Danh sách người đồng tính hoặc song tính luyến ái
Khái niệm và định nghĩa thiên hướng tình dục thay đổi theo thời gian. Người ta từng dùng nhiều tiêu chuẩn khác nhau để xác định thiên hướng tình dục và các nhà nghiên cứu cũng thường định nghĩa bằng nhiều cách khác nhau. Việc thống nhất các kết quả nghiên cứu khác nhau là khó khăn.[1][2][3] Tuy nhiên, hầu hết các định nghĩa bao gồm yếu tố tâm lý (ham muốn đối với đối tượng nào) và/hoặc yết tố hành vi (giới tính của người hấp dẫn mình). Một vài định nghĩa dựa vào sự tự nhận biết của chính đối tượng.
Trong danh sách này có nhiều người Tây phương là do thái độ của xã hội đối với đồng tính luyến ở các vùng là khác nhau. Thống kê về thái độ toàn cầu năm 2003 của Trung tâm nghiên cứu Pew cho thấy châu Phi và Trung Đông chống đối đồng tính một cách mạnh mẽ. Trong khi người ở Mỹ Latin như Mexico, Argentina, Bolivia và Brasil thì cởi mở hơn rất nhiều. Quan niệm ở châu Âu thì nằm giữa phương Tây và phương Đông. Đa số các nước Tây Âu trong cuộc thăm dò cho rằng xã hội nên chấp nhận đồng tính trong khi người Nga, người Ba Lan và người Ukraina phản đối. Người Mỹ chia làm hai nhóm: 51% ủng hộ và 42% phản đối.[4]
Đây là một danh sách có nguồn gốc tham khảo liệt kê những người đồng tính luyến ái và song tính luyến ái nổi tiếng. Danh sách này không liệt kê những người nổi tiếng bị người ta đồn là đồng tính hoặc song tính. Chú thích L là đồng tính nữ, G là đồng tính nam, B là song tính luyến ái. Đây là danh sách không đầy đủ.
| Tên | Năm sinh–năm mất | Quốc tịch | Lĩnh vực | Chú thích[5] |
|---|---|---|---|---|
| Jane Addams | 1860-1935 | Hoa Kỳ | Nhà cải cách, người đạt giải Nobel hòa bình | L [6] |
| Sam Adams | b. ? | Hoa Kỳ | Thị trưởng thành phố lớn (top 30 ở Mỹ) đầu tiên công khai đồng tính | G [7] |
| Horatio Alger | 1832-1899 | Hoa Kỳ | Nhà văn | G [8] |
| Pav Akhtar | b. ? | Vương quốc Anh | Chính trị gia theo Hồi giáo | G [9] |
| Jean-Jacques Aillagon | b. 1946 | Pháp | Chính trị gia, bộ trưởng Pháp | G [10] |
| Waheed Alli, Baron Alli | b. 1964 | Anh | Doanh nhân, triệu phú, chính trị gia theo Hồi giáo, đại biểu Quốc hội của Anh đầu tiên công khai đồng tính | G [11] |
| John Amaechi | b. 1970 | Anh | Vân động viên bóng rổ thuộc Hiệp hội Bóng rổ Quốc gia Hoa Kỳ đầu tiên công khai đồng tính | G [12] |
| Alex Au | b. 1952 | Singapore | Nhà văn, nhà hoạt động LGBT | G [13] |
| Axel và Eigil Axgil | b. 1915 1922-1995 |
Đan Mạch | Cặp đôi đồng tính đăng ký kết hợp dân sự đầu tiên trên thế giới | G [14] |
| Antinous | 110-130 | Hy Lạp | Người tình của hoàng đế La Mã Hadrian | G [15] |
| Alexander Đại đế | 356 TCN—323 TCN | Hy Lạp | Hoàng đế | B [16] |
| Tammy Baldwin | b. 1962 | Hoa Kỳ | Nghị sĩ Hoa Kỳ | L [17] |
| Tim Barnett | b. 1958 | New Zealand | Đại biểu Quốc hội New Zealand | G [18] |
| John Barrowman | b. 1967 | Scotland | Diễn viên | G [19] |
| Drew Barrymore | b. 1975 | Hoa Kỳ | Diễn viên | B [20] |
| André Boisclair | b. 1966 | Canada | Chính trị gia, nhà lãnh đạo đảng lớn (có đại diện lập pháp) công khai đồng tính ở Bắc Mỹ | G [21] |
| Marlon Brando | 1924-2004 | Hoa Kỳ | Diễn viên | B [22] |
