Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 9

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 9
DuonglendinhOlympialogo.png
Tên khácOlympia 9
O9
Thể loạiTrò chơi truyền hình
Sáng lậpVTV
Đạo diễnNguyễn Tùng Chi
Dẫn chương trìnhNguyễn Hữu Việt Khuê
Phan Quỳnh Trang
Nguyễn Tùng Chi (chung kết năm)
Nhạc kết"Đường lên đỉnh núi"
Quốc gia Việt Nam
Ngôn ngữTiếng Việt
Trình chiếu
Kênh trình chiếuVTV3
VTV4
Phát sóng11 tháng 5 năm 2008 – 17 tháng 5 năm 2009
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức

Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 9, thường được gọi tắt là Olympia 9 hay O9 là năm thứ 9 chương trình Đường lên đỉnh Olympia được phát sóng trên kênh VTV3, Đài truyền hình Việt Nam. Chương trình được phát sóng từ ngày 11 tháng 5 năm 2008 và trận chung kết được phát sóng lúc 9 giờ ngày 17 tháng 5 năm 2009.

Mục lục

Giờ phát sóng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Kể từ ngày 18/10/2008, chương trình Đường lên đỉnh Olympia đổi lịch phát sóng từ 10h sáng Chủ nhật sang 9h sáng thứ 7 hàng tuần
  • Sau khi nhận sự phản ánh của các khán giả là học sinh cấp 2 và cấp 3 phải học cả sáng thứ 7 nên không thể theo dõi, từ ngày 07/12/2008 đến nay, chương trình Đường lên đỉnh Olympia chính thức đổi lịch phát sóng từ 9h sáng thứ 7 sang 13h Chủ nhật hàng tuần.

Luật chơi[sửa | sửa mã nguồn]

Một chương trình gồm có năm phần thi:

Khởi động[sửa | sửa mã nguồn]

Mỗi thí sinh sẽ lần lượt trả lời 6 câu hỏi thuộc 6 lĩnh vực: khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, thể thao, nghệ thuật, danh nhân/sự kiện, lĩnh vực khác. Thời gian trả lời cho mỗi câu hỏi là 5 giây. Trả lời đúng được cộng thêm 10 điểm. Trả lời sai không bị trừ điểm.

Vượt chướng ngại vật[sửa | sửa mã nguồn]

Sẽ có 10 gợi ý:

- Có 8 từ hàng ngang, cũng chính là 8 gợi ý để giải ra một từ chìa khóa. Các thí sinh lần lượt chọn từ hàng ngang. Cả bốn thí sinh có 15 giây đánh câu trả lời câu hỏi từ hàng ngang. Trả lời đúng được 10 điểm. Riêng thí sinh chọn từ hàng ngang trả lời đúng hàng ngang đó nhận được 15 điểm. Nếu không có thí sinh nào trả lời đúng từ hàng ngang, từ hàng ngang đó sẽ không được lật mở.

- Thí sinh có quyền bấm chuông trả lời chướng ngại vật bất cứ lúc nào. Trả lời đúng từ chìa khóa trong vòng 2 từ hàng ngang đầu tiên nhận được 80 điểm. Trả lời đúng từ chìa khóa trong vòng 8 từ hàng ngang nhận được 40 điểm. Nếu hết cả tám từ hàng ngang mà không ai có câu trả lời cho từ chìa khóa, MC sẽ đưa ra gợi ý cuối cùng. Trả lời đúng từ chìa khóa sau khi MC đưa ra gợi ý cuối cùng sẽ chỉ nhận được 20 điểm. Nếu trả lời sai từ chìa khóa, thí sinh sẽ bị loại khỏi phần chơi này.

- Ngoài ra, có một ô mạo hiểm với gợi ý rất gần với từ chìa khóa sẽ được đưa ra trước khi xuất hiện các từ hàng ngang. Ô mạo hiểm chỉ dành cho thí sinh nhanh tay nhất nhấp chuột vào ô mạo hiểm. Thí sinh trả lời đúng từ chìa khóa sau ô mạo hiểm sẽ nhận được 120 điểm. Tuy nhiên, nếu thí sinh trả lời sai từ chìa khóa, thí sinh sẽ bị chia đôi số điểm và mất quyền chơi phần thi này

Tăng tốc[sửa | sửa mã nguồn]

Có 4 câu hỏi dưới dạng tư duy logic; câu hỏi trong đoạn băng với độ khó giảm dần.

Thời gian suy nghĩ: 30 giây

4 học sinh cùng trả lời bằng máy tính.

  • Thí sinh trả lời đúng và nhanh nhất được 40 điểm
  • Thí sinh trả lời đúng và nhanh thứ 2 được 30 điểm
  • Thí sinh trả lời đúng và nhanh thứ 3 được 20 điểm
  • Thí sinh trả lời đúng và nhanh thứ 4 được 10 điểm.
    • Trong trận chung kết, do có 5 thí sinh, nên có 5 câu hỏi và thang điểm là 30, 25, 20, 15 và 10 điểm.

Thử sức cùng khán giả[sửa | sửa mã nguồn]

Trong mỗi chương trình, 1 câu hỏi của khán giả truyền hình sẽ được lựa chọn để hỏi 4 học sinh tham dự chương trình. 4 học sinh sẽ bàn nhau trong vòng 1 phút để đưa ra 1 câu trả lời duy nhất.

  • Nếu 4 học sinh trả lời đúng, phần thưởng sẽ thuộc về 4 học sinh.
  • Nếu 4 học sinh trả lời sai, phần thưởng sẽ thuộc về khán giả.

Về đích[sửa | sửa mã nguồn]

Các câu hỏi nằm trong các gói câu hỏi có điểm số 40, 60, 80 điểm với thời gian suy nghĩ tương ứng là 10, 15 và 20 giây.

Mỗi học sinh có 1 lượt lựa chọn gói câu hỏi của mình. Học sinh nếu trả lời đúng ghi được điểm của câu hỏi đó, nếu trả lời sai thì một trong 3 học sinh còn lại sẽ giành quyền trả lời bằng cách bấm nút nhanh; trả lời đúng giành được điểm, trả lời sai sẽ bị trừ nửa số điểm của câu hỏi.

