Turfan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Turfan
تۇرپان ۋىلايىتى
吐鲁番地区

Thổ Lỗ Phiên
—  Địa khu  —
tháp Tô Công ở Thổ Lỗ Phiên
tháp Tô Công ở Thổ Lỗ Phiên
Vị trí tại Tân Cương
Vị trí tại Tân Cương
Turfan trên bản đồ Thế giới
Turfan
Turfan
Quốc gia Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Khu tự trị Tân Cương
Diện tích
 • Tổng cộng 69.713 km2 (26,916 mi2)
Dân số (2010)
 • Tổng cộng 622.679[1]
 • Mật độ 8.9/km2 (23/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
mã bưu chính 838000
Biển số xe 新K
Trang web Chính quyền địa khu Turfan

Địa khu Turfan (Trung văn giản thể: 吐鲁番地区; Trung văn phồn thể: 吐魯番地區; bính âm: Tulufán Dìqū; Hán-Việt: Thổ Lỗ Phiên/Thổ Lỗ Phồn địa khu; Uyghur: تۇرپان ۋىلايىتى‎, ULY: Turpan Wilayiti, UPNY: Turpan Vilayiti?) là một địa khu thuộc Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Địa khu này có diện tích 69.324 km², dân số 570.000 người (2003). Địa khu Turfan rộng khoảng 240 km theo chiều bắc-nam, rộng khoảng 300 km theo chiều đông-tây, và có 2085 km² có độ cao dưới mực nước biển (bồn địa Turfan). Thủ phủ của địa khu là thành phố Turfan, cách Urumqi khoảng 183 km.

Turpan mcp.png
# Tên Hán tự Bính âm Hán ngữ tiếng Duy Ngô Nhĩ Chuyển tự Latinh Duy Ngô Nhĩ Dân số (2010) Diện tích (km²) Mật độ (/km²)
1 Thành phố Turfan (Thổ Lỗ Phiên) 吐鲁番市 Tǔlǔfān Shì تۇرپان شەھىرى Turpan Shehiri 273.385 13.690 19,96
2 Huyện Piqan (Thiện Thiện) 鄯善县 Shànshàn Xiàn پىچان ناھىيىسى Pichan Nahiyisi 231.297 39.759 5,81
3 Huyện Toksun (Thác Khắc Tốn) 托克逊县 Tuōkèxùn Xiàn توقسۇن ناھىيىسى Toqsun Nahiyisi 118.221 16.171 7,31
Dân tộc Nhân khẩu (2000) Tỷ lệ
Duy Ngô Nhĩ 385.546 70,01%
Hán 128.313 23,3%
Hồi 35.140 6,38%
Kazakh 321 0,06%
Thổ Gia 274 0,05%
Mãn 254 0,04%
Mông Cổ 158 0,03%
Thổ 154 0,03%
Tạng 105 0,02%
Miêu 98 0,02%
Choang 88 0,02%
Đông Hương 79 0,01%
Khác 201 0,04%

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “新疆维吾尔自治区2010年第六次全国人口普查主要数据公报”. 中华人民共和国国家统计局. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 26 tháng 6 năm 2013.