Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 11

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 11
DuonglendinhOlympialogo.png
Tên khácOlympia 11
O11
Thể loạiTrò chơi truyền hình
Sáng lậpĐài Truyền hình Việt Nam
Đạo diễnNguyễn Tùng Chi
Dẫn chương trìnhNguyễn Thanh Vân
Nguyễn Hữu Việt Khuê
Nguyễn Khắc Cường
Nguyễn Tùng Chi (chung kết năm)
Nhạc kết"Đường lên đỉnh núi"
Quốc giaCộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Việt Nam
Ngôn ngữTiếng Việt
Sản xuất
Địa điểmTrường quay S9, Đài truyền hình Việt Nam, 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội
Trình chiếu
Kênh trình chiếuVTV3
VTV4
VTV6 (T3-Q1 đến CK)
Phát sóng20 tháng 6 năm 2010 – 19 tháng 6 năm 2011
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức

Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 11, thường được gọi tắt là Olympia 11 hay O11 là năm thứ 11 chương trình Đường lên đỉnh Olympia được phát sóng trên kênh VTV3, Đài truyền hình Việt Nam. Chương trình phát sóng trận đầu tiên lúc 13 giờ ngày 20 tháng 6 năm 2010 và trận chung kết được tường thuật trực tiếp lúc 9 giờ ngày 19 tháng 6 năm 2011. Phạm Thị Ngọc Oanh là thí sinh đạt giải nhất chung kết và giành được suất học bổng 35.000USD của chương trình.

Mục lục

Luật chơi[sửa | sửa mã nguồn]

Khởi động[sửa | sửa mã nguồn]

Trong vòng 1 phút, mỗi học sinh khởi động với tối đa 10 câu hỏi thuộc các lĩnh vực: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, Thể thao, Nghệ thuật, Lĩnh vực khác, Tiếng Anh. Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm, trả lời sai không bị trừ điểm.

  • Trong trận chung kết, thí sinh không hạn chế số câu hỏi trong vòng 60 giây.

Vượt chướng ngại vật[sửa | sửa mã nguồn]

Có 8 từ hàng ngang – cũng chính là 8 gợi ý liên quan đến Chướng ngại vật mà các học sinh phải đi tìm.

Mỗi học sinh có 2 lượt lựa chọn để chọn trả lời một trong các từ hàng ngang này, bắt đầu từ thí sinh ở vị trí số 1 đến vị trí số 4 rồi ngược lại, từ vị trí số 4 về vị trí số 1. Cả bốn học sinh trả lời câu hỏi bằng máy tính trong thời gian suy nghĩ 15 giây/câu. Trả lời đúng mỗi từ hàng ngang, học sinh được 10 điểm và nếu là người chọn hàng ngang thì được thêm 5 điểm.

Học sinh có thể bấm chuông trả lời chướng ngại vật bất cứ lúc nào. Trả lời đúng chướng ngại vật trước hàng ngang thứ 3 được 80 điểm. Trà lời đúng trước gợi ý cuối cùng được 40 điểm. Trả lời đúng sau gợi ý cuối cùng chỉ được 20 điểm. Nếu trả lời sai chướng ngại vật sẽ bị loại khỏi phần chơi này.

Gợi ý bổ sung

  • 8 trận đầu và 2 trận cuối của Quý 1: Các chữ cái, chữ số và dấu của chướng ngại vật nếu xuất hiện trong các từ hàng ngang đã được lật mở sẽ sáng lên màu đỏ.
  • 3 quý còn lại và chung kết: 1 bức tranh với 8 miếng ghép tương ứng với 8 từ hàng ngang. Sau khi lật mở 1 từ hàng ngang, miếng ghép tương ứng với số thứ tự từ hàng ngang đó cũng được mở ra.

Tăng tốc[sửa | sửa mã nguồn]

Có 4 câu hỏi, thời gian suy nghĩ: 30 giây/câu.

4 học sinh cùng trả lời bằng máy tính. Học sinh trả lời đúng và nhanh nhất được 40 điểm, đúng và nhanh thứ 2 được 30 điểm, đúng và nhanh thứ 3 được 20 điểm, đúng và nhanh thứ 4 được 10 điểm.

2 loại câu hỏi được sử dụng trong phần thi này:

  • 2 câu hỏi IQ (câu số 1 và 3): Các dạng câu hỏi ở dạng này rất rộng, bao gồm tìm số khác trong dãy số, tìm hình khác nhất so với các hình đã cho, tìm quy luật để điền hình đúng, giải mật mã,...
  • 2 câu hỏi dữ kiện (câu số 2 và 4): Các bức ảnh, dữ kiện được đưa ra theo thứ tự từ mơ hồ tới chi tiết. Bằng các gợi ý này, thí sinh phải trả lời các câu hỏi như: "Đây là ai", "Đây là địa danh nào", "Đây là loài vật nào",...

Khán giả cùng leo núi[sửa | sửa mã nguồn]

Trong mỗi chương trình, 1 câu hỏi của được đưa ra cho khán giả truyền hình. Khán giả trả lời bằng cách soạn tin nhắn theo cú pháp hướng dẫn của chương trình.

Đáp án của câu hỏi được đưa ra ở cuộc thi kế tiếp. 1 giải nhất, 1 giải nhì và 5 giải ba sẽ được trao cho các khán giả có câu trả lời đúng và gửi sớm nhất về cho chương trình kể từ khi lên sóng.