  • Mỗi học sinh được đặt Ngôi sao hy vọng 1 lần, trả lời đúng câu hỏi có Ngôi sao hy vọng được gấp đôi số điểm của câu hỏi đó, nếu trả lời sai sẽ bị trừ số điểm của câu hỏi.

Mỗi gói 60 điểm và 80 điểm sẽ có 1 câu hỏi của nhóm phóng viên Olympia

Danh sách các thí sinh tham gia Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 9[sửa | sửa mã nguồn]

STT Họ và tên Trường
1 Trần Việt Thi THPT Mỹ Hiệp - An Giang
2 Nguyễn Xuân Kỳ THPT Quốc Oai - Hà Nội
3 Trần Quý Lâm THPT Phan Bội Châu - Khánh Hòa
4 Triệu Phú Quý THPT Việt Trì - Phú Thọ
5 Bùi Thị Trang Nhung THPT Trần Nguyên Hãn - Hải Phòng
6 Trương Hoài Anh THPT Lộc Ninh - Bình Phước
7 Lại Minh Trang Chuyên Sinh ĐHKHTN - Hà Nội
8 Nguyễn Ngọc Lý THPT dân tộc nội trú Ba Vì - Hà Nội
9 Nguyễn Thị Kiều Trang THPT Nguyễn Văn Trỗi - Tây Ninh
10 Nguyễn Hoàng Hải THPT Thanh Bình - Đồng Nai
11 Phan Bùi Việt Linh THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội
12 Vương Thanh Tùng THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ
13 Hoàng Thùy Linh THPT Thái Hòa - Nghệ An
14 Đồng Ngọc Diệp Thảo THPT chuyên Hùng Vương - Bình Dương
15 Bùi Vũ Cát Tuyên THPT Nguyễn Tất Thành - ???
16 Huỳnh Tiến Lợi THPT Xuân Mai - Hà Nội
17 Lê Ngọc Tú Quyên THPT chuyên Trần Hưng Đạo - Bình Thuận
18 Huỳnh Thị Hoa Xuân THPT Vĩnh Thạnh - Bình Định
19 Lê Duy Tuấn THPT Đông Sơn II - Thanh Hóa
20 Nguyễn Tiến Duy THPT Sơn Tây - Hà Nội
21 Đỗ Thị Phúc THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hà Nội
22 Nguyễn Song Ngọc Chung THPT chuyên Trần Đại Nghĩa - TP.HCM
23 Vĩnh Khoa THPT Nguyễn Duy Hiệu - Quảng Nam
24 Lương Tiến Lành THPT Thống Nhất - Quảng Ninh
25 Nguyễn Chí Long Chuyên Toán-Tin ĐHKHTN - Hà Nội
26 Bùi Mỹ Hiền THPT Tam Phước - Đồng Nai
27 Vũ Thị Minh Hằng THPT Ngô Quyền - Hải Phòng
28 Đoàn Thăng THPT Lê Thế Hiếu - Quảng Trị
29 Trần Thị Diệu Anh THPT Hoàng Hoa Thám - Quảng Ninh
30 Lều Thị Mai Hương THPT Đan Phượng - Hà Nội
31 Nguyễn Văn Đông THPT Ngô Gia Tự - Vĩnh Phúc
32 Đặng Kim Ngân THPT Chuyên Lương Thế Vinh - Đồng Nai
33 Mai Xuân Bách THPT Lê Lợi - Thanh Hóa
34 Nguyễn Bá Phương THPT Thanh Oai B - Hà Nội
35 Huỳnh Thị Xuân Hiền THPT Phan Bội Châu - Khánh Hòa
36 Phan Thành Hội THPT Chuyên Bến Tre - Bến Tre
37 Đồng Huy Đoàn THPT Thanh Miện II - Hải Dương
38 Nguyễn Đức Mạnh THPT Số 1 Văn Bản - Lào Cai
39 Phí Minh Tuấn THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội
40 Phạm Minh Ngọc Hảo THPT Lương Văn Chánh - Phú Yên
41 Vũ Anh Tuấn THPT Hùng Thắng - Hải Phòng
42 Nguyễn Hoàng Hiệp THPT Chuyên Bắc Giang - Bắc Giang
43 Nguyễn Chí Thiện THPT Bắc Bình - Bình Thuận
44 Mai Phương Dung THPT Lê Quý Đôn - Long An
45 Đỗ Đình Nam THPT Ngọc Tảo - Hà Nội
46 Trần Duy Thanh THPT Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi
47 Phạm Nguyễn Kiều An THPT Đức Linh - Bình Thuận
48 Lưu Hoàng Hải THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội
49 Bạch Đình Thắng THPT Chuyên Nguyễn Huệ - Hà Nội
50 Ngô Tuấn Anh THPT TT Phan Châu Trinh - TP.HCM
51 Lê Thị Hương THPT Đắc Hà - Kon Tum
52 Lê Văn Hiệp THPT Phả Lại - Hải Dương
53 Nguyễn Minh Đức THPT Bến Cát - Bình Dương
54 Nguyễn Trường Thành THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An
55 Nguyễn Trung Hiếu THPT Đống Đa - Hà Nội
56 Đào Thanh Tùng THPT Trưng Vương - Hưng Yên
57 Vũ Doãn Tảo THPT Ngô Gia Tự - Vĩnh Phúc
58 Phạm Thiên Vũ THPT Sông Ray - Đồng Nai
59 Nguyễn Trọng Khiết THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Ngãi
60 Đặng Quỳnh Hoa THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng
61 Hoàng Công Thiện THPT Hiệp Đức - Quảng Nam
62 Nguyễn Thị Hương Linh THPT Công nghiệp Việt Trì - Phú Thọ
63 Vương Thanh Hà THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội
64 Phạm Đăng Khoa THPT Chuyên Lương Thế Vinh - Đồng Nai
65 Hồ Ngọc Hân THPT Quốc học Huế - Thừa Thiên - Huế
66 Đỗ Hoàng Giang THPT Quang Trung - Hà Nội
67 Phạm Quang Dũng THPT Chuyên Thái Nguyên - Thái Nguyên