| Scott Brison | b. 1967 | Canada | Thành viên nội các chính phủ của Canada đầu tiên công khai đồng tính | G [23] |
| Bob Brown | b. 1944 | Úc | Thượng nghị sĩ, đại biểu Quốc hội của Úc đầu tiên công khai đồng tính | G [24] |
| Judith Butler | b. 1956 | Hoa Kỳ | Triết gia | L [25] |
| Caligula | 12-41 CE | La Mã | Hoàng đế | B [26] |
| Truman Capote | 1924-1984 | Hoa Kỳ | Nhà văn, nhà soạn kịch | G [27] |
| Constantine P. Cavafy | 1863-1933 | Hy Lạp | Nhà thơ | B [28] |
| Trương Quốc Vinh (Leslie Cheung) | 1956-2003 | Hồng Kông | Diễn viên, ca sĩ | B [29] |
| David Cicilline | b. 1961 | Hoa Kỳ | Chính trị gia, thị trưởng thủ phủ của một bang đầu tiên công khai đồng tính | G [30] |
| Joan Crawford | 1905-1977 | Hoa Kỳ | Diễn viên | B [31] |
| James Dean | 1931-1955 | Hoa Kỳ | Diễn viên | G [32] |
| Bertrand Delanoë | b. 1950 | Pháp | Chính trị gia | G [33] |
| Elio Di Rupo | b. 1951 | Bỉ | Chính trị gia | G [34] |
| Pegah Emambakhsh | b. ? | Iran | Nhà hoạt động LGBT | L [35] |
| Brian Epstein | 1934-1967 | Anh | Người quản lí nhóm The Beatles | G [36] |
| Roland Emmerich | b. 1955 | Đức | Nhà làm phim | G [37] |
| Ellen DeGeneres | b. 1958 | Hoa Kỳ | Dẫn chương trình, diễn viên | L [38] |
| Edward II | 1284-1327 | Vương quốc Anh | Vua | B [39] |
| Ralph Waldo Emerson | 1803-1882 | Hoa Kỳ | Nhà văn, nhà thơ | B [40] |
| Michel Foucault | 1926-1984 | Pháp | Triết gia, sử gia | B [41] |
| Jean-Paul Gaultier | b. 1952 | Pháp | Thiết kế thời trang | G [42] |
| Manvendra Singh Gohil | b. ? | Ấn Độ | Hoàng tử Rajpipla | G [43] |
| Hadrian | 76-138 CE | La Mã | Chỉ huy quân sự, hoàng đế | G [44] |
| Magnus Hirschfeld | 1868-1935 | Đức | Bác sĩ, nhà hoạt động LGBT | G [45] |
| Elton John | b. 1947 | Anh | Nhạc sĩ, ca sĩ | G [46] |
| Philip Johnson | 1906–2005 | Hoa Kỳ | Kiến trúc sư | G [47] |
| Angelina Jolie | b. 1975 | Hoa Kỳ | Diễn viên | B [48] |
| Patria Jimenez | b. 1957 | Mexico | Chính trị gia, người đồng tính nữ trong Quốc hội Mexico đầu tiên công khai đồng tính | L [49] |
| Kim Ji-hoo | 1985–2008 | Hàn Quốc | Diễn viên, người mẫu | G [50] |
| Alfred Kinsey | 1894–1956 | Hoa Kỳ | Nhà sinh vật học, nhà tình dục học | B [51] |
| Quan Cẩm Bằng (Stanley Kwan) | b. 1957 | Hồng Kông | Đạo diễn, nhà sản xuất phim | G [52] |
| k.d. Lang | b. 1961 | Canada | Ca sĩ, nhạc sĩ | L [53] |
| Bạch Linh (Bai Ling) | b. 1961 | Trung Quốc | Diễn viên | B [54] |
| Amélie Mauresmo | b. 1979 | Pháp | Vận động viên quần vợt | L[55] |
| Ian McKellen | b. 1939 | Vương quốc Anh | Diễn viên, nhà hoạt động LGBT | G[56] |
| Jim McGreevey | b. 1957 | Hoa Kỳ | Thống đốc bang New Jersey | G[57] |
| Giovanni Pico della Mirandola | 1463–1494 | Ý | Triết gia | G[58] |
| Mwanga II of Buganda | 1868–1903 | Buganda | Vua | G[59] |
| Michelangelo | 1475 - 1564 | Ý | Nhà điêu khắc, họa sĩ | G[60] |
| Harvey Milk | 1930–1978 | Hoa Kỳ | Chính trị gia, hoạt động quyền LGBT | G[61] |
| Martina Navratilova | b. 1956 | Czech | Vận động viên quần vợt | L[62] |
| Laurence Olivier | 1907–1989 | Vương quốc Anh | Diễn viên | B[63] |
