André Schürrle

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
André Schürrle
Andre Schürrle, Germany national football team (05).jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ André Schürrle
Chiều cao 184 m (604 ft)[1]
Vị trí Tiền đạo
Tiền vệ Cánh
Thông tin về CLB
CLB hiện nay Bayer Leverkusen
Số áo 9
CLB trẻ
1996–2006 Ludwigshafener SC
2006–2009 1. FSV Mainz 05
CLB chuyên nghiệp*
Năm CLB Số trận (bàn thắng)
2009–2011 1. FSV Mainz 05 66 (20)
2011– Bayer Leverkusen 30 (6)
Đội tuyển quốc gia
2008–2009 Đức U19 11 (10)
2009–2010 Đức U21 5 (5)
2010– Đức 13 (6)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải Vô địch quốc gia và cập nhật ngày 17:47, 23 April 2012 (UTC).

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật ngày 17:26, 26 May 2012 (UTC)

André Schürrle (sinh ngày 06 tháng 11 1990) là một cầu thủ bóng đá người Đức, người chơi như một tiền đạo cho Leverkusen tại Bundesliga. Anh sinh ra ở Ludwigshafen.

Sự nghiệp câu lạc bộ [sửa]

Schürrle bắt đầu sự nghiệp của mình tại Ludwigshafener SC trước khi tham gia 1. FSV Mainz 05 năm 2006. Anh đã dành ba năm chơi cho đội trẻ của câu lạc bộ, nơi anh đã giành giải vô địch thanh niên Đức trong năm 2009. Trong tháng 8 năm 2009, Schürrle Bundesliga của anh ra mắt trong trận hòa 2-2 trước Bayer Leverkusen. Chẳng bao lâu sau ngày 19 tháng 9 2009, Schürrle ghi bàn thắng đầu tiên của mình hai trong một 3-2 đi chiến thắng trước VfL Bochum trước khi ký kết một chuyên nghiệp. hợp đồng với câu lạc bộ sau này trong tuần.

Tham khảo [sửa]

  1. ^ “André Schürrle Profile”. Uefa. Truy cập ngày 5 tháng 2 năm 2011. 

Liên kết ngoài [sửa]

Bản mẫu:Germany squad UEFA Euro 2012 Bản mẫu:Bayer 04 Leverkusen squad Bản mẫu:Fritz Walter Medal Under-19