68 Nguyễn Hữu Trường THPT Nguyễn Xuân Ôn - Nghệ An
69 Phạm Hoàng Tỷ Tỷ THPT Nguyễn Trân - Bình Định
70 Dương Thị Bích Thủy THPT Xuân Hòa - Vĩnh Phúc
71 Huỳnh Ngọc Đan Thanh THPT Chuyên Tiền Giang - Tiền Giang
72 Vũ Quang Huy THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh
73 Trần Xuân Tiềm THPT Phú Ngọc A - Đồng Nai
74 Nguyễn Thùy Dung THPT Thạch Thất - Hà Nội
75 Tăng Hải Dương Khối THPT ĐH Sư phạm Hà Nội - Hà Nội
76 Nguyễn Minh Tuấn THPT Hiếu Tử - Trà Vinh
77 Tô Thị Ngọc Thúy THPT Lý Thường Kiệt - Hải Phòng
78 Trần Trương Phong THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Quảng Nam
79 Nguyễn Văn Hùng THPT Tư thục Bình Minh - Hà Nội
80 Bùi Tứ Quý THPT Năng khiếu ĐHQG - TP.HCM
81 Phạm Xuân Quyết THPT Vũng Tàu - Vũng Tàu
82 Đặng Quang Nhật THPT Chuyên Amsterdam Hà Nội - Hà Nội
83 Đặng Thành Lợi THPT Số 3 An Nhơn - Bình Định
84 Đậu Đức Thành THPT Quỳnh Lưu IV - Nghệ An
85 Mai Văn Chanh THPT Yên Khánh A - Ninh Bình
86 Lê Hồng Ngọc Nhung THPT Đức Linh - Bình Thuận
87 Lê Hoàng Trung Khối chuyên vật lý ĐHKHTN - ĐH Quốc gia Hà Nội
88 Trần Thị Thu Thủy THPT Dân tộc nội trú - Nghệ An
89 Cao Duyên Phương THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Kiên Giang
90 Nguyễn Thị Thương Thương THPT Lê Quý Đôn - Hà Nội
91 Võ Duy Khánh THPT Cờ Đỏ - Nghệ An
92 Nguyễn Bảo Thoa THPT Lý Thường Kiệt - Hà Nội
93 Nguyễn Tuấn Anh THPT DL Châu Phong - Vĩnh Phúc
94 Bùi Hoài Thắng THPT Chuyên Nguyễn Du - Đak Lak
95 Lê Thị Hải Yến THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ
96 Nguyễn Thị Tuyết Nhung THPT Mỹ Đức C - Hà Nội
97 Đỗ Duy Hoàng THPT Nguyễn Trãi - Hải Dương
98 Đỗ Diệu Linh THPT Thái Phiên - Hải Phòng
99 Phạm Thị Thu Hường THPT Chu Văn An - Đak Nông
100 Bùi Đức Vượng THPT Trị An - Đồng Nai
101 Nguyễn Tùng Lâm THPT Nhân Chính - Hà Nội
102 Trần Quốc Minh THPT Chuyên Thái Nguyên - Thái Nguyên
103 Bùi Vũ Hà Thanh THPT Bùi Thị Xuân - Lâm Đồng
104 Nguyễn Phan Hiền THPT Trưng Vương - Hưng Yên
105 Đào Thị Xuân Mai THPT Hương Sơn - Hà Tĩnh
106 Đào Thanh Tùng THPT Cổ Loa - Hà Nội
107 Nguyễn Trí Kiên THPT Chuyên Nguyễn Huệ - Hà Nội
108 Nguyễn Thị Kim Yến THPT Long Khánh - Đồng Nai
109 Phạm Thu Hồng THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội
110 Lê Ngọc Hồng Quân THPT Quỳnh Lưu - Nghệ An
111 Nguyễn Thị Thu Trang THPT Chuyên Bảo Lộc - Lâm Đồng
112 Nguyễn Thị Hằng THPT Thanh Oai A - Hà Tây
113 Nguyễn Hoàng Anh THPT Cù Chính Lan - Hòa Bình
114 Đàm Thái Nhiên THPT Quỳnh Thọ - Thái Bình
115 Nguyễn Minh Hoàng THPT Trí Đức - Hà Nội
116 Nguyễn Thanh Duy THPT Bình Phú - Binh Dương
117 Nguyễn Thị Thu Hà THPT tư thục Mình Minh - Hà Tây
118 Lê Trung Hiếu THPT Lê Hồng Phong - Phú Yên
119 Nguyễn Đại Dương THPT Chuyên Lý - ĐHKHTN
120 Lưu Anh Đức THPT Nghĩa Đàn - Nghệ An
121 Nguyễn Thị Mai Hiên THPT Chuyên Lương Văn Chánh – Phú Yên
122 Phạm Hồng Ngọc THPT Phú Xuyên A – Hà Tây
123 Giáp Thị Lĩnh THPT Tân Đông – Tây Ninh
124 Chu Nguyên Duy THPT Nguyễn Du – Đaklak
125 Nguyễn Văn Dương THPT Marie Curie – Hà Nội
126 Bùi Vĩnh Tài THPT Lê Quý Đôn – Đồng Nai
127 Nguyễn Diệu Ánh Thùy An THPT Đội Cấn – Vĩnh Phúc
128 Hoàng Hữu Đức THPT Khối chuyên Hóa – ĐHSPHN
129 Bùi Thị Thanh Nguyệt THPT Ayunpa - Gia Lai
130 Lê Minh Duy THPT Chuyên Bến Tre - Bến Tre
131 Trương Công Tấn Nhật THPT Phan Bội Châu - Đắk Lắk
132 Vũ Thị Vân THPT Vân Tảo - Hà Nội
133 Nguyễn Thái Bình THPT Bán công Phan Huy Chú – Hà Nội
134 Nguyễn Thanh Tùng THPT Chuyên Hạ Long – Quảng Ninh
135 Nguyễn Thị Thùy Lan THPT Việt Lâm – Hà Giang
136 Đào Thị Hương THPT Bỉm Sơn – Thanh Hóa
137 Nguyễn Trường Vinh THPT Đức Phổ 2 – Quảng Ngãi
138 Nguyễn Vĩnh Thịnh THPT Nguyễn Tất Thành – Hà Nội
139 Võ Thị Mai Hương THPT Chuyên Lê Quý Đôn – Quảng Trị
140 Trần Thu Hà THPT Thanh Thủy – Phú Thọ
141 Lưu Tuấn Vũ THPT Mỹ Đức A – Hà Nội
142 Ngô Chí Công THPT Ngô Gia Tự - Bắc Ninh
143 Vũ Thị Bích Trâm THPT Hồ Tùng Mậu - Hà Nội
144 Nguyễn Thành Linh THPT chuyên Lào Cai - Lào Cai