| Kanako Otsuji | b. 1974 | Nhật Bản | Chính trị gia của Nhật Bản đầu tiên công khai đồng tính | L[64] |
| Gene Robinson | b. 1947 | Hoa Kỳ | Giám mục | G[65] |
| Alfonso Pecoraro Scanio | b. 1959 | Italian | Politician | G[66] |
| Jóhanna Sigurðardóttir | 1942 | Iceland | Chính trị gia | L[67] |
| Sappho | ca. 630 TCN–570 TCN | Hy Lạp | Nhà thơ | L[68] |
| Gertrude Stein | 1874–1946 | Hoa Kỳ | Nhà văn | L[69] |
| Lucius Cornelius Sulla | 138 TCN–78 TCN | La Mã | Chỉ huy quân sự, nhà độc tài | G[70] |
| Modest Ilyich Tchaikovsky | 1850–1916 | Nga | Nhà soạn kịch, nhạc sĩ, dịch giả | G[71] |
| Thái Thịnh | 1966 | Việt Nam | Nhạc sĩ | G[72] |
| Alan Turing | 1912–1954 | Anh | Nhà toán học, mật mã học | G[73] |
| Dave Upthegrove | b. 1971 | Hoa Kỳ | Chính trị gia | G[74] |
| Paul Verlaine | 1844–1896 | Pháp | Nhà thơ | G[75] |
| Gore Vidal | b. 1925 | Hoa Kỳ | Nhà văn, diễn viên | B[76] |
| Leonardo da Vinci | 1452-1519 | Ý (Florentine) | Họa sĩ, nhà toán học, kỹ sư, nhà phát minh | G [77][78][79] |
| Patrick White | 1912–1990 | Úc | Nhà văn | G[80] |
| Joop Wijn | b. 1969 | Hà Lan | Chính trị gia | G[81] |
| Oscar Wilde | 1854–1900 | Ireland | Nhà soạn kịch, nhà văn | G[82] |
| Xuân Diệu | 1916–1985 | Việt Nam | Nhà thơ | G[83] |
Tham khảo [sửa]
- ^ Shively, M.G.; Jones, C.; DeCecco, J. P. (1984), “Research on sexual orientation: definitions and methods”, Journal of Homosexuality, vol. 9 (no. 2/3): pp. 127–137, doi:10.1300/J082v09n02_08
- ^ Gerdes, L.C. (1988), The Developing Adult , Durban: Butterworths; Austin, TX: Butterworth Legal Publishers, ISBN 0409101885
- ^ Sell, Randall L. (December năm 1997), “Defining and Measuring Sexual Orientation: A Review: How do you define sexual orientation?”, Archives of Sexual Behavior, vol. 26 (no. 6): pp. 643–658, doi:10.1023/A:1024528427013, truy cập ngày 11 tháng 7 năm 2007
- ^ Pew Global Attitudes Project (June năm 2003), Views of a Changing World (.PDF), Washington, D.C.: The Pew Research Center For The People & The Press, OCLC 52547041, truy cập ngày 11 tháng 7 năm 2007
- ^ Mỗi hàng đều có tham khảo tin cậy. L là đồng tính nữ, G là đồng tính nam, B là song tính luyến ái.
- ^ Prono, Luca (25 tháng 2 năm 2004), Jane Addams, glbtq.com. Truy cập tháng 1 năm 2006.
- ^ Frank, Ryan. "Council peers support Adams' fight", The Oregonian. Truy cập 21 tháng 2 năm 2007.
- ^ Seaburg, Alan, Horatio Alger, Dictionary of Unitarian and Universalist Biography. Truy cập 2007 November 7.
- ^ Cohen, Benjamin, (3 tháng 4 năm 2006), Gay Muslim claims Islamophobia denied him post as student leader, Pinknews.co.uk. Truy cập 6 tháng 2 năm 2007.
- ^ Allen, Jennifer (2002), Bonami in Venice, a New French Culture Minister, and More, truy cập 31 tháng 1 năm 2009
- ^ BBC.co.uk (29 tháng 11 năm 2000), Profile: Lord Waheed Alli. Truy cập 1 tháng 11 năm 2006.
- ^ Robbins, Liz (8 tháng 2 năm 2007), Amaechi, Former Player in N.B.A., Says He’s Gay, The New York Times. Truy cập 22 tháng 3 năm 2007.
- ^ Official Biography. Truy cập 24 tháng 1 năm 2007.
- ^ Wockner, Rex (21 tháng 6 năm 2007), World's First Gay Marriage, Thestranger.com. Truy cập 26 tháng 6 năm 2007.
