Đạt Phản Thành
Giao diện
| Đạt Phản Thành 达坂城区 • داۋانچىڭ رايونى Dabancheng, Dawanching | |
|---|---|
| — Quận — | |
Đạt Phản Thành ở Ürümqi | |
Ürümqi ở Tân Cương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/China Xinjiang Northern", "Bản mẫu:Bản đồ định vị China Xinjiang Northern", và "Bản mẫu:Location map China Xinjiang Northern" đều không tồn tại.Vị trí quận lị tại Tân Cương | |
| Quốc gia | |
| Khu tự trị | Tân Cương |
| Địa cấp thị | Ürümqi |
| Quận lị | Dabancheng |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 4.764 km2 (1,839 mi2) |
| Dân số (2020)[1] | |
| • Tổng cộng | 35.540 |
| • Mật độ | 7,5/km2 (19/mi2) |
| Múi giờ | UTC+8 |
| Mã điện thoại | 991 |
| Website | www |
| Đạt Phản Thành | |||||||
| Tên tiếng Trung | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giản thể | 达坂城区 | ||||||
| Phồn thể | 達坂城區 | ||||||
| |||||||
| Tên tiếng Duy Ngô Nhĩ | |||||||
| Tiếng Duy Ngô Nhĩ | داۋانچىڭ رايونى | ||||||
| |||||||
Đạt Phản Thành (chữ Hán giản thể: 达坂城区) là một quận thuộc địa cấp thị Ürümqi của Khu tự trị Tân Cương, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Quận này có diện tích 5042 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2002 là 40.000 người. Về mặt hành chính, quận này được chia thành 4 nhai đạo, 1 trấn và 3 hương.
- Nhai đạo: Ngãi Duy Nhĩ Câu, Tinh Hỏa, Ô Lạp Bạc, Ngư Nhi Câu.
- Trấn: Đạt Phản Thành.
- Hương: Đông Câu, Tây Câu, A Khắc Tô.
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Đạt Phản Thành, độ cao 1.104 m (3.622 ft), (số liệu trung bình 1991–2020, cực trị 1981–2010) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 7.1 (44.8) |
10.3 (50.5) |
23.0 (73.4) |
32.3 (90.1) |
34.2 (93.6) |
36.9 (98.4) |
36.8 (98.2) |
37.1 (98.8) |
35.1 (95.2) |
28.9 (84.0) |
17.5 (63.5) |
9.3 (48.7) |
37.1 (98.8) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | −4.9 (23.2) |
0.7 (33.3) |
8.8 (47.8) |
17.7 (63.9) |
23.1 (73.6) |
27.0 (80.6) |
28.7 (83.7) |
28.1 (82.6) |
22.9 (73.2) |
14.8 (58.6) |
4.8 (40.6) |
−3.2 (26.2) |
14.0 (57.3) |
| Trung bình ngày °C (°F) | −10.1 (13.8) |
−6.2 (20.8) |
0.9 (33.6) |
9.8 (49.6) |
15.5 (59.9) |
20.1 (68.2) |
21.6 (70.9) |
20.2 (68.4) |
14.6 (58.3) |
7.0 (44.6) |
−0.9 (30.4) |
−7.8 (18.0) |
7.1 (44.7) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −14.5 (5.9) |
−11.7 (10.9) |
−5.3 (22.5) |
2.8 (37.0) |
8.2 (46.8) |
13.0 (55.4) |
14.8 (58.6) |
13.1 (55.6) |
7.4 (45.3) |
0.6 (33.1) |
−5.6 (21.9) |
−11.8 (10.8) |
0.9 (33.7) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −28.4 (−19.1) |
−25.6 (−14.1) |
−22.8 (−9.0) |
−11.4 (11.5) |
−7.8 (18.0) |
2.7 (36.9) |
5.4 (41.7) |
3.9 (39.0) |
−4.7 (23.5) |
−13.5 (7.7) |
−26.5 (−15.7) |
−30.9 (−23.6) |
−30.9 (−23.6) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 1.5 (0.06) |
1.0 (0.04) |
1.7 (0.07) |
1.6 (0.06) |
3.5 (0.14) |
17.2 (0.68) |
26.5 (1.04) |
18.0 (0.71) |
6.4 (0.25) |
1.5 (0.06) |
1.2 (0.05) |
2.0 (0.08) |
82.1 (3.24) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 2.7 | 1.8 | 0.6 | 1.0 | 1.9 | 4.8 | 6.8 | 4.7 | 2.2 | 0.6 | 1.2 | 3.0 | 31.3 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 7.9 | 4.8 | 2.4 | 0.8 | 0.2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.6 | 3.3 | 8.0 | 28 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 64 | 58 | 51 | 42 | 41 | 46 | 50 | 49 | 49 | 52 | 59 | 63 | 52 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 191.5 | 205.0 | 255.8 | 286.6 | 325.7 | 313.3 | 304.9 | 298.7 | 278.5 | 253.0 | 193.6 | 168.0 | 3.074,6 |
| Phần trăm nắng có thể | 65 | 68 | 68 | 70 | 71 | 68 | 66 | 71 | 76 | 76 | 68 | 61 | 69 |
| Nguồn: China Meteorological Administration[2][3] | |||||||||||||
Ghi chú
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Xinjiang: Prefectures, Cities, Districts and Counties
- ↑ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2023.
- ↑ 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2023.