Chi tiết các trận đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Màu sắc sử dụng trong các bảng kết quả
Thí sinh đạt giải nhất và trực tiếp lọt vào vòng trong
Thí sinh lọt vào vòng trong nhờ có số điểm nhì cao nhất
Thí sinh Vô địch cuộc thi Chung kết Năm

Trận 1: Tuần 1 Tháng 1 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 10 giờ ngày 11 tháng 5 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thành Linh THPT Chuyên Lào Cai, Lào Cai 40 155
Ngô Chí Công THPT Ngô Gia Tự, Bắc Ninh 40 155
Vũ Thị Bích Trâm THPT Hồ Tùng Mậu, Hà Nội 30 135
Lưu Tuấn Vũ THPT Mỹ Đức A, Hà Nội 40 155

Trận 2: Tuần 2 Tháng 1 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 10 giờ ngày 18 tháng 5 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Vĩnh Thịnh THPT Nguyễn Tất Thành – Hà Nội 145
Võ Thị Mai Hương THPT Chuyên Lê Quý Đôn – Quảng Trị 180
Trần Thu Hà THPT Thanh Thủy – Phú Thọ 75
Nguyễn Trường Vinh THPT Đức Phổ 2 – Quảng Ngãi 105

Trận 3: Tuần 3 Tháng 1 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 10 giờ ngày 25 tháng 5 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đào Thị Hương THPT Bỉm Sơn – Thanh Hóa 30 0 225
Nguyễn Thái Bình THPT Bán công Phan Huy Chú – Hà Nội 10 120 80 -50 160
Nguyễn Thanh Tùng THPT Chuyên Hạ Long – Quảng Ninh 10 0 105
Nguyễn Thị Thùy Lan THPT Việt Lâm – Hà Giang 20 0 10 -10 20

Trận 4: Tháng 1 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 10 giờ ngày 1 tháng 6 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thái Bình THPT Bán công Phan Huy Chú – Hà Nội 115
Võ Thị Mai Hương THPT Chuyên Lê Quý Đôn – Quảng Trị 105
Đào Thị Hương THPT Bỉm Sơn – Thanh Hóa 190
Lưu Tuấn Vũ THPT Mỹ Đức A – Hà Nội 195

Trận 5: Tuần 1 Tháng 2 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 10 giờ ngày 8 tháng 6 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lê Minh Duy THPT Chuyên Bến Tre - Bến Tre 95
Trương Công Tấn Nhật THPT Phan Bội Châu - Đắk Lắk 125
Vũ Thị Vân THPT Vân Tảo - Hà Nội 80
Bùi Thị Thanh Nguyệt THPT Ayunpa - Gia Lai 70

Trận 6: Tuần 2 Tháng 2 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 10 giờ ngày 15 tháng 6 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Bùi Vĩnh Tài THPT Lê Quý Đôn, Đồng Nai 20 50 40 -15 95
Hoàng Hữu Đức THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội, Hà Nội 30 25 90 20 165
Nguyễn Văn Dương THPT Marie Curie, Hà Nội 30 25 60 40 155
Nguyễn Diệu Ánh Thùy An THPT Đội Cấn, Vĩnh Phúc 10 20 70 10 110

Trận 7: Tuần 3 Tháng 2 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 10 giờ ngày 22 tháng 6 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Trọng Tài THPT Nguyễn Du – Đaklak 285
Nguyễn Thị Mai Hiên THPT Chuyên Lương Văn Chánh – Phú Yên 220
Giáp Thị Lĩnh THPT Tân Đông – Tây Ninh 70
Phạm Hồng Ngọc THPT Phú Xuyên A – Hà Tây 90

Trận 8: Tháng 2 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 10 giờ ngày 29 tháng 6 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trương Công Tấn Nhật THPT Phan Bội Châu - Đắk Lắk 200
Hoàng Hữu Đức THPT Khối chuyên Hóa - ĐHSP Hà Nội, Hà Nội 155
Nguyễn Thị Mai Hiên THPT Chuyên Lương Văn Chánh – Phú Yên 90
Nguyễn Trọng Tài THPT Nguyễn Du – Đaklak 175

Trận 9: Tuần 1 Tháng 3 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 10 giờ ngày 6 tháng 7 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lưu Anh Đức THPT Nghĩa Đàn - Nghệ An 85
Nguyễn Đại Dương THPT Chuyên Lý - ĐHKHTN 45
Lê Trung Hiếu THPT Lê Hồng Phong - Phú Yên 250
Nguyễn Thị Thu Hà THPT tư thục Mình Minh - Hà Tây 85

Trận 10: Tuần 2 Tháng 3 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 10 giờ ngày 13 tháng 7 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Hoàng Anh THPT Cù Chính Lan - Hòa Bình
Đàm Thái Nhiên THPT Quỳnh Thọ - Thái Bình
Nguyễn Minh Hoàng THPT Trí Đức - Hà Nội
Nguyễn Thanh Duy THPT Bình Phú - Binh Dương 170

Trận 11: Tuần 3 Tháng 3 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 10 giờ ngày 20 tháng 7 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thị Hằng THPT Thanh Oai A, Hà Nội 10 15 40 30 95
Trần Việt Thi THPT Mỹ Hiệp, An Giang 40 65 0 25 130
Lê Ngọc Hồng Quân THPT Quỳnh Lưu 1, Nghệ An 40 25 40 40 145
Phạm Thu Hồng THPT Xuân Đỉnh, Hà Nội 40 20 40 -10 90

Trận 12: Tháng 3 Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 10 giờ ngày 27 tháng 7 năm 2008

(Điểm số 2 phần thi VCNV và Tăng tốc của 4 thí sinh là không chính xác do lỗi clip trận thi đấu)

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lê Trung Hiếu THPT Lê Hồng Phong, Phú Yên 30 20 110 70 230
Lê Ngọc Hồng Quân THPT Quỳnh Lưu 1, Nghệ An 30 25 70 -20 105
Trần Việt Thi THPT Mỹ Hiệp, An Giang 20 10 20 20 70
Nguyễn Thanh Duy THPT Bình Phú, Bình Dương 20 35 100 -70 85

