Đầu Đồn Hà
Giao diện
| Đầu Đồn Hà 头屯河区 • تۇدۇڭخابا رايونى | |
|---|---|
| — Quận — | |
Đầu Đồn Hà ở Ürümqi | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/China Xinjiang Northern", "Bản mẫu:Bản đồ định vị China Xinjiang Northern", và "Bản mẫu:Location map China Xinjiang Northern" đều không tồn tại.Vị trí quận lị tại Tân Cương | |
| Quốc gia | |
| Khu tự trị | Tân Cương |
| Địa cấp thị | Ürümqi |
| Quận lị | West Railway Station Subdistrict |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 363,9 km2 (1,405 mi2) |
| Dân số (2020)[1] | |
| • Tổng cộng | 419.022 |
| • Mật độ | 120/km2 (300/mi2) |
| Múi giờ | UTC+8 |
| Mã điện thoại | 991 |
| Website | www |
| Đầu Đồn Hà | |||||||||
| Tên tiếng Trung | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giản thể | 头屯河区 | ||||||||
| Phồn thể | 頭屯河區 | ||||||||
| |||||||||
| Tên tiếng Duy Ngô Nhĩ | |||||||||
| Tiếng Duy Ngô Nhĩ | تۇدۇڭخابا رايونى | ||||||||
| |||||||||
Đầu Đồn Hà (chữ Hán giản thể: 头屯河区) là một quận thuộc địa cấp thị Ürümqi của Khu tự trị Tân Cương, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Quận Đầu Đồn Hà có diện tích 276 ki-lô-mét vuông. Dân số năm 2020 là 419,022 người.[2] Về mặt hành chính, quận này được chia thành 5 nhai đạo: Đầu Đồn hà, Hỏa Xa Tây Trạm, Ngọc Gia Câu, Ô Xương Lộ, Bắc Trạm Lộ.
Ghi chú
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Xinjiang: Prefectures, Cities, Districts and Counties
- ↑ "Toutunhe District". BaiduWiki. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2026.