Bước tới nội dung

Poskam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Poskam

Posgam, Tse-p'u, Zepu
—  Huyện  —
Vị trí huyện Poskam (hồng) trong Kashgar (vàng) và Tân Cương
Vị trí huyện Poskam (hồng) trong Kashgar (vàng) và Tân Cương
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/China Xinjiang Southern", "Bản mẫu:Bản đồ định vị China Xinjiang Southern", và "Bản mẫu:Location map China Xinjiang Southern" đều không tồn tại.Vị trí huyện lị tại Tân Cương
Quốc giaTrung Quốc
Khu tự trịTân Cương
Địa cấp thịKashgar
Huyện lịPoskam Town
Diện tích[1][2]
 • Tổng cộng987,97 km2 (381,46 mi2)
Dân số (2020)[3]
 • Tổng cộng214.543
 • Mật độ220/km2 (560/mi2)
Dân tộc
 • Major ethnic groupsDuy Ngô Nhĩ, Hán, Tajik[1][4][5]
Mã bưu chính844800
Mã điện thoại998
Websitewww.xjzp.gov.cn
Poskam
Tên tiếng Trung
Giản thể泽普县
Phồn thể澤普縣
Tên tiếng Duy Ngô Nhĩ
Tiếng Duy Ngô Nhĩ
پوسكام ناھىيىسى

Poskam (âm Hán Việt: Trạch Phổ, chữ Hán giản thể: 泽普县) là một huyện thuộc địa khu Kashgar, Tân Cương, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có diện tích 985 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2002 là 180.000 người. Về mặt hành chính, huyện này được chia thành 1 khu công sở, 2 trấn, 10 hương.

  • Trấn: Poskam, Y-ba-cách.
  • Hương: Ba-tư-khách-mộc, Y-mã, Cổ-lặc-ba-cách, Tái-lực, Y-khắc-tô, Đồ-hô-kỳ, Khuê-y-ba-cách, A-khắc-tháp-mộc, A-y-khố-lặc, hương dân tộc Bố-y-lỗ-khắc-tháp-cát-khắc-tộc.
  • Hương:

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. 1 2 泽普概况. 泽普政府网 (bằng tiếng Trung). ngày 17 tháng 7 năm 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2020 – qua Internet Archive. 总面积987.97平方千米,其中耕地面积42405.25公顷。{...}地处泽勒普善河(今叶尔羌河)南岸。{...}1956年6月莎车专区撤销,泽普县划归喀什地区至今。{...}2016年末,全县总户数(含塔西南勘探开发公司)65684户,其中县属户数59804户;总人口208950人(含塔西南勘探开发公司),其中,维吾尔族175686人,占84.1%,汉族27131人,占13%,塔吉克族4463人,占2.1%,其他民族1670人,占0.8%。
  2. ↑ 泽普县历史沿革. XZQH.org. ngày 14 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2020. 1921年置泽普县{...}2000年第五次人口普查,泽普县常住总人口181721人,{...}2003年,泽普县总面积999.66平方千米{...}2010年第六次人口普查,泽普县常住总人口206936人,其中:泽普镇31665人,奎依巴格镇10553人,塔里木油田公司18173人,波斯喀木乡20026人,依玛乡19628人,古勒巴格乡18571人,赛力乡16721人,依肯苏乡19340人,图呼其乡10359人,奎依巴格乡12713人,阿克塔木乡6652人,阿依库勒乡11728人,布依鲁克塔吉克族乡3564人,农场场部3776人,泽普县良种场1873人,园艺场1314人,国营林场280人。
  3. ↑ Xinjiang: Prefectures, Cities, Districts and Counties
  4. ↑ 泽普概况. 泽普政府网. ngày 17 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2020. 2016年,泽普县辖10个乡、2个镇、4个场,133个行政村、14个社区。{...}2016年末,全县总户数(含塔西南勘探开发公司)65684户,其中县属户数59804户;总人口208950人(含塔西南勘探开发公司),其中,维吾尔族175686人,占84.1%,汉族27131人,占13%,塔吉克族4463人,占2.1%,其他民族1670人,占0.8%。男104471人,女104479人,男女性别比为49.9:50.1。人口出生率16.97‰,自然增长率11.55‰。
  5. ↑ 1997年泽普县行政区划. XZQH.org (bằng tiếng Trung). ngày 19 tháng 11 năm 2010. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2020. 维吾尔族占77.1%,汉族占20.4%。
  6. ↑ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2023.
  7. ↑ 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2023.