Trận 13: Quý 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 10 giờ ngày 3 tháng 8 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lưu Tuấn Vũ THPT Mỹ Đức A – Hà Nội 35
Đào Thị Hương THPT Bỉm Sơn – Thanh Hóa 265
Lê Trung Hiếu THPT Lê Hồng Phong, Phú Yên 205
Trương Công Tấn Nhật THPT Phan Bội Châu - Đắk Lắk 200

Trận 14: Tuần 1 Tháng 1 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 10 giờ ngày 10 tháng 8 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thị Kim Yến THPT Long Khánh, Đồng Nai 40 65 100 45 250
Nguyễn Trí Kiên THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 20 10 70 -15 85
Đào Thanh Tùng THPT Cổ Loa, Hà Nội 30 25 70 70 195
Đào Thị Xuân Mai THPT Hương Sơn, Hà Tĩnh 20 25 80 50 175

Trận 15: Tuần 2 Tháng 1 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 10 giờ ngày 17 tháng 8 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Phan Hiền THPT Trưng Vương - Hưng Yên 70
Bùi Vũ Hà Thanh THPT Bùi Thị Xuân - Lâm Đồng 145
Trần Quốc Minh THPT Chuyên Thái Nguyên - Thái Nguyên 105
Nguyễn Tùng Lâm THPT Nhân Chính - Hà Nội 245

Trận 16: Tuần 3 Tháng 1 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 10 giờ ngày 24 tháng 8 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Bùi Đức Vượng THPT Trị An - Đồng Nai 220
Phạm Thị Thu Hường THPT Chu Văn An - Đak Nông 180
Đỗ Diệu Linh THPT Thái Phiên - Hải Phòng 180
Đỗ Duy Hoàng THPT Nguyễn Trãi - Hải Dương 175

Trận 17: Tháng 1 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 10 giờ ngày 31 tháng 8 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Bùi Đức Vượng THPT Trị An - Đồng Nai 30 235
Đào Thanh Tùng THPT Cổ Loa - Hà Nội 30 165
Nguyễn Tùng Lâm THPT Nhân Chính - Hà Nội 30 140
Nguyễn Thị Kim Yến THPT Long Khánh - Đồng Nai 60 25 80 10 175

Trận 18: Tuần 1 Tháng 2 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 10 giờ ngày 7 tháng 9 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thị Tuyết Nhung THPT Mỹ Đức C - Hà Nội 50 0 20 -50 20
Lê Thị Hải Yến THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ 40 210
Phạm Văn Giang THPT Chuyên Nguyễn Du - Đak Lak 40 160
Nguyễn Tuấn Anh THPT DL Châu Phong - Vĩnh Phúc 40 230

Trận 19: Tuần 2 Tháng 2 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 10 giờ ngày 14 tháng 9 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Bảo Thoa THPT Lý Thường Kiệt - Hà Nội 20 135
Võ Duy Khánh THPT Cờ Đỏ - Nghệ An 40 50
Nguyễn Thị Thương Thương THPT Lê Quý Đôn - Hà Nội 10 45
Cao Duyên Phương THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Kiên Giang 10 170

Trận 20: Tuần 3 Tháng 2 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 10 giờ ngày 21 tháng 9 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trần Thị Thu Thủy THPT Dân tộc nội trú Tân Kỳ- Nghệ An 10 190
Lê Hoàng Trung Khối chuyên vật lý ĐHKHTN - ĐH Quốc gia Hà Nội 30 80
Lê Hồng Ngọc Nhung THPT Đức Linh - Bình Thuận 50 120
Mai Văn Chanh THPT Yên Khánh A - Ninh Bình 50 195

Trận 21: Tháng 2 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 10 giờ ngày 28 tháng 9 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Mai Văn Chanh THPT Yên Khánh A, Ninh Bình 30 0 20 -40 10
Nguyễn Tuấn Anh THPT Châu Phong, Vĩnh Phúc 40 90 80 90 300
Cao Duyên Phương THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang 40 10 60 -10 100
Lê Thị Hải Yến THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 50 0 40 70 160

Trận 22: Tuần 1 Tháng 3 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 10 giờ ngày 5 tháng 10 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đậu Đức Thành THPT Quỳnh Lưu 4, Nghệ An 30 50 70 -40 110
Đặng Thành Lợi THPT số 3 An Nhơn, Bình Định 50 35 100 20 205
Đặng Quang Nhật THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 40 30 20 70 160
Phạm Xuân Quyết THPT Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu 40 45 110 20 215

Trận 23: Tuần 2 Tháng 3 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 10 giờ ngày 12 tháng 10 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Bùi Tứ Quý THPT Năng khiếu ĐHQG - TP.HCM 255
Nguyễn Văn Hùng THPT Tư thục Bình Minh - Hà Nội 75
Trần Trương Phong THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Quảng Nam 150
Tô Thị Ngọc Thúy THPT Lý Thường Kiệt - Hải Phòng 120

Trận 24: Tuần 3 Tháng 3 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 9 giờ ngày 18 tháng 10 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Minh Tuấn THPT Hiếu Tử - Trà Vinh 95
Tăng Hải Dương Khối THPT ĐH Sư phạm Hà Nội - Hà Nội 115
Nguyễn Thùy Dung THPT Thạch Thất - Hà Nội 125
Trần Xuân Tiềm THPT Phú Ngọc A - Đồng Nai 55

Trận 25: Tháng 3 Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 9 giờ ngày 25 tháng 10 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Bùi Tứ Quý THPT Năng khiếu ĐHQG - TP.HCM 185
Đặng Thành Lợi THPT số III An Nhơn, Bình Định 180
Nguyễn Thùy Dung THPT Thạch Thất - Hà Nội 75
Phạm Xuân Quyết THPT Vũng Tàu, Vũng Tàu 80

Trận 26: Quý 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 9 giờ ngày 1 tháng 11 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Bùi Tứ Quý THPT Năng khiếu ĐHQG - TP.HCM 350
Nguyễn Tuấn Anh THPT DL Châu Phong - Vĩnh Phúc 85
 Bùi Đức Vượng THPT Trị An - Đồng Nai 10
Đặng Thành Lợi THPT số III An Nhơn, Bình Định 120

