Giải vô địch bóng đá Đức 2010-11
| Mùa bóng | 2010–11 |
|---|---|
| Vô địch | Borussia Dortmund |
| Số trận | 287 |
| Số bàn thắng | 830 (2.89 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Mario Gómez (24) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất |
Stuttgart 7–0 M'gladbach |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | M'gladbach 0–4 E. Frankfurt Hanover 0–4 Dortmund Köln 0–4 M'gladbach E. Frankfurt 0–4 Hoffenheim |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | L'kusen 3–6 M'gladbach |
|
← 2009–10
|
|
Giải vô địch bóng đá Đức 2010-11[2](Fußball-Bundesliga 2010-11) là mùa giải thứ 48 của Bundesliga, giải đấu bóng đá hàng đầu nước Đức. Mùa giải bắt đầu vào cuối tuần ngày 21 Tháng Tám 2010 với trận mở màn mùa giải và sẽ kết thúc vào ngày 14 tháng 5 năm 2011. Mùa nghỉ đông có hiệu lực từ 18 Tháng Mười Hai, 2010 và tới ngày 15 tháng 1 2011. Đương kim vô địch của giải là FC Bayern München.[3] Lần đầu tiên kể từ mùa giải 2003-04, hai câu lạc bộ từ một thành phố (Hamburger SV, FC St. Pauli) cùng ở Bundesliga. Lần đầu tiên trong lịch sử 20 năm của Hiệp hội bóng đá Đông Bắc Đức (NOFV) trong mùa hiện tại, không có câu lạc bộ từ khu vực Hiệp hội NOFV được đại diện ở Bundesliga.
Mục lục |
Vòng Bảng [sửa]
Dưới đây là bảng xếp hạng vòng 32 của Bundesliga.[4]
| Xếp hạng | Đội bóng | Trận. | G | U | V | Bàn thắng | Hiệu số. | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Borussia Dortmund | 32 | 22 | 6 | 4 | 64:19 | +45 | 72 |
| 2. | Bayer 04 Leverkusen | 32 | 19 | 8 | 5 | 62:43 | +19 | 64 |
| 3. | Hannover 96 | 32 | 18 | 3 | 11 | 45:42 | +3 | 57 |
| 4. | FC Bayern München (M/P) | 31 | 16 | 8 | 7 | 67:37 | +30 | 56 |
| 5. | 1. FSV Mainz 05 | 32 | 16 | 4 | 12 | 47:37 | +10 | 52 |
| 6. | 1. FC Nürnberg | 32 | 13 | 8 | 11 | 45:40 | +5 | 47 |
| 7. | SC Freiburg | 32 | 13 | 5 | 14 | 41:47 | −6 | 44 |
| 8. | Hamburger SV | 32 | 12 | 7 | 13 | 44:48 | −6 | 43 |
| 9. | TSG 1899 Hoffenheim | 32 | 10 | 10 | 12 | 47:46 | +1 | 40 |
| 10. | FC Schalke 04 | 31 | 11 | 7 | 13 | 35:35 | ±0 | 40 |
| 11. | 1. FC Kaiserslautern (N) | 32 | 11 | 7 | 14 | 43:48 | −5 | 40 |
| 12. | VfB Stuttgart | 32 | 11 | 6 | 15 | 57:56 | +1 | 36 |
| 13. | Werder Bremen | 32 | 9 | 11 | 12 | 43:58 | −15 | 38 |
| 14. | 1. FC Köln | 32 | 11 | 5 | 16 | 31:61 | −18 | 38 |
| 15. | VfL Wolfsburg | 32 | 8 | 11 | 13 | 39:45 | −6 | 35 |
| 16. | Eintracht Frankfurt | 32 | 9 | 7 | 16 | 30:44 | −14 | 34 |
| 17. | Borussia Mönchengladbach | 32 | 9 | 5 | 18 | 45:64 | −19 | 32 |
| 18. | FC St. Pauli (N) | 32 | 8 | 5 | 19 | 33:58 | −25 | 29 |
| Vô địch Đức và tham gia UEFA Champions League | |
| Tham gia ở Champions League UEFA | |
| Tham gia tại vòng đá loại UEFA Champion League | |
| Tham gia vòng loại UEFA Europa League | |
| Tham gia đá play-off với đội đứng thứ ba hạng hai | |
| Xuống hạng | |
| (M) | Đương kim vô địch Bundesliga 2009/10 |
| (P) | Chiến thắng Cúp bóng đá Đức mùa giải 2009/10 |
| (N) | Mới lên hạng |
Bảng kết quả thi đấu [sửa]
Bảng kết quả thi đấu của tất cả các trận đấu mùa giải này . Các đội chủ nhà được liệt kê ở cột bên trái, các đội khách ở dòng đầu.