Phần thi này tồn tại đến hết cuộc thi Quý 4.

Về đích[sửa | sửa mã nguồn]

Có 3 gói câu hỏi 40 điểm, 60 điểm, 80 điểm để các bạn thí sinh lựa chọn. Trong đó gói 40 điểm gồm 4 câu hỏi 10 điểm, gói 60 điểm gồm 2 câu hỏi 10 điểm và 2 câu hỏi 20 điểm, gói 80 điểm gồm 1 câu hỏi 10 điểm, 20 câu hỏi 20 điểm và 1 câu hỏi 30 điểm. Thời gian suy nghĩ và trả lời của câu 10 điểm là 10 giây, câu 20 điểm là 15 giây, câu 30 điểm là 20 giây.

Thí sinh đang trả lời gói câu hỏi của mình phải đưa ra câu trả lời trong thời gian quy định của chương trình. Nếu không trả lời được câu hỏi thì các bạn còn lại có 5 giây để bấm chuông trả lời. Trả lời đúng được cộng thêm số điểm của câu hỏi từ thí sinh đang thi. Trả lời sai bị trừ đi một nửa số điểm của câu hỏi.

Thí sinh có quyền được đặt ngôi sao hy vọng một lần trước bất kỳ câu hỏi nào. Trả lời đúng được gấp đôi số điểm, trả lời sai bị trừ đi số điểm bằng số điểm của câu hỏi đặt ngôi sao hy vọng.

Những thay đổi[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Kể từ cuộc thi Tuần 1 Tháng 3 Quý 1 đến hết cuộc thi Quý 4, Đường lên đỉnh Olympia có sân khấu mới, đó là sân khấu của năm thứ 11. Và cũng kể từ cuộc thi Tuần 1 Tháng 3 Quý 1, các nhạc hiệu của chương trình cũng được hoàn toàn làm mới (được sáng tác và biên soạn bởi nhạc sĩ Lưu Hà An) và được áp dụng cho đến bây giờ.
  2. Kể từ cuộc thi Tuần 1 Tháng 2 Quý 3, Đường lên đỉnh Olympia sử dụng bộ hình hiệu và nhạc hiệu mở đầu chương trình hoàn toàn mới (được sáng tác và biên soạn bởi nhạc sĩ Lưu Hà An) và được áp dụng cho đến bây giờ.

Chi tiết các trận đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Màu sắc sử dụng trong các bảng kết quả
Thí sinh đạt giải nhất và trực tiếp lọt vào vòng trong
Thí sinh lọt vào vòng trong nhờ có số điểm nhì cao nhất
Thí sinh Vô địch cuộc thi Chung kết năm

Trận 1: Tuần 1 Tháng 1 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 20 tháng 6 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trần Kim Quý THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm, Hà Nội 60 10 30 -50 50
Huỳnh Thị Quỳnh Như THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa, TP. Hồ Chí Minh 70 50 100 45 265
Trần Bảo Trinh THPT số 3 An Nhơn, Bình Định 30 10 0 20 60
Khương Đình Lực THPT Tĩnh Gia 1, Thanh Hóa 40 10 80 40 170

Trận 2: Tuần 2 Tháng 1 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 27 tháng 6 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Bùi Thị Thúy THPT Lê Hoàn, Thanh Hóa 60 20 90 140 310
Nguyễn Thanh Dũng THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang 70 25 80 -70 105
Nguyễn Thanh Tùng THPT Trần Nguyên Hãn, Hải Phòng 50 90 70 50 260
Nguyễn Thị Hậu THPT Thanh Oai B, Hà Nội 20 10 90 -50 70

Trận 3: Tuần 3 Tháng 1 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 4 tháng 7 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Vũ Lê Ngọc THPT Chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên 60 35 70 60 225
Nguyễn Vân Anh THPT Hoàng Quốc Việt, Quảng Ninh 40 90 80 30 240
Nguyễn Thị Mỹ Hằng THPT Văn Giang, Hưng Yên 20 25 90 -10 125
Trịnh Trung Hiếu THPT Lương Thế Vinh, Hà Nội 30 35 90 70 225

Trận 4: Tháng 1 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 11 tháng 7 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Bùi Thị Thúy THPT Lê Hoàn, Thanh Hóa 30 10 70 30 140
Huỳnh Thị Quỳnh Như THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa, TP. Hồ Chí Minh 20 65 20 -40 65
Nguyễn Thanh Tùng THPT Trần Nguyên Hãn, Hải Phòng 40 10 120 70 240
Nguyễn Vân Anh THPT Hoàng Quốc Việt, Quảng Ninh 30 0 30 -10 50

Trận 5: Tuần 1 Tháng 2 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 18 tháng 7 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phan Nguyên Ngọc Thiên THPT Phan Chu Trinh, Đà Nẵng 50 35 70 10 165
Dương Lê Hương Giang THPT Nguyễn Huệ, Tây Ninh 20 10 40 0 70
Lường Ngọc Sơn THPT Vân Tảo, Hà Nội 40 0 30 80 150
Phạm Hải Việt THPT Đông Triều, Quảng Ninh 60 60 70 35 225