Trận 27: Tuần 1 Tháng 1 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 9 giờ ngày 8 tháng 11 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Vũ Quang Huy THPT Yên Phong số 1, Bắc Ninh 20 0 30 85 135
Huỳnh Ngọc Đan Thanh THPT Chuyên Tiền Giang, Tiền Giang 60 10 90 30 190
Dương Thị Bích Thủy THPT Xuân Hoà, Vĩnh Phúc 30 55 130 10 225
Phạm Hoàng Tỷ Tỷ THPT Nguyễn Trân, Bình Định 40 0 90 -40 90

Trận 28: Tuần 2 Tháng 1 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 9 giờ ngày 15 tháng 11 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Hữu Trường THPT Nguyễn Xuân Ôn - Nghệ An 60
Phạm Quang Dũng THPT Chuyên Thái Nguyên - Thái Nguyên 175
Đỗ Hoàng Giang THPT Quang Trung - Hà Nội 100
Hồ Ngọc Hân THPT Quốc học Huế - Thừa Thiên - Huế 60 320

Trận 29: Tuần 3 Tháng 1 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 9 giờ ngày 22 tháng 11 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phạm Đăng Khoa THPT Chuyên Lương Thế Vinh - Đồng Nai 40 295
Vương Thanh Hà THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội 40 25 90 30 185
Nguyễn Thị Hương Linh THPT Công nghiệp Việt Trì - Phú Thọ 20 20 30 -35 35
Nguyễn Gia Hồng Vân THPT Hiệp Đức - Quảng Nam 20 20 80 65 185

Trận 30: Tháng 1 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 9 giờ ngày 29 tháng 11 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Dương Thị Bích Thủy THPT Xuân Hoà, Vĩnh Phúc 50 35 80 100 265
Hồ Ngọc Hân THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 60 75 110 80 325
Huỳnh Ngọc Đan Thanh THPT Chuyên Tiền Giang, Tiền Giang 30 25 40 0 95
Phạm Đăng Khoa THPT Chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 40 20 100 0 160

Trận 31: Tuần 1 Tháng 2 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 7 tháng 12 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đặng Quỳnh Hoa THPT Chuyên Trần Phú, Hải Phòng 60 65 60 40 225
Nguyễn Trọng Khiết THPT Trần Quốc Tuấn, Quảng Ngãi 30 20 20 110 180
Phạm Thiên Vũ THPT Sông Ray, Đồng Nai 20 25 100 -35 110
Vũ Doãn Tảo THPT Ngô Gia Tự, Vĩnh Phúc 20 10 0 -30 0

Trận 32: Tuần 2 Tháng 2 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 14 tháng 12 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đào Thanh Tùng THPT Trưng Vương - Hưng Yên 40 180
Nguyễn Trung Hiếu THPT Đống Đa - Hà Nội -60 0
Nguyễn Trường Thành THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An 60 60 235
Nguyễn Minh Đức THPT Bến Cát - Bình Dương 80 240

Trận 33: Tuần 3 Tháng 2 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 21 tháng 12 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lê Văn Hiệp THPT Phả Lại - Hải Dương 10 75
Lê Thị Hương THPT Đắc Hà - Kon Tum 20 20 135
Ngô Tuấn Anh THPT TT Phan Châu Trinh - TP.HCM 10 100
Bạch Đình Thắng THPT Chuyên Nguyễn Huệ - Hà Nội 50 120 325

Trận 34: Tháng 2 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 28 tháng 12 năm 2008

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Bạch Đình Thắng THPT Chuyên Nguyễn Huệ - Hà Nội 40 150 290
Đặng Quỳnh Hoa THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng 30 25 210
Nguyễn Minh Đức THPT Bến Cát - Bình Dương 75
Nguyễn Trường Thành THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An 80

Trận 35: Tuần 1 Tháng 3 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 4 tháng 1 năm 2009

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lưu Hoàng Hải THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 50 80 110 10 250
Phạm Nguyễn Kiều An THPT Đức Linh, Bình Thuận 10 0 40 50 100
Trần Duy Thanh THPT Chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi 50 0 100 60 210
Đỗ Đình Nam THPT Ngọc Tảo, Hà Nội 40 0 100 80 220

Trận 36: Tuần 2 Tháng 3 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 11 tháng 1 năm 2009

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Mai Phương Dung THPT Lê Quý Đôn - Long An 40 25 80 -30 115
Nguyễn Chí Thiện THPT Bắc Bình - Bình Thuận 60 225
Nguyễn Hoàng Hiệp THPT Chuyên Bắc Giang - Bắc Giang 30 270
Vũ Anh Tuấn THPT Hùng Thắng - Hải Phòng 20 50

Trận 37: Tuần 3 Tháng 3 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 18 tháng 1 năm 2009

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phạm Minh Ngọc Hảo THPT Lương Văn Chánh - Phú Yên 10 220
Phí Minh Tuấn THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội 160
Nguyễn Đức Mạnh THPT Số 1 Văn Bản - Lào Cai 200
Đồng Huy Đoàn THPT Thanh Miện II - Hải Dương 110

Trận 38: Tháng 3 Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 25 tháng 1 năm 2009

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Chí Thiện THPT Bắc Bình, Bình Thuận 40 15 70 30 155
Nguyễn Hoàng Hiệp THPT Chuyên Bắc Giang, Bắc Giang 40 0 50 50 140
Lưu Hoàng Hải THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 40 80 80 20 220
Phạm Minh Ngọc Hảo THPT Chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên 30 10 0 -10 30

Trận 39: Quý 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 1 tháng 2 năm 2009

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Bạch Đình Thắng THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 60 25 30 160 275
Hồ Ngọc Hân THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 40 65 120 50 275
Dương Thị Bích Thủy THPT Xuân Hoà, Vĩnh Phúc 30 20 100 -20 130
Lưu Hoàng Hải THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 30 10 80 -20 100

Trận 40: Tuần 1 Tháng 1 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 8 tháng 2 năm 2009