- ^ Aldrich, Robert, and Wotherspoon, Garry (2001). Who's Who in Contemporary Gay and Lesbian History: From World War II to the Present Day, page 26. ISBN 0-415-22974-X. (discusses Antinous).
- ^ Rufus, Quintus Curtius, Historiae Alexandri Magni VI.5.23.
- ^ Pauken, Heidi (10 tháng 1 năm 2003), The Students' Rep, The American Prospect. Truy cập 10 tháng 11 năm 2006.
- ^ Bajko, Matthew S. (31 tháng 8 năm 2003), Gay New Zealander fights for sex workers' rights, The Bay Area Reporter. Truy cập November 10 2006.
- ^ “John Barrowman, Sugar Rush, Sheri Dobrowski, Mail on Sunday win accolades at Stonewall Awards” (Thông cáo báo chí). Stonewall. 3 tháng 11 năm 2006. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2006.
- ^ Warn, Sarah (July, 2003), Bi with a Boyfriend: the Latest Hollywood Trend?, Afterellen.com. Truy cập 17 tháng 11 năm 2006.
- ^ Macpherson, Don (1 tháng 10 năm 2005), It's OK that he's gay, Montreal Gazette. Truy cập November 13, 2006.
- ^ Carey, Gary (1985). Marlon Brando: The Only Contender. St. Martin's Press. ISBN 0-312-51543-X.
- ^ CTV.ca (October 9 2005), Nova Scotia MP Scott Brison mulls wedding bells. Truy cập November 13, 2006.
- ^ Bajko, Matthew S. (26 tháng 10 năm 2006), Gay Australian senator lives life on a limb, The Bay Area Reporter. Truy cập November 13 2006.
- ^ Machalik, Regina (tháng 5 năm 2001), Interview with Judith Butler. Truy cập November 13, 2006.
- ^ Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Loeb Classical Library, 1913, pg 461.
- ^ Plimpton, George (1997) Truman Capote, In Which Various Friends, Enemies, Acquaintances, and Detractors Recall His Turbulent Career. Published by Nan A. Talese (imprint of Doubleday).
- ^ Official biography. Truy cập 7 tháng 12 năm 2006.
- ^ Corliss, R. (2001), "Forever Leslie", Time Magazine Asia Edition. Truy cập 17 tháng 12 năm 2005.
- ^ A Reformer In Rhode Island, by David Broder, The Washington Post, p. A23, 8 tháng 6, 2006. Truy cập 16 tháng 11 năm 2006.
- ^ Quirk, Lawrence J., Joan Crawford: The Essential Biography, (2002), University of Kentucky Press.
- ^ Bast, William: Surviving James Dean (Barricade Books, 2006), pp. 133, 183-232.
- ^ BBC (7 tháng 10 năm 2002), Psychiatric tests for anti-gay attacker. Truy cập 8 tháng 11 năm 2006.
- ^ Branegan, Jay (2 tháng 12 năm 1996), THE NIGHTMARE GOES ON, Time. Truy cập 10 tháng 11 năm 2006.
- ^ Pritchard, Gemma (2007-08-21), “Iranian lesbian deportation delayed”, PinkNews.co.uk, truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2007
- ^ The Advocate (24 tháng 11 năm 2005), John Lennon pal recalls outing Brian Epstein . Truy cập 10 tháng 11 năm 2006.
- ^ The Advocate, (25 tháng 1 năm 2006), Hollywood director helps save gay and lesbian films . Truy cập 2 tháng 11 năm 2006.
- ^ The Michigan Daily News, DeGeneres talks about coming out experience. Truy cập 18 tháng 1 năm 2007.
- ^ Edward II on glbtq.com. Truy cập 1 tháng 11 năm 2006.
- ^ Shand-Tucci, Douglas (2003). The Crimson Letter. New York: St Martens Press. tr. pp. 15–16. ISBN 0312198965.
- ^ Macey, David. The Lives of Michel Foucault (London: Hutchison, 1993)
- ^ Cole, Shaun, Gaultier, Jean-Paul (b. 1952) at glbtq.com. Truy cập 2007-10-31.
- ^ Sharma, Sachin (22 tháng 6 năm 2006), Royal family disowns gay scion, The Times of India. Truy cập 29 tháng 10 năm 2007.
- ^ Hadrian And Antinous. Truy cập 9 tháng 10 năm 2006.
- ^ Hirschfeld, Magnus Von einst bis jetzt: Geschichte einer homosexuellen Bewegung 1897-1922.
- ^ “Elton John's 'marriage' certificate released”. GG2. 30 tháng 12 2007. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2007.