Trận 6: Tuần 2 Tháng 2 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 25 tháng 7 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điển
Nguyễn Bảo Đạt THPT Bình Sơn, Quảng Ngãi 50 30 20 25 125
Vũ Đình Bảo THPT Lộc Thái, Bình Phước 20 10 0 -5 25
Phạm Thị Ngọc Oanh THPT Tiên Lãng, Hải Phòng 30 25 70 70 195
Nguyễn Minh Ngọc THPT Ngọc Hồi, Hà Nội 40 75 110 -5 220

Trận 7: Tuần 3 Tháng 2 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 1 tháng 8 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Ngô Minh Sơn THPT Nguyễn Gia Thiều, Hà Nội 50 80 0 -10 120
Đào Lê Hạ Nhiên THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP. Hồ Chí Minh 20 0 40 50 110
Nguyễn Anh Tuấn THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 40 0 120 5 165
Vũ Thị Hằng THPT Thanh Khê, Đà Nẵng 30 0 30 -60 0

Trận 8: Tháng 2 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 8 tháng 8 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Anh Tuấn THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 30 25 50 20 125
Phạm Hải Việt THPT Đông Triều, Quảng Ninh 50 80 160 90 380
Nguyễn Minh Ngọc THPT Ngọc Hồi, Hà Nội 60 55 20 -30 85
Phạm Thị Ngọc Oanh THPT Tiên Lãng, Hải Phòng 60 20 120 20 220

Trận 9: Tuần 1 Tháng 3 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 15 tháng 8 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh THPT Nguyễn Hữu Cầu, TP. Hồ Chí Minh 80 50 40 20 190
Phạm Quốc Cường THPT Hướng Hóa, Quảng Trị 30 35 80 50 195
Trần Thị Thuận THPT Phan Bội Châu, Đắk Lắk 60 55 80 30 225
Nguyễn Thị Diệu Linh THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 60 60 110 0 230

Trận 10: Tuần 2 Tháng 3 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 22 tháng 8 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Vũ Hội THPT Hàm Thuận Nam, Bình Thuận 30 50 120 35 235
Đàm Thái Đức THPT Quỳnh Thọ, Thái Bình 60 15 10 0 85
Lê Trung Đức THPT Chuyên Thái Nguyên, Thái Nguyên 30 10 90 10 140
Phùng Nhật Mỹ THPT Mỹ Đức A, Hà Nội 40 0 90 -70 60

Trận 11: Tuần 3 Tháng 3 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 29 tháng 8 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lương Tiến Hiệp THPT Hoàng Văn Thụ, Hà Nội 20 100 50 70 240
Đào Thị Hồng Hạnh THPT Phan Bội Châu, Khánh Hòa 30 55 110 50 245
Nguyễn Thị Hoàn THPT Kĩ thuật Việt Trì, Phú Thọ 50 45 70 40 205
Sèn Quang Minh THPT số 1 Bắc Hà, Lào Cai 70 45 20 -30 105

Trận 12: Tháng 3 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 5 tháng 9 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lương Tiến Hiệp THPT Hoàng Văn Thụ, Hà Nội 50 0 30 90 170
Nguyễn Thị Diệu Linh THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 40 25 110 5 180
Nguyễn Vũ Hội THPT Hàm Thuận Nam, Bình Thuận 70 80 70 -5 215
Đào Thị Hồng Hạnh THPT Phan Bội Châu, Khánh Hòa 10 10 80 -40 60

Trận 13: Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 12 tháng 9 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phạm Thị Ngọc Oanh THPT Tiên Lãng, Hải Phòng 80 75 60 60 275
Nguyễn Thanh Tùng THPT Trần Nguyên Hãn, Hải Phòng 40 35 100 -10 165
Nguyễn Vũ Hội THPT Hàm Thuận Nam, Bình Thuận 60 35 40 95 230
Phạm Hải Việt THPT Đông Triều, Quảng Ninh 50 30 40 10 130

Trận 14: Tuần 1 Tháng 1 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 19 tháng 9 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lò Nguyễn Đình Thành THPT Bình Long, Bình Phước 30 25 0 50 105
Nguyễn Thị Thanh Loan THPT Mỹ Đức B, Hà Nội 40 70 60 30 200
Nguyễn Thị Minh Tuyết THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 40 70 90 -30 170
Hoàng Thanh Tùng THPT Lương Đắc Bằng, Thanh Hóa 30 50 100 50 230

Trận 15: Tuần 2 Tháng 1 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 26 tháng 9 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Bùi Quang Huy THPT Phương Nam, Hà Nội 40 15 60 -20 95
Lê Thị Tân Mỹ THPT Trần Quang Khải, Hưng Yên 70 0 70 10 150
Lê Kinh Bang THPT Trường Chinh, Ninh Thuận 20 10 120 0 150
Nguyễn Nhựt Trường THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 70 90 50 70 280

Trận 16: Tuần 3 Tháng 1 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 3 tháng 10 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phan Thị Thảo Đoan THPT Phan Chu Trinh, Đà Nẵng 50 20 20 -15 75
Mai Xuân Hiền THPT Lương Thế Vinh, Hà Nội 20 20 80 -50 70
Nguyễn Thùy Linh THPT Đức Linh, Bình Thuận 70 35 80 40 225
Cao Đức Anh THPT Bắc Đông Quan, Thái Bình 50 65 150 20 285