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phan Thành Hội THPT Chuyên Bến Tre - Bến Tre 240
Huỳnh Thị Xuân Hiền THPT Phan Bội Châu - Khánh Hòa 140
Nguyễn Bá Phương THPT Thanh Oai B - Hà Nội 180
Mai Xuân Bách THPT Lê Lợi - Thanh Hóa 190

Trận 41: Tuần 2 Tháng 1 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 15 tháng 2 năm 2009

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đặng Kim Ngân THPT Chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 50 15 130 20 215
Nguyễn Văn Đông THPT Ngô Gia Tự, Vĩnh Phúc 50 90 40 0 180
Lều Thị Mai Hương THPT Đan Phượng, Hà Nội 30 10 70 90 200
Trần Thị Diệu Anh THPT Hoàng Hoa Thám, Quảng Ninh 30 0 0 5 35

Trận 42: Tuần 3 Tháng 1 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 22 tháng 2 năm 2009

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đoàn Thăng THPT Lê Thế Hiếu, Quảng Trị 10 45 120 90 265
Vũ Thị Minh Hằng THPT Ngô Quyền, Hải Phòng 10 45 120 60 235
Bùi Mỹ Hiền THPT Tam Phước, Đồng Nai 20 0 0 -20 0
Nguyễn Chí Long THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Hà Nội, Hà Nội 30 60 80 10 180

Trận 43: Tháng 1 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 1 tháng 3 năm 2009

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đoàn Thăng THPT Lê Thế Hiếu - Quảng Trị 225
Đặng Kim Ngân THPT Chuyên Lương Thế Vinh - Đồng Nai 115
Vũ Thị Minh Hằng THPT Ngô Quyền - Hải Phòng 185
Phan Thành Hội THPT Chuyên Bến Tre - Bến Tre 230

Trận 44: Tuần 1 Tháng 2 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 8 tháng 3 năm 2009

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lương Tiến Lành THPT Thống Nhất - Quảng Ninh 130
Vĩnh Khoa THPT Nguyễn Duy Hiệu - Quảng Nam 345
Nguyễn Song Ngọc Chung THPT chuyên Trần Đại Nghĩa - TP.HCM 60
Đỗ Thị Phúc THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hà Nội 0

Trận 45: Tuần 2 Tháng 2 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 15 tháng 3 năm 2009

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Tiến Duy THPT Sơn Tây, Hà Nội 40 95 80 50 265
Lê Duy Tuấn THPT Đông Sơn 2, Thanh Hoá 20 10 60 10 100
Huỳnh Thị Hoa Xuân THPT Vĩnh Thạnh, Bình Định 30 10 60 -45 55
Lê Ngọc Tú Quyên THPT Chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận 40 10 110 50 210

Trận 46: Tuần 3 Tháng 2 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 22 tháng 3 năm 2009

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Huỳnh Tiến Lợi THPT Xuân Mai - Hà Nội 10 100
Bùi Vũ Cát Tuyên THPT Nguyễn Tất Thành - Đak Lak 20 245
Đồng Ngọc Diệp Thảo THPT chuyên Hùng Vương - Bình Dương 0 60
Hoàng Thùy Linh THPT Thái Hòa - Nghệ An -10 20

Trận 47: Tháng 2 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 29 tháng 3 năm 2009

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Bùi Vũ Cát Tuyên THPT Nguyễn Tất Thành - Đak Lak 50 85
Lê Ngọc Tú Quyên THPT chuyên Trần Hưng Đạo - Bình Thuận 20 180
Vĩnh Khoa THPT Nguyễn Duy Hiệu - Quảng Nam 30 160
Nguyễn Tiến Duy THPT Sơn Tây - Hà Nội 40 75

Trận 48: Tuần 1 Tháng 3 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 5 tháng 4 năm 2009

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Vương Thanh Tùng THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ 40 265
Phan Bùi Việt Linh THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội 0 205
Nguyễn Hoàng Hải THPT Thanh Bình - Đồng Nai 40 255
Nguyễn Thị Kiều Trang THPT Nguyễn Văn Trỗi - Tây Ninh 10 0

Trận 49: Tuần 2 Tháng 3 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 12 tháng 4 năm 2009

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Ngọc Lý THPT Dân tộc Nội trú Ba Vì, Hà Nội 20 0 60 0 80
Lại Minh Trang THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Hà Nội, Hà Nội 50 10 110 0 170
Trương Hoài Anh THPT Lộc Ninh, Bình Phước 30 90 90 75 285
Bùi Thị Trang Nhung THPT Trần Nguyên Hãn, Hải Phòng 30 10 80 50 170

Trận 50: Tuần 3 Tháng 3 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 19 tháng 4 năm 2009

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Triệu Phú Quý THPT Việt Trì - Phú Thọ 10
Trần Quý Lâm THPT Phan Bội Châu - Khánh Hòa 90
Nguyễn Xuân Kỳ THPT Quốc Oai - Hà Nội 205
Nguyễn Thị Thu Trang THPT Bảo Lộc, Lâm Đồng 240

Trận 51: Tháng 3 Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 26 tháng 4 năm 2009

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Vương Thanh Tùng THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 10 95 60 70 235
Nguyễn Hoàng Hải THPT Thanh Bình, Đồng Nai 20 10 80 20 130
Trương Hoài Anh THPT Lộc Ninh, Bình Phước 20 10 60 -40 50
Nguyễn Thị Thu Trang THPT Chuyên Bảo Lộc, Lâm Đồng 30 10 90 120 250

Trận 52: Quý 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sóng: 13 giờ ngày 3 tháng 5 năm 2009

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Nguyễn Thị Thu Trang THPT Bảo Lộc, Lâm Đồng 100 190
Lê Ngọc Tú Quyên THPT chuyên Trần Hưng Đạo - Bình Thuận 105
Phan Thành Hội THPT Chuyên Bến Tre - Bến Tre 115
Vương Thanh Tùng THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ 135

Trận 53: Chung kết năm[sửa | sửa mã nguồn]

Trực tiếp: 9 giờ ngày 17 tháng 5 năm 2009
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Bùi Tứ Quý PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 40 65 75 -5 175
Nguyễn Thị Thu Trang THPT Chuyên Bảo Lộc, Lâm Đồng 40 25 75 50 190
Hồ Ngọc Hân THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 50 0 95 100 245
Đào Thị Hương THPT Bỉm Sơn, Thanh Hóa 40 10 65 -10 105
Bạch Đình Thắng THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 50 10 35 -60 35

Tổng kết[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là thống kê các điểm số cao của các phần thi và trận đấu mà mỗi thí sinh giành được và số thí sinh của các tỉnh thành đã tham gia chương trình. Số liệu được lấy từ thống kê chi tiết các trận đấu phía trên và thông tin từ trận chung kết.

