội tuyển quốc gia 67 lần, trận đầu tiên là vào ngày 21 tháng 8 năm 2002 trong trận hoà 2-2 với Bulgaria ở Sofia vào ngày 21 tháng 8 năm 2002. Vào ngày 21 tháng 12 năm 2004. Friedrich mang băng đội trưởng đội tuyển Đức trong trận gặp Thái Lan ở Bangkok.
Anh cũng là thành viên của đội hình tuyển Đức ở World Cup 2006, giải đấu mà đội tuyển Đức về đích ở vị trí thứ 3. Friedrich ra sân trong tất cả các trận và đã thi đấu rất tốt trong trận tranh ngôi vị thứ 3. Anh là một cầu thủ vô cùng đa năng, chơi hậu vệ cánh, trung vệ và cả tiền vệ. Anh cũng được gọi vào đội tuyển Đức ở Euro 2008.
Arne Friedrich là một hậu vệ rất khoẻ và có thể đối đầu với các tiền đạo có sức mạnh đồng thời anh cũng là một trong những hậu vệ nhanh nhất ở Bundesliga.
Mục lục |
Thống kê sự nghiệp [sửa]
Tính đến 18 tháng 4 năm 2009
| CLB | Mùa giải | Giải VĐQG | Cúp | UEFA | Tổng cộng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ra sân | Bàn thắng | Ra sân | Bàn thắng | Ra sân | Bàn thắng | Ra sân | Bàn thắng | ||
| Arminia Bielefeld | 2000-01 | 25 | 1 | 2 | 0 | - | - | 27 | 1 |
| 2001-02 | 22 | 0 | 2 | 0 | - | - | 24 | 0 | |
| Tổng cộng | 47 | 1 | 4 | 0 | - | - | 51 | 1 | |
| Hertha BSC | 2002-03 | 33 | 5 | 1 | 0 | 8 | 0 | 42 | 5 |
| 2003-04 | 30 | 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 35 | 3 | |
| 2004-05 | 25 | 3 | 0 | 0 | - | - | 25 | 3 | |
| 2005-06 | 31 | 1 | 3 | 1 | 8 | 0 | 42 | 2 | |
| 2006-07 | 26 | 2 | 4 | 0 | 4 | 0 | 34 | 2 | |
| 2007-08 | 30 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 32 | 0 | |
| 2008-09 | 25 | 0 | 1 | 0 | 4 | 0 | 30 | 0 | |
| Tổng cộng | 200 | 13 | 14 | 2 | 26 | 0 | 238 | 15 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 247 | 14 | 18 | 2 | 26 | 0 | 289 | 16 | |
Bàn thắng cho đội tuyển quốc gia [sửa]
| # | Thời gian | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 3 tháng 7, 2010 | Sân vận động Cape Town, Cape Town, South Africa | 3–0 | 4–0 | World Cup 2010 |
Danh hiệu [sửa]
CLB [sửa]
- Hertha BSC
- DFB-Ligapokal: 2002
- UEFA Intertoto Cup: 2006
Đội tuyển quốc gia [sửa]
- Về thứ ba FIFA Confederations Cup: 2005
- Về thứ ba FIFA World Cup: 2006
- Về nhì Euro: 2008
- Về thứ ba FIFA World Cup: 2010
Chú thích [sửa]
Xem thêm [sửa]
- Official Website (tiếng Đức)
- Profile at HerthaBSC.de
- Profile at Kicker.de (tiếng Đức)
- Profile at Transfermarkt.de (tiếng Đức)
- Career stats at Fussballdaten.de (tiếng Đức)
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Arne Friedrich. |