Trận 17: Tháng 1 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 10 tháng 10 năm 2010

(Trận thi đặc biệt chào đón Đại lễ 1000 năm Thăng Long - Hà Nội)

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Cao Đức Anh THPT Bắc Đông Quan, Thái Bình 25 265
Nguyễn Thùy Linh THPT Đức Linh, Bình Thuận 50 325
Nguyễn Nhựt Trường THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 80 275
Hoàng Thanh Tùng THPT Lương Đắc Bằng, Thanh Hóa 70 270

Trận 18: Tuần 1 Tháng 2 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 17 tháng 10 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phạm Minh Tâm THPT Tĩnh Gia 1, Thanh Hóa 70 25 50 40 185
Trần Anh Tiến THPT Ứng Hòa A, Hà Nội 50 25 70 20 165
Nguyễn Bảo Thuận Kiều THPT Huỳnh Văn Nghệ, Đồng Nai 50 15 80 50 195
Nguyễn Duy Tùng THPT Chuyên Lào Cai, Lào Cai 50 60 30 45 185

Trận 19: Tuần 2 Tháng 2 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 24 tháng 10 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trần Thị Thu Huyền THPT Chuyên Cao Bằng, Cao Bằng 30 35 100 -20 145
Lê Ngọc Linh THPT Trần Phú, Lâm Đồng 50 55 80 70 255
Đoàn Dương Minh Đức THPT Hoài Ân, Bình Định 10 20 60 70 160
Cao Tuấn Việt THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm, Hà Nội 20 35 120 -40 135

Trận 20: Tuần 3 Tháng 2 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 31 tháng 10 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Phùng Hưng THPT Lạng Giang số 1, Bắc Giang 50 0 80 60 190
Lâm Duy Ngọc THPT Trần Bình Trọng, Khánh Hòa 40 40 30 50 160
Lê Hữu Ninh THPT Chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương 40 35 145
Nguyễn Thị Kim Phương THPT Vân Nội, Hà Nội 40 -60 60

Trận 21: Tháng 2 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 7 tháng 11 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lê Ngọc Linh THPT Trần Phú, Lâm Đồng 20 10 70 95 195
Phạm Minh Tâm THPT Tĩnh Gia 1, Thanh Hóa 30 55 140 30 255
Nguyễn Bảo Thuận Kiều THPT Huỳnh Văn Nghệ, Đồng Nai 40 10 90 -20 120
Nguyễn Phùng Hưng THPT Lạng Giang số 1, Bắc Giang 30 10 30 30 100

Trận 22: Tuần 1 Tháng 3 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 14 tháng 11 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trần Đạo Long THPT Chu Văn An, Ninh Thuận 50 80 100 30 260
Vy Quốc Kiên THPT Yên Hòa, Hà Nội 70 10 60 20 160
Tống Thị Hải Hà THPT Chuyên Hùng Vương, Gia Lai 60 0 130 30 220
Đào Ngọc Thúy THPT Vùng cao Việt Bắc, Thái Nguyên 80 0 50 20 150

Trận 23: Tuần 2 Tháng 3 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 21 tháng 11 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Mai Trường Chinh THPT Nguyễn Hữu Tiến, TP. Hồ Chí Minh 50 25 0 10 85
Phạm Thị Mai Hương THPT Đức Hợp, Hưng Yên 30 35 30 -30 65
Thái Ngọc Huy THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 80 55 40 140 315
Nguyễn Thị Nụ THPT Vạn Xuân, Hà Nội 50 45 100 20 215

Trận 24: Tuần 3 Tháng 3 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 28 tháng 11 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Hà Đỗ Hải THPT Chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận 60 40 100 30 230
Phạm Hữu Thanh Hương THPT Uông Bí, Quảng Ninh 30 0 50 40 120
Hoàng Anh Tuấn THPT Lý Thường Kiệt, Hải Phòng 60 10 50 110 230
Hồ Thiên Kim THPT Chương Mỹ A, Hà Nội 70 10 90 0 170

Trận 25: Tháng 3 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 5 tháng 12 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Hoàng Anh Tuấn THPT Lý Thường Kiệt, Hải Phòng 50 60 70 -40 140
Trần Đạo Long THPT Chu Văn An, Ninh Thuận 40 10 130 -30 150
Thái Ngọc Huy THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 60 35 80 70 245
Hà Đỗ Hải THPT Chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận 30 30 70 25 155

Trận 26: Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 12 tháng 12 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Thái Ngọc Huy THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 70 15 120 70 275
Phạm Minh Tâm THPT Tĩnh Gia 1, Thanh Hóa 60 10 50 30 150
Nguyễn Nhựt Trường THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 60 10 50 -25 95
Nguyễn Thùy Linh THPT Đức Linh, Bình Thuận 50 90 10 -5 145

Trận 27: Tuần 1 Tháng 1 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 19 tháng 12 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trịnh Ngọc Phúc THPT Nguyễn Đức Cảnh, Thái Bình 40 15 30 -60 25
Nguyễn Thanh Mai THPT Trần Nhân Tông, Hà Nội 20 0 40 -10 50
Phan Đoàn Phú Quốc THPT Chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ 70 90 120 90 370
Phan Tuấn Kiệt THPT Hiệp Đức, Quảng Nam 80 10 130 60 280

