Tân Thị, Ürümqi
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Tân Thị 新市区 • يېڭىشەھەر رايونى | |
|---|---|
| — Quận — | |
Tân Thị ở Ürümqi | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/China Xinjiang Northern", "Bản mẫu:Bản đồ định vị China Xinjiang Northern", và "Bản mẫu:Location map China Xinjiang Northern" đều không tồn tại.Vị trí quận lị ở Tân Cương | |
| Quốc gia | |
| Khu tự trị | Tân Cương |
| Địa cấp thị | Ürümqi |
| Quận lị | Beijinglu Subdistrict |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 158,7 km2 (613 mi2) |
| Dân số (2020)[1] | |
| • Tổng cộng | 1.011.440 |
| Múi giờ | UTC+8 |
| Mã điện thoại | 991 |
| Website | www |
| Tân Thị, Ürümqi | |||||||||
| Tên tiếng Trung | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giản thể | 新市区 | ||||||||
| Phồn thể | 新市區 | ||||||||
| |||||||||
| Tên tiếng Duy Ngô Nhĩ | |||||||||
| Tiếng Duy Ngô Nhĩ | يېڭىشەھەر رايونى | ||||||||
| |||||||||
Tân Thị (chữ Hán giản thể: 新市区) là một quận thuộc địa cấp thị Ürümqi của Khu tự trị Tân Cương, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Quận này có diện tích 142 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2002 là 360.000 người. Về mặt hành chính, quận này được chia thành 11 nhai đạo, 2 hương.
- Nhai đạo: Bắc Kinh Lộ, Nhị Công, Tam Công, Thạch Du Tân Thôn, Nghinh Tân Lộ, Khách Thập Đông Lộ, Thiên Tân Lộ, Ngân Xuyên Lộ, Hàng Châu Lộ, Nam Vĩ Lộ, Bắc Trạm Đông Lộ.
- Hương: Nhị Công, Địa Sào Bảo.
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Tân Thị (Sân bay quốc tế Diwopu Ürümqi), elevation 654 m (2.146 ft), (2012–2024 normals) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | −9.7 (14.5) |
−5.6 (21.9) |
7.2 (45.0) |
19.9 (67.8) |
25.7 (78.3) |
30.4 (86.7) |
32.7 (90.9) |
30.9 (87.6) |
25.0 (77.0) |
15.6 (60.1) |
3.2 (37.8) |
−7.2 (19.0) |
14.0 (57.2) |
| Trung bình ngày °C (°F) | −13.4 (7.9) |
−9.8 (14.4) |
3.0 (37.4) |
14.6 (58.3) |
20.2 (68.4) |
25.2 (77.4) |
27.6 (81.7) |
25.8 (78.4) |
19.8 (67.6) |
10.9 (51.6) |
−0.3 (31.5) |
−10.4 (13.3) |
9.4 (49.0) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −17.2 (1.0) |
−13.9 (7.0) |
−1.2 (29.8) |
9.2 (48.6) |
14.6 (58.3) |
20.0 (68.0) |
22.5 (72.5) |
20.8 (69.4) |
14.7 (58.5) |
6.1 (43.0) |
−3.8 (25.2) |
−13.6 (7.5) |
4.9 (40.7) |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 82.5 | 79.6 | 67.6 | 39.4 | 35.3 | 35.5 | 35.5 | 37.7 | 39.1 | 51.0 | 73.5 | 83.4 | 55.0 |
| Nguồn: IEM[2] | |||||||||||||
Ghi chú
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Xinjiang: Prefectures, Cities, Districts and Counties
- ↑ "[ZWWW] Urumqi [1985-] Monthly Summaries". The Iowa Environmental Mesonet. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2025.