- ^ [1] Truy cập Jan 2006
- ^ About:Lesbian Life-Angelina Jolie Truy cập Jan 2006
- ^ Reding, Andrew (19 tháng 8 năm 1997), Election of Gay Legislator Marks Major Shift in Land of Machismo, Pacific News Service. Truy cập 29 tháng 6 năm 2007.
- ^ Park Si-soo (8 tháng 10 năm 2008). Gay Actor Found Dead in Apparent Suicide. The Korea Times. Truy cập 1 tháng 11 năm 2008.
- ^ The Kinsey Institute - [Publications]
- ^ The Gully (27 tháng 7, 2002), Stanley Kwan: Between Chinas. Truy cập 31 tháng 10, 2007.
- ^ lang, k.d., at glbtq.com, 2002, truy cập 2007-02-19
- ^ “Bai Ling Reveals All About Her Sex Life”, StarPulse.com, 2007-01-15, truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2007.
- ^ Mauresmo Nails It: A Win, a New Chance, and an Apology outsports.com Outsports.com | 31 tháng 1 năm 2006
- ^ Interview With Sir Ian McKellen www.afterelton.com AfterElton.com | 27 tháng 9 năm 2006
- ^ New Jersey governor quits, comes out as gay CNN.com, 12 tháng 8 năm 2004
- ^ “Medici writers exhumed in Italy”, BBC News, 28 tháng 7 năm 2007, truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2007
- ^ Hamilton, Kenneth (22 tháng 11 năm 2002), “The Flames of Namugongo: Postcoloniality Meets Queer on African Soil?”, The Center for Lesbian and Gay Studies in Religion and Ministry, truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2007
- ^ "MICHELANGELO BUONARROTI" by Giovanni Dall'Orto Babilonia n. 85, tháng 1 năm 1991, pp. 14-16
- ^ Cloud, John (14 tháng 6 năm 1999). “Harvey Milk”. Time. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2007.
- ^ Being Myself. Autobigraphy of Martina Navratilova.
- ^ Lawrence Olivier on FilmBug.com www.filmbug.com
- ^ “Japanese Legislator Comes Out At Gay Pride” ([liên kết hỏng] – Scholar search), 365 Gay.com, 13 tháng 8 năm 2005, truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2008
- ^ Gay bishop plans civil union with partner of 18 years ([liên kết hỏng] – Scholar search), Reuters, 2007-05-10, truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2007
- ^ “Italy's Ag. Minister Comes Out”, PlanetOut, 2000-06-02, truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2007.
- ^ Moody, Jonas (30 tháng 1 năm 2009). “Iceland Picks the World's First Openly Gay PM”. Time. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2009.
- ^ Harris, William (1996), “Sappho and the World of Lesbian Poetry”, Middlebury College newsletter, truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2007
- ^ Blackmer, Corinne E (2002), “Stein, Gertrude”, glbtq.com, truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2007
- ^ Plutarch: Sulla, Sect 36. Gutenberg English Trans: Aubrey Stewart & George Long.
- ^ Norton, Rictor (2005-11-05), “Gay Love-Letters from Tchaikovsky to his Nephew Bob Davidof” ([liên kết hỏng]–Scholar search), The Great Queens of History, truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2007
- ^ “Thái Thịnh công khai giới tính vì muốn được chia sẻ”. Vnexpress. 11 tháng 8 năm 2006. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2009.
- ^ Hodges, Andrew (1984), Alan Turing: The Enigma, Simon and Schuster, ISBN 0671528092
- ^ “One, Two, Three and They're Out”. Seattle Weekly. 2002-06-26. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2006.
- ^ “Paul Verlaine”. Litweb.net. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2007.
- ^ Kaplan, Fred (1999), Gore Vidal: A Biography., Doubleday, ISBN 0385477031
- ^ White, Michael (2000). Leonardo, the first scientist. London: Little, Brown. tr. 95. ISBN 0316648469.
- ^ Clark, Kenneth (1988). Leonardo da Vinci. Viking. tr. 274.
- ^ Bramly, Serge (1994). Leonardo: The Artist and the Man. Penguin. ISBN 0140231757.
- ^ Holland, Patrick (2002-05-27). “Patrick White (1912–1990)”. glbtq.com. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2007.
- ^ “Joop Wijn, een empathische streber”. Intermediair (bằng Dutch). 2007-01-30. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2007.
- ^ McKenna, Neil (2003). The Secret Life of Oscar Wilde. London: Century. ISBN 0465044387.
- ^ “Tô Hoài: Don’t expect much from old people”. VietNamNet Bridge. 2007-01-10. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2007.