Trận 28: Tuần 2 Tháng 1 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 26 tháng 12 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Bùi Thị Thu Hà THPT Phạm Ngũ Lão, Hải Phòng 10 0 0 -50 -40
Lê Nhật Linh THPT Nông Cống 1, Thanh Hóa 50 90 160 10 310
Phùng Võ Khắc Nguyên THPT Chuyên Bến Tre, Bến Tre 30 10 0 20 60
Lê Mạnh Hà THPT Việt Nam Ba Lan, Hà Nội 50 10 60 35 155

Trận 29: Tuần 3 Tháng 1 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 2 tháng 1 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trần Thị Thanh Tú THPT số 1 Tư Nghĩa, Quảng Ngãi 40 70 70 -10 170
Bùi Bích Phương THPT Đông Thành, Quảng Ninh 40 60 50 -40 110
Nguyễn Hữu Quý THPT Quảng Oai, Hà Nội 50 0 20 105 175
Nguyễn Quang Tùng PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 40 100 80 -20 200

Trận 30: Tháng 1 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 9 tháng 1 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Quang Tùng PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 50 25 50 50 175
Phan Tuấn Kiệt THPT Hiệp Đức, Quảng Nam 20 105 90 30 245
Phan Đoàn Phú Quốc THPT Chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ 40 20 50 35 145
Lê Nhật Linh THPT Nông Cống 1, Thanh Hóa 60 20 80 0 160

Trận 31: Tuần 1 Tháng 2 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 16 tháng 1 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lê Trọng Hữu THPT Tam Phước, Đồng Nai 50 15 80 0 145
Vũ Hồng Quân THPT Marie Curie, Hà Nội 40 90 100 0 230
Lê Thu Anh THPT Bỉm Sơn, Thanh Hóa 20 10 50 75 155
Nguyễn Phương Linh THPT Chuyên Thái Nguyên, Thái Nguyên 40 10 130 0 180

Trận 32: Tuần 2 Tháng 2 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 23 tháng 1 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trần Văn Quý THPT Bạch Đằng, Hải Phòng 30 0 60 -40 50
Võ Thị Kim Trang THPT Bảo Lộc, Lâm Đồng 50 80 30 -40 120
Thái Duy Bình THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 80 0 40 110 230
Nguyễn Thị Thùy Dương THPT Nam Đàn 1, Nghệ An 70 10 50 110 240

Trận 33: Tuần 3 Tháng 2 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 30 tháng 1 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Võ Minh Tân THPT Kế Sách, Sóc Trăng 30 10 100 45 185
Hoàng Tuấn Anh THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 50 95 70 40 255
Đặng Thị Mỹ Hằng THPT số 1 Phù Mỹ, Bình Định 50 10 30 15 105
Nguyễn Thị Huệ THPT Nguyễn Du, Hà Nội 30 10 40 -30 50

Trận 34: Tháng 2 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 6 tháng 2 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thị Thùy Dương THPT Nam Đàn 1, Nghệ An 50 80 80 30 240
Hoàng Tuấn Anh THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 30 10 50 45 135
Vũ Hồng Quân THPT Marie Curie, Hà Nội 40 10 40 -10 80
Thái Duy Bình THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 60 10 50 50 170

Trận 35: Tuần 1 Tháng 3 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 13 tháng 2 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Hoàng Nguyên THPT Nam Đông, Thừa Thiên - Huế 70 25 30 55 180
Cao Vinh Khoa PT Thực hành Sư phạm An Giang, An Giang 30 0 20 -20 30
Nguyễn Hà Phương THPT Lê Hồng Phong, Thái Nguyên 50 100 40 30 220
Nguyễn Hoài Thu THPT Chu Văn An, Hà Nội 40 20 120 15 195

Trận 36: Tuần 2 Tháng 3 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 20 tháng 2 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trần Quốc Huy THPT Chu Văn An, Thái Bình 40 90 100 0 230
Phạm Thị Khánh Vinh THPT Nguyễn Văn Cừ, Quảng Nam 50 15 90 -30 125
Lê Bảo Lộc THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận 60 10 60 100 230
Nguyễn Huy Thành THPT Lương Thế Vinh, Hà Nội 50 10 110 -10 160

Trận 37: Tuần 3 Tháng 3 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 27 tháng 2 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đặng Thị Yến Nhi THPT số 2 Phù Mỹ, Bình Định 60 50 50 -50 110
Huỳnh Ngọc Thùy Linh THPT Nguyễn Đáng, Trà Vinh 20 25 0 -30 15
Trần Hà Phan THPT Uông Bí, Quảng Ninh 20 10 100 -10 120
Long Quốc Dũng THPT Hữu Lũng, Lạng Sơn 30 25 100 60 215

Trận 38: Tháng 3 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 6 tháng 3 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trần Quốc Huy THPT Chu Văn An, Thái Bình 30 15 80 -20 105
Long Quốc Dũng THPT Hữu Lũng, Lạng Sơn 60 10 70 50 190
Nguyễn Hà Phương THPT Lê Hồng Phong, Thái Nguyên 60 10 20 100 190
Lê Bảo Lộc THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận 30 90 70 10 200