| 2010/11 đội nhà/đội khách |
BAY | S04 | BRE | LEV | DOR | STU | HAM | WOB | MAI | FRA | HOF | MGL | KÖL | FRE | H96 | NUR | KAI | STP |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Bayern München | : | 0:0 | 5:1 | 1:3 | : | 6:0 | 2:1 | 1:2 | 4:1 | 4:0 | 1:0 | 0:0 | 4:2 | 3:0 | 3:0 | 5:1 | 3:0 | |
| FC Schalke 04 | 2:0 | 4:0 | 0:1 | 1:3 | 2:2 | 0:1 | 1:0 | : | 2:1 | 0:1 | 2:2 | 3:0 | 1:0 | 1:2 | 1:1 | 0:1 | 3:0 | |
| Werder Bremen | 1:3 | 1:1 | 2:2 | : | 1:1 | 3:2 | 0:1 | 0:2 | 0:0 | 2:1 | 1:1 | 4:2 | 2:1 | 1:1 | 2:3 | 1:2 | 3:0 | |
| Bayer 04 Leverkusen | 1:1 | 2:0 | 2:2 | 1:3 | 4:2 | : | 3:0 | 0:1 | 2:1 | 2:1 | 3:6 | 3:2 | 2:2 | 2:0 | 0:0 | 3:1 | 2:1 | |
| Borussia Dortmund | 2:0 | 0:0 | 2:0 | 0:2 | 1:1 | 2:0 | 2:0 | 1:1 | : | 1:1 | 4:1 | 1:0 | 3:0 | 4:1 | 2:0 | 5:0 | 2:0 | |
| VfB Stuttgart | 3:5 | 1:0 | 6:0 | 1:4 | 1:3 | 3:0 | 1:1 | 1:0 | 1:2 | 1:1 | 7:0 | 0:1 | 0:1 | : | 1:4 | 2:4 | 2:0 | |
| Hamburger SV | 0:0 | 2:1 | 4:0 | 2:4 | 1:1 | 4:2 | 1:3 | 2:4 | 1:0 | 2:1 | : | 6:2 | : | 0:0 | 1:1 | 2:1 | 0:1 | |
| VfL Wolfsburg | 1:1 | 2:2 | 0:0 | 2:3 | 0:3 | 2:0 | 0:1 | 3:4 | 1:1 | 2:2 | 2:1 | 4:1 | 2:1 | 2:0 | 1:2 | : | 2:2 | |
| 1. FSV Mainz 05 | 1:3 | 0:1 | 1:1 | 0:1 | 0:2 | 2:0 | 0:1 | 0:1 | : | 4:2 | 1:0 | 2:0 | 1:1 | 0:1 | 3:0 | 2:1 | : | |
| Eintracht Frankfurt | 1:1 | 0:0 | 1:1 | 0:3 | 1:0 | 0:2 | 1:3 | 3:1 | 2:1 | 0:4 | 0:1 | : | 0:1 | 0:3 | 2:0 | 0:0 | 2:1 | |
| TSG 1899 Hoffenheim | 1:2 | 2:0 | 4:1 | 2:2 | 1:0 | : | 0:0 | : | 1:2 | 1:0 | 3:2 | 1:1 | 0:1 | 4:0 | 1:1 | 3:2 | 2:2 | |
| Borussia Mönchengladbach | 3:3 | 2:1 | 1:4 | 1:3 | 1:0 | 2:3 | 1:2 | 1:1 | 2:3 | 0:4 | 2:0 | 5:1 | : | 1:2 | 1:1 | 0:1 | 1:2 | |
| 1. FC Köln | 3:2 | : | 3:0 | : | 1:2 | 1:3 | 3:2 | 1:1 | 4:2 | 1:0 | 1:1 | 0:4 | 1:0 | 4:0 | 1:0 | 1:3 | 1:0 | |
| SC Freiburg | 1:2 | 1:2 | 1:3 | : | 1:2 | 2:1 | 1:0 | 2:1 | 1:0 | 0:0 | 3:2 | 3:0 | 3:2 | 1:3 | 1:1 | 2:1 | 1:3 | |
| Hannover 96 | 3:1 | 0:1 | 4:1 | 2:2 | 0:4 | 2:1 | 3:2 | 1:0 | 2:0 | 2:1 | 2:0 | : | 2:1 | 3:0 | : | 3:0 | 0:1 | |
| 1. FC Nürnberg | 1:1 | 2:1 | 1:3 | 1:0 | 0:2 | 2:1 | 2:0 | 2:1 | 0:0 | 3:0 | : | 0:1 | 3:1 | 1:2 | 3:1 | 1:3 | 5:0 | |
| 1. FC Kaiserslautern | 2:0 | 5:0 | : | 0:1 | 1:1 | 3:3 | 1:1 | 0:0 | 0:1 | 0:3 | 2:2 | 3:0 | 1:1 | 2:1 | 0:1 | 0:2 | 2:0 | |
| FC St. Pauli | : | 0:2 | 1:3 | 0:1 | 1:3 | 1:2 | 1:1 | 1:1 | 2:4 | 1:3 | 0:1 | 3:1 | 3:0 | 2:2 | 0:1 | 3:2 | 1:0 |
Thống kê [sửa]
Tính đến ngày 18 tháng 2 năm 2011
Ghi bàn nhiều nhất [sửa]
|
Kiến tạo nhiều nhất [sửa]
|
Sân vận động [sửa]
Một số sân vận động đang trải qua công việc sữa chữa, trong đó là Mercedes-Benz Arena, Sân vận động Millerntor và Sân vận động Weser. Công suất của Sân vận động Franken cũng đã tăng nhẹ trong lượt về, trong khi đấu trường lớn nhất của Hamburg đã được đổi tên thành Imtech Arena.[7]
| Đội bóng | Địa điểm | Tên | Số lượng khán giả[8] |
|---|---|---|---|
| Bayer Leverkusen | Leverkusen | BayArena | 30,210 |
