Sebastian Kehl
Kehl 2007 |
|||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Sebastian Walter Kehl | ||
| Chiều cao | 1,88 m (6 ft 2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ phòng ngự | ||
| Thông tin về CLB | |||
| CLB hiện nay | Borussia Dortmund | ||
| Số áo | 5 | ||
| CLB chuyên nghiệp* | |||
| Năm | CLB | Số trận† | (bàn thắng)† |
| 1998–2000 | Hannover 96 | 32 | (2) |
| 2000–2001 | SC Freiburg | 40 | (4) |
| 2001– | Borussia Dortmund | 240 | (19) |
| Đội tuyển quốc gia‡ | |||
| 2001–2006 | Đức | 31 | (3) |
| * Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải Vô địch quốc gia và cập nhật ngày 17:14, 28 April 2012 (UTC). † Số trận khoác áo (số bàn thắng). |
|||
Sebastian Walter Kehl (sinh 13-2- 1980) là tiền vệ phòng ngự người Đức hiện đang chơi cho Borussia Dortmund.[1] Anh thuận chân trái và có thể chơi hậu vệ trái. Kehl được biết đến như là một hòn đá tảng có khả năng tacking cũng như chuyền rất tốt.
Kehl trở thành đội trưởng của Dortmund sau chiến thắng 2–1 tại German Supercup trước Bayern Munich.
Mục lục |
Cuộc đời [sửa]
Kehl and vợ, Tina, có hai con trai là Luis, sinh 26 -12- 2006 và Leni, sinh 19 -10- 2009.
Sự nghiệp [sửa]
Sinh ra tại Fulda, Kehl gia nhập Borussia Dortmund vào năm 2001 và cho đến nay đã chơi hơn 200 trận cho Die Schwarzgelben. Kehl vẫn là trụ cột của BVB, mặc dù đã bị chấn thương khá lâu.
Kehl bắt đầu sự nghiệp thi đấu quốc tế trong màu áo đội tuyển Đức trong trận gặp Slovakia vào ngày 29 -5- 2001[2] và đã 31 lần khoác áo đội tuyển quốc gia. Kehl đã tham dự 2002 World Cup và 2006 World Cup
Thống kê [sửa]
Đội tuyển quốc gia [sửa]
|- |1||15 -8 2001||Stadium Puskás Ferenc, Budapest, Hungary||
Hungary||0–2||2–5||Giao hữu |- |2||9 -5 2002||Dreisamstadion, Freiburg, Đức||
Kuwait||5–0||7–0||Giao hữu |- |3||30 -4 2003||Weserstadion, Bremen, Đức||
Serbia và Montenegro||1–0||1–0||Giao hữu |}
Câu lạc bộ [sửa]
- (Tính đến 20 tháng 3, 2012)[update]
| Thành tích cấp CLB | Giải vô địch | Cúp quốc gia | Cúp châu lục | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | CLB | Giải vô địch | Ra sân | Bàn thắng | Ra sân | Bàn thắng | Ra sân | Bàn thắng | Ra sân | Bàn thắng |
| Đức | Giải vô địch | DFB-Pokal | Châu Âu | Tổng cộng | ||||||
| 1998–99 | Hannover 96 | 2. Bundesliga | 8 | 1 | 1 | 0 | - | - | 9 | 1 |
| 1999–00 | 24 | 1 | 2 | 0 | - | - | 26 | 1 | ||
| 2000–01 | SC Freiburg | Bundesliga | 25 | 2 | 2 | 2 | - | - | 27 | 4 |
| 2001–02 | 15 | 2 | 2 | 0 | 5 | 2 | 22 | 4 | ||
| Borussia Dortmund | 15 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15 | 1 | ||
| 2002–03 | 28 | 0 | 2 | 0 | 12 | 0 | 42 | 0 | ||
| 2003–04 | 23 | 1 | 1 | 0 | 6 | 0 | 30 | 1 | ||
| 2004–05 | 32 | 4 | 3 | 0 | - | - | 35 | 4 | ||
| 2005–06 | 29 | 1 | 1 | 0 | - | - | 30 | 1 | ||
| 2006–07 | 6 | 0 | 0 | 0 | - | - | 6 | 0 | ||
| 2007–08 | 14 | 3 | 5 | 0 | - | - | 19 | 3 | ||
| 2008–09 | 28 | 5 | 2 | 0 | 2 | 1 | 32 | 6 | ||
| 2009–10 | 6 | 1 | 0 | 0 | - | - | 6 | 1 | ||
| 2010–11 | 6 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | 9 | 0 | ||
| 2011–12 | 19 | 2 | 4 | 1 | 5 | 0 | 28 | 3 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 278 | 24 | 26 | 3 | 32 | 3 | 336 | 30 | ||
Danh hiệu [sửa]
Club [sửa]
- World Cup Runner Up (1): 2002
- World Cup Third Place (1): 2006
- Confederations Cup Third Place (1): 2005
Tham khảo [sửa]
- ^ “Sebastian Kehl”. Soccerway. Global Sports Media. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
- ^ Arnhold, Matthias (Matthias Arnhold). “Sebastian Kehl - International Appearances”. RSSSF. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2012.
Liên kết ngoài [sửa]
- Trang web chính thức (tiếng Đức)
- Bản mẫu:Fussballdaten
- 1980 births
- Living people
- People from Fulda
- Association football midfielders
- German footballers
- Germany under-21 international footballers
- Germany international footballers
- Hannover 96 players
- SC Freiburg players
- Borussia Dortmund players
- Fußball-Bundesliga players
- 2. Fußball-Bundesliga players
- 3. Fußball-Liga players
- UEFA Euro 2004 players
- 2002 FIFA World Cup players
- 2006 FIFA World Cup players