Trận 39: Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 13 tháng 3 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phan Tuấn Kiệt THPT Hiệp Đức, Quảng Nam 60 10 90 30 190
Long Quốc Dũng THPT Hữu Lũng, Lạng Sơn 70 15 70 0 155
Lê Bảo Lộc THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận 60 10 140 60 270
Nguyễn Thị Thùy Dương THPT Nam Đàn 1, Nghệ An 50 60 70 20 200

Trận 40: Tuần 1 Tháng 1 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 20 tháng 3 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thị Cẩm Nhung THPT Lưu Nhân Chú, Thái Nguyên 50 10 40 -10 90
Nguyễn Đăng Nhân THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Long An 50 55 100 20 225
Vũ Thị Hường THPT Bắc Lý, Hà Nam 20 20 20 40 100
Trần Công Thành THPT Tống Duy Tân, Thanh Hóa 30 10 70 60 170

Trận 41: Tuần 2 Tháng 1 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 27 tháng 3 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trần Thị Trà My THPT Trần Nguyên Hãn, Hải Phòng 20 55 30 -25 80
Nguyễn Văn Tâm THPT Kĩ thuật Việt Trì, Phú Thọ 40 25 20 45 130
Trần Hữu Phước Trường THPT Ernst Thalmann, TP. Hồ Chí Minh 60 35 30 20 145
Nguyễn Hoài Nam THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 40 20 80 10 150

Trận 42: Tuần 3 Tháng 1 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 3 tháng 4 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đào Thị Yến THPT Tứ Kỳ, Hải Dương 40 35 110 25 210
Vũ Bạch Nhật THPT Đông Thành, Quảng Ninh 50 35 120 10 215
Nguyễn Văn Hoàng THPT Chu Văn An, Hà Nội 50 35 50 60 195
Lâm Phạm Thanh Tùng THPT Nguyễn Trãi, Ninh Thuận 60 65 60 0 185

Trận 43: Tháng 1 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 10 tháng 4 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Vũ Bạch Nhật THPT Đông Thành, Quảng Ninh 60 105 110 10 285
Nguyễn Đăng Nhân THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Long An 30 10 80 10 130
Nguyễn Hoài Nam THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 30 10 50 70 160
Đào Thị Yến THPT Tứ Kỳ, Hải Dương 10 0 30 -50 -10

Trận 44: Tuần 1 Tháng 2 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 17 tháng 4 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Hồ Anh Tuấn THPT Hoằng Hóa 3, Thanh Hóa 80 25 40 30 175
Phạm Minh Trí THPT Thống Nhất B, Đồng Nai 20 20 90 20 150
Đào Phú Trung THPT Chuyên Tiền Giang, Tiền Giang 50 60 100 -40 170
Đoàn Văn Hưng THPT Marie Curie, Hà Nội 30 20 40 90 180

Trận 45: Tuần 2 Tháng 2 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 24 tháng 4 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nghiêm Văn Hòa THPT Nguyễn Văn Cừ, Bắc Ninh 20 0 40 -45 15
Trần Anh Quang THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 50 10 80 0 140
Lê Minh Hạnh THPT Nguyễn Huệ, Ninh Bình 70 25 100 70 265
Ngô Hoàng Yến Như THPT Chuyên Hùng Vương, Bình Dương 50 50 80 30 210

Trận 46: Tuần 3 Tháng 2 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 1 tháng 5 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Thạch Thị Lộc THPT Nghi Lộc 1, Nghệ An 20 25 60 -20 85
Đào Anh Tuấn PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 60 60 100 45 265
Nguyễn Thảo Trang THPT Phương Nam, Hà Nội 10 20 60 -20 70
Nguyễn Võ Phương Linh THPT Chuyên Thăng Long, Lâm Đồng 70 10 110 95 285

Trận 47: Tháng 2 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 8 tháng 5 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lê Minh Hạnh THPT Nguyễn Huệ, Ninh Bình 40 25 90 60 215
Nguyễn Võ Phương Linh THPT Chuyên Thăng Long, Lâm Đồng 20 25 80 85 210
Đoàn Văn Hưng THPT Marie Curie, Hà Nội 20 10 20 -30 20
Đào Anh Tuấn PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 50 100 70 10 230

Trận 48: Tuần 1 Tháng 3 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 15 tháng 5 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Hà Trà My THPT Bán trú Lang Biang, Lâm Đồng 20 15 30 -20 45
Nguyễn Thị Ngọc Trâm THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 30 60 40 -25 105
Hoàng Nguyễn Nhật Anh THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP. Hồ Chí Minh 40 25 80 -15 130
Đặng Viết Tiến THPT Thống Nhất, Thanh Hóa 40 20 20 20 100

Trận 49: Tuần 2 Tháng 3 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 22 tháng 5 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đào Thái Việt THPT Hồng Bàng, Hải Phòng 50 65 80 20 215
Đặng Hồ Phương Lan THPT Chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi 10 10 140 10 170
Phạm Văn Đoàn THPT Đan Phượng, Hà Nội 40 10 100 0 150
Nguyễn Thành Công THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa, TP. Hồ Chí Minh 20 10 30 0 60