| Bayern Munich | Munich | Allianz Arena | 69,000 |
| Borussia Dortmund | Dortmund | Signal Iduna Park | 80,552[10][11] |
| Borussia Mönchengladbach | Mönchengladbach | Borussia-Park | 54,057 |
| Eintracht Frankfurt | Frankfurt am Main | Commerzbank-Arena | 51,500 |
| SC Freiburg | Freiburg | Badenova-Stadion | 24,000 |
| Hamburger SV | Hamburg | Imtech Arena | 57,000 |
| Hannover 96 | Hanover | AWD-Arena | 49,000 |
| 1899 Hoffenheim | Sinsheim | Rhein-Neckar-Arena | 30,150 |
| 1. FC Kaiserslautern | Kaiserslautern | Fritz Walter Stadion | 48,500 |
| 1. FC Köln | Köln | RheinEnergieStadion | 50,000 |
| Mainz 05 | Mainz | Stadion am Bruchweg | 20,300 |
| 1. FC Nuremberg | Nuremberg | EasyCredit-Stadion | 48,548 |
| Schalke 04 | Gelsenkirchen | Veltins-Arena | 61,673 |
| FC St. Pauli | Hamburg | Millerntor-Stadion | 24,487 1 |
| VfB Stuttgart | Stuttgart | Mercedes-Benz Arena | 39,950 2 |
| Werder Bremen | Bremen | Weserstadion | 42,100 3 |
| VfL Wolfsburg | Wolfsburg | Volkswagen Arena | 30,000 |
Ghi chú:
- Sân vận động Millerntor hiện đang xây dựng lại và mở rộng, sân sẽ được hoàn thành vào năm 2014.
- Mercedes-Benz Arena sẽ được chuyển đổi sang loại hình sân vận động bóng đá trong mùa giải 2009-10 và mùa giải 2010-11. Kết quả là, sức chứa của sân sẽ giảm từ 58.000 chỗ ngồi xuống 39.950 ở mùa giải 2010-11.
- Weserstadion đang trải qua một số xây dựng nhỏ trong mùa giải, do đó sức chứa của sân giảm trong thời gian đó.
Chú thích [sửa]
- ^ “Der Rahmenterminkalender ist da” (bằng German). Kicker (sports magazine). 16/12/2009. Truy cập 30/3/2010.
- ^ “1. Bundesliga” (bằng Tiếng Đức). Bundesliga. Truy cập 12 tháng 2 2010.
- ^ “Bayern München lên ngôi vô địch” (bằng Tiếng Anh). Cnn. 5 tháng 8 năm 2010. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2010.
- ^ “Die Tablelle” (bằng tiếng Đức). Bundesliga]. 12 tháng hai 2010. Truy cập 12 tháng hai 2011.
- ^ “1. Bundesliga - Torjäger” (bằng Tiếng Đức). kicker Sportmagazin. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2010.
- ^ “1. Bundesliga - Scorer” (bằng Tiếng Đức). kicker Sportmagazin. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2010.
- ^ “Trang chủ”. Imtech Arena official website. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2010.
- ^ Smentek, Klaus; et al (28 tháng 7 năm 2010). “kicker Bundesliga Sonderheft 2010/11”. kicker Sportmagazin (bằng German) (Nuremberg: Olympia Verlag). ISSN 0948-7964.
- ^ “FC Bayern”. Official FC Bayern website. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2011.
- ^ “Fakten & Kurioses”. Signal Induna Park official website. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2010.
- ^ “Signal Iduna Park”. Official BVB website. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2010.
|
|||||||||||||
|
|
|||||||||||||
|
|||||||||||||
|
Giải vô địch bóng đá các quốc gia
|
|||||||||||||
|
|||||||||||||