TỔNG ĐIỂM
Thí sinh Trường Trận Điểm
Bùi Tứ Quý PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh 26 350
Vĩnh Khoa THPT Nguyễn Duy Hiệu, Quảng Nam 44 345
Hồ Ngọc Hân THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 30 325
Bạch Đình Thắng THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 33
Nguyễn Tuấn Anh THPT Châu Phong, Vĩnh Phúc 21 300
Phạm Đăng Khoa THPT Chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 29 295
Nguyễn Trọng Tài THPT Chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk 7 285
Trương Hoài Anh THPT Lộc Ninh, Bình Phước 49
Nguyễn Hoàng Hiệp THPT Chuyên Bắc Giang, Bắc Giang 36 270
Đào Thị Hương THPT Bỉm Sơn, Thanh Hóa 13 265
Dương Thị Bích Thủy THPT Xuân Hòa, Vĩnh Phúc 30
Đoàn Thăng THPT Lê Thế Hiếu, Quảng Trị 42
Nguyễn Tiến Duy THPT Sơn Tây, Hà Nội 45
Vương Thanh Tùng THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 48
KHỞI ĐỘNG
Thí sinh Trường Trận Điểm
Nguyễn Thị Kim Yến THPT Long Khánh, Đồng Nai 17 60
Huỳnh Ngọc Đan Thanh THPT Chuyên Tiền Giang, Tiền Giang 27
Hồ Ngọc Hân THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 28, 30
Đặng Quỳnh Hoa THPT Chuyên Trần Phú, Hải Phòng 31
Nguyễn Trường Thành THPT Chuyên Đại học Vinh, Nghệ An 32
Nguyễn Chí Thiện THPT Bắc Bình, Bình Thuận 36
Bạch Đình Thắng THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 39
Nguyễn Thị Tuyết Nhung THPT Mỹ Đức C, Hà Nội 18 50
Lê Thị Hải Yến THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 21
Đặng Thành Lợi THPT số 3 An Nhơn, Bình Định 22
Dương Thị Bích Thủy THPT Xuân Hòa, Vĩnh Phúc 30
Lưu Hoàng Hải THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 35
Trần Duy Thanh THPT Chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi
Đặng Kim Ngân THPT Chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 41
Lại Minh Trang THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Hà Nội, Hà Nội 49
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Thí sinh Trường Trận Điểm
Nguyễn Thái Bình THPT Phan Huy Chú, Hà Nội 2 120
Hồ Ngọc Hân THPT Chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế 39 105
Nguyễn Tiến Duy THPT Sơn Tây, Hà Nội 45 95
Vương Thanh Tùng THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 51
Nguyễn Tuấn Anh THPT Châu Phong, Vĩnh Phúc 21 90
Nguyễn Văn Đông THPT Ngô Gia Tự, Vĩnh Phúc 41
Trương Hoài Anh THPT Lộc Ninh, Bình Phước 49

Trận chung kết hy hữu có 5 thí sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Thông thường, mỗi trận thi có 4 thí sinh được tham dự. Nhưng trong trận chung kết năm đã có 5 thí sinh. Lý do là vào cuộc thi quý 3, thí sinh Bạch Đình Thắng đứng trước câu hỏi 30 điểm cuối cùng và đang kém thí sinh dẫn đầu (Hồ Ngọc Hân) 60 điểm và quyết định chọn ngôi sao hi vọng. Câu hỏi dành cho Thắng là nêu 6 hệ cơ quan trong cơ thể người. Thí sinh này trả lời đúng 5 hệ (là hệ tuần hoàn, hệ tiêu hóa, hệ bài tiết, hệ thần kinh, hệ hô hấp) còn hệ thứ 6 là nội tiết không được ban cố vấn chấp nhận (thí sinh còn trả lời thiếu hệ vận động). Do đó, Thắng bị trừ 30 điểm và không được vào trận chung kết. Sau một thời gian, Thắng đã tiếp tục gửi cho chương trình quyển sách giáo khoa sinh học lớp 8 do Bộ Giáo dục và Đào tạo phát hành có viết "Hệ nội tiết là hệ quan trọng trong cơ thể người". Trước bằng chứng này, VTV đã mời ban cố vấn sinh học cũng như người biên soạn sách giáo khoa để tranh luận, phản bác. Cả hai bên đều đưa ra lập luận khoa học riêng, không ai chấp nhận mình sai. Cuối cùng, VTV quyết định: "thí sinh học thế nào thì trả lời thế ấy", chấp nhận câu trả lời này, dẫn đến Thắng không những không bị trừ điểm mà còn được cộng thêm 60 điểm, bằng số điểm của Hồ Ngọc Hân, và cả hai đã cùng được vào trận chung kết.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. (Cuộc thi ngày 15/06/2008) https://www.youtube.com/watch?v=v4uxmU2803Q&t=11s
  2. (Cuộc thi ngày 20/07/2008) https://www.youtube.com/watch?v=fUIxqdWdc34
  3. (Cuộc thi ngày 27/07/2008 không đầy đủ) https://www.youtube.com/watch?v=OxLLeYa0tnc&t=1258s
  4. (Cuộc thi ngày 05/10/2008) https://www.youtube.com/watch?v=GEXdGOtPLls
  5. (Cuộc thi ngày 08/11/2008) https://www.youtube.com/watch?v=RQq12C35O8g
  6. (Cuộc thi ngày 29/11/2008) https://www.youtube.com/watch?v=Hx0Kd_blRQU
  7. (Cuộc thi ngày 17/05/2009) https://www.youtube.com/watch?v=ji2YsZQniZs
  8. http://www.sggp.org.vn/ho-ngoc-han-gianh-giai-nhat-cuoc-thi-duong-len-dinh-olympia-nam-thu-9-but-pha-o-chang-cuoi-75865.html