Trận 50: Tuần 3 Tháng 3 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 29 tháng 5 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trương Công Phương THPT Mai Anh Tuấn, Thanh Hóa 50 15 20 -5 80
Phạm Văn Thành THPT Trần Quốc Tuấn, Quảng Ninh 70 20 130 35 255
Lê Quang Minh THPT Chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 10 10 80 15 115
Trương Thị Thùy Minh THPT Bắc Lý, Hà Nam 30 50 40 10 130

Trận 51: Tháng 3 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 5 tháng 6 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đào Thái Việt THPT Hồng Bàng, Hải Phòng 60 30 100 30 220
Đặng Hồ Phương Lan THPT Chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi 60 35 50 -5 140
Hoàng Nguyễn Nhật Anh THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP. Hồ Chí Minh 30 50 20 50 150
Phạm Văn Thành THPT Trần Quốc Tuấn, Quảng Ninh 30 60 110 40 240

Trận 52: Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 12 tháng 6 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phạm Văn Thành THPT Trần Quốc Tuấn, Quảng Ninh 70 15 40 65 190
Vũ Bạch Nhật THPT Đông Thành, Quảng Ninh 20 10 140 40 210
Đào Thái Việt THPT Hồng Bàng, Hải Phòng 70 10 60 40 180
Đào Anh Tuấn PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 40 40 70 -65 85

Trận 53: Chung kết năm[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 9 giờ ngày 19 tháng 6 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Thái Ngọc Huy THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 40 25 140 10 215
Lê Bảo Lộc THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận 70 10 90 -50 120
Phạm Thị Ngọc Oanh THPT Tiên Lãng, Hải Phòng 80 60 80 10 230
Vũ Bạch Nhật THPT Đông Thành, Quảng Ninh 60 20 70 15 165

Tổng kết[sửa | sửa mã nguồn]

TỔNG ĐIỂM
Thí sinh Trường Trận Điểm
Phạm Hải Việt THPT Đông Triều, Quảng Ninh 8 380
Phan Đoàn Phú Quốc THPT Chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ 27 370
Nguyễn Thùy Linh THPT Đức Linh, Bình Thuận 17 325
Thái Ngọc Huy THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 23 315
Bùi Thị Thúy THPT Lê Hoàn, Thanh Hóa 2 310
Lê Nhật Linh THPT Nông Cống 1, Thanh Hóa 28
Cao Đức Anh THPT Bắc Đông Quan, Thái Bình 16 285
Vũ Bạch Nhật THPT Đông Thành, Quảng Ninh 43
Nguyễn Võ Phương Linh THPT Chuyên Thăng Long, Lâm Đồng 46
Nguyễn Nhựt Trường THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 15 280
Phan Tuấn Kiệt THPT Hiệp Đức, Quảng Nam 27
Phạm Thị Ngọc Oanh THPT Tiên Lãng, Hải Phòng 13 275
Hoàng Thanh Tùng THPT Lương Đắc Bằng, Thanh Hóa 17 270
Lê Bảo Lộc THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận 39
Huỳnh Thị Quỳnh Như THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa, TP. Hồ Chí Minh 1 265
Lê Minh Hạnh THPT Nguyễn Huệ, Ninh Bình 45
Đào Anh Tuấn PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 46
Nguyễn Thanh Tùng THPT Trần Nguyên Hãn, Hải Phòng 2 260
Trần Đạo Long THPT Chu Văn An, Ninh Thuận 22
KHỞI ĐỘNG
Thí sinh Trường Trận Điểm
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh THPT Nguyễn Hữu Cầu, TP. Hồ Chí Minh 9 80
Phạm Thị Ngọc Oanh THPT Tiên Lãng, Hải Phòng 13, 53
Đào Ngọc Thúy THPT Vùng cao Việt Bắc, Thái Nguyên 22
Thái Ngọc Huy THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 23
Phan Tuấn Kiệt THPT Hiệp Đức, Quảng Nam 27
Thái Duy Bình THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 32
Hồ Anh Tuấn THPT Hoằng Hóa 3, Thanh Hóa 44
Huỳnh Thị Quỳnh Như THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa, TP. Hồ Chí Minh 1 70
Nguyễn Thanh Dũng THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang 2
Sèn Quang Minh THPT số 1 Bắc Hà, Lào Cai 11
Nguyễn Vũ Hội THPT Hàm Thuận Nam, Bình Thuận 12
Lê Thị Tân Mỹ THPT Trần Quang Khải, Hưng Yên 15
Nguyễn Nhựt Trường THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam
Nguyễn Thùy Linh THPT Đức Linh, Bình Thuận 16
Phạm Minh Tâm THPT Tĩnh Gia 1, Thanh Hóa 18
Vy Quốc Kiên THPT Yên Hòa, Hà Nội 22
Hồ Thiên Kim THPT Chương Mỹ A, Hà Nội 24
Phan Đoàn Phú Quốc THPT Chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ 27
Nguyễn Thị Thùy Dương THPT Nam Đàn 1, Nghệ An 32
Hoàng Nguyên THPT Nam Đông, Thừa Thiên - Huế 35
Long Quốc Dũng THPT Hữu Lũng, Lạng Sơn 39
Lê Minh Hạnh THPT Nguyễn Huệ, Ninh Bình 45
Nguyễn Võ Phương Linh THPT Chuyên Thăng Long, Lâm Đồng 46
Phạm Văn Thành THPT Trần Quốc Tuấn, Quảng Ninh 50, 52
Đào Thái Việt THPT Hồng Bàng, Hải Phòng 52
Lê Bảo Lộc THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận 53
Trần Kim Quý THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm, Hà Nội 1 60
Bùi Thị Thúy THPT Lê Hoàn, Thanh Hoá 2
Vũ Lê Ngọc THPT Chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên 3
Phạm Hải Việt THPT Đông Triều, Quảng Ninh 5
Nguyễn Minh Ngọc THPT Ngọc Hồi, Hà Nội 8
Trần Thị Thuận THPT Phan Bội Châu, Đắk Lắk 9
Nguyễn Thị Diệu Linh THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội
Đàm Thái Đức THPT Quỳnh Thọ, Thái Bình 10
Tống Thị Hải Hà THPT Chuyên Hùng Vương, Gia Lai 22
Hà Đỗ Hải THPT Chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận 24
Hoàng Anh Tuấn THPT Lý Thường Kiệt, Hải Phòng
Lê Nhật Linh THPT Nông Cống 1, Thanh Hoá 30
Đặng Thị Yến Nhi THPT số 2 Phù Mỹ, Bình Định 37
Nguyễn Hà Phương THPT Lê Hồng Phong, Thái Nguyên 38
Trần Hữu Phước Trường THPT Ernst Thalmann, TP. Hồ Chí Minh 41
Lâm Phạm Thanh Tùng THPT Nguyễn Trãi, Ninh Thuận 42
Vũ Bạch Nhật THPT Đông Thành, Quảng Ninh 43, 53
Đào Anh Tuấn PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 46
Đặng Hồ Phương Lan THPT Chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi 51
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Thí sinh Trường Trận Điểm
Phan Tuấn Kiệt THPT Hiệp Đức, Quảng Nam 30 105
Vũ Bạch Nhật THPT Đông Thành, Quảng Ninh 43
Lương Tiến Hiệp THPT Hoàng Văn Thụ, Hà Nội 11 100
Nguyễn Quang Tùng PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 29
Nguyễn Hà Phương THPT Lê Hồng Phong, Thái Nguyên 35
Đào Anh Tuấn PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 47
Hoàng Tuấn Anh THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 33 95
Nguyễn Thanh Tùng THPT Trần Nguyên Hãn, Hải Phòng 2 90
Nguyễn Vân Anh THPT Hoàng Quốc Việt, Quảng Ninh 3
Nguyễn Nhựt Trường THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 15
Nguyễn Thùy Linh THPT Đức Linh, Bình Thuận 26
Phan Đoàn Phú Quốc THPT Chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ 27
Lê Nhật Linh THPT Nông Cống 1, Thanh Hoá 28
Vũ Hồng Quân THPT Marie Curie, Hà Nội 31
Trần Quốc Huy THPT Chu Văn An, Thái Bình 36
Lê Bảo Lộc THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận 38
Ngô Minh Sơn THPT Nguyễn Gia Thiều, Hà Nội 7 80
Phạm Hải Việt THPT Đông Triều, Quảng Ninh 8
Nguyễn Vũ Hội THPT Hàm Thuận Nam, Bình Thuận 12
Trần Đạo Long THPT Chu Văn An, Ninh Thuận 22
Võ Thị Kim Trang THPT Bảo Lộc, Lâm Đồng 32
Nguyễn Thị Thùy Dương THPT Nam Đàn 1, Nghệ An 34

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Các tỉnh, thành phố có thí sinh tham dự chương trình[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉnh/Thành phố Tuần Tháng Quý Năm Tổng
An Giang 1 1
Bắc Giang 1 1
Bắc Ninh 1 1
Bến Tre 1 1
Bình Định 4 4
Bình Dương 1 1
Bình Phước 2 2
Bình Thuận 1 2 3
Cần Thơ 1 1
Cao Bằng 1 1
Đà Nẵng 3 3
Đắk Lắk 1 1
Đồng Nai 3 1 4
Gia Lai 1 1
Hà Nam 2 2
Hà Nội 26 7 33
Hải Dương 1 1 2
Hải Phòng 3 1 2 1 7
Thành phố Hồ Chí Minh 5 3 1 9
Hưng Yên 3 3
Khánh Hòa 1 1 2
Kiên Giang 1 1
Lâm Đồng 2 2 4
Lạng Sơn 1 1
Lào Cai 2 2
Long An 1 1
Nghệ An 1 1 2
Ninh Bình 1 1
Ninh Thuận 4 1 1 6
Phú Thọ 2 1 3
Phú Yên 1 1
Quảng Nam 1 2 3
Quảng Ngãi 2 1 3
Quảng Ninh 4 2 2 1 9
Quảng Trị 1 1
Sóc Trăng 1 1
Tây Ninh 1 1
Thái Bình 2 2 4
Thái Nguyên 4 1 5
Thanh Hóa 6 3 1 10
Thừa Thiên - Huế 1 1 2
Tiền Giang 1 1
Trà Vinh 1 1

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. https://dantri.com.vn/nhip-song-tre/ngoc-oanh-tro-thanh-tan-vo-dich-duong-len-dinh-olympia-2011-1308723787.htm
  2. https://vtc.vn/ngoc-oanh-vo-dich-olympia-sau-4-lan-tham-du-d41373.html