Bản mẫu:2021–22 UEFA Europa League group tables

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Group A
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự LYO RAN SPP BRO
1 Pháp Lyon (Q) 5 5 0 0 15 4 +11 15 Đi tiếp vào vòng 16 đội 9 Dec 3–0 3–0
2 Scotland Rangers (Q) 5 2 1 2 5 4 +1 7 Đi tiếp vào vòng play-off đấu loại trực tiếp 0–2 2–0 2–0
3 Cộng hòa Séc Sparta Prague (Z) 5 1 1 3 4 9 −5 4 Chuyển qua Europa Conference League 3–4 1–0 9 Dec
4 Đan Mạch Brøndby (Z) 5 0 2 3 2 9 −7 2 1–3 1–1 0–0
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 25 tháng 11 năm 2021. Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng vòng bảng
(Q) Giành quyền tham dự giai đoạn được chỉ định; (Z) Bị loại khỏi Europa League, nhưng vẫn có thể lọt vào vòng play-off đấu loại trực tiếp Europa Conference League
Group B
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự MON PSV RSO STU
1 Pháp Monaco (Q) 5 3 2 0 6 3 +3 11 Đi tiếp vào vòng 16 đội 0–0 2–1 1–0
2 Hà Lan PSV Eindhoven (V) 5 2 2 1 9 5 +4 8 Đi tiếp vào vòng play-off đấu loại trực tiếp 1–2 2–2 2–0
3 Tây Ban Nha Real Sociedad (V) 5 1 3 1 5 5 0 6 Chuyển qua Europa Conference League 1–1 9 Dec 1–1
4 Áo Sturm Graz (E) 5 0 1 4 1 8 −7 1 9 Dec 1–4 0–1
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 25 tháng 11 năm 2021. Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng vòng bảng
(E) Bị loại; (Q) Giành quyền tham dự giai đoạn được chỉ định; (V) Hoặc là lọt vào vòng play-off đấu loại trực tiếp hoặc chuyển qua vòng play-off đấu loại trực tiếp Europa Conference League
Group C
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự LEI SPM NAP LEG
1 Anh Leicester City (X) 5 2 2 1 10 8 +2 8 Đi tiếp vào vòng 16 đội 1–1 2–2 3–1
2 Nga Spartak Moscow 5 2 1 2 9 9 0 7[a] Đi tiếp vào vòng play-off đấu loại trực tiếp 3–4 2–1 0–1
3 Ý Napoli 5 2 1 2 12 8 +4 7[a] Chuyển qua Europa Conference League 9 Dec 2–3 3–0
4 Ba Lan Legia Warsaw (Y) 5 2 0 3 4 10 −6 6 1–0 9 Dec 1–4
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 25 tháng 11 năm 2021. Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng vòng bảng
(X) Đảm bảo ít nhất suất dự vòng play-off đấu loại trực tiếp Europa Conference League; (Y) Không thể lọt vào vòng 16 đội, nhưng vẫn có thể lọt vào ít nhất là vòng play-off đấu loại trực tiếp Europa Conference League
Ghi chú:
  1. ^ a b Điểm đối đầu: Spartak Moscow 6, Napoli 0.
Group D
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự FRA OLY FEN ANT
1 Đức Eintracht Frankfurt (T) 5 3 2 0 9 5 +4 11 Đi tiếp vào vòng 16 đội 3–1 1–1 2–2
2 Hy Lạp Olympiacos (T) 5 3 0 2 8 6 +2 9 Đi tiếp vào vòng play-off đấu loại trực tiếp 1–2 1–0 2–1
3 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe (Q) 5 1 2 2 6 7 −1 5 Chuyển qua Europa Conference League 9 Dec 0–3 2–2
4 Bỉ Antwerp (E) 5 0 2 3 5 10 −5 2 0–1 9 Dec 0–3
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 25 tháng 11 năm 2021. Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng vòng bảng
(E) Bị loại; (Q) Giành quyền tham dự giai đoạn được chỉ định; (T) Giành quyền tham dự, nhưng chưa chỉ định được giai đoạn cụ thể
Group E
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự GAL LAZ MAR LOK
1 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray (T) 5 3 2 0 7 3 +4 11 Đi tiếp vào vòng 16 đội 1–0 4–2 1–1
2 Ý Lazio (T) 5 2 2 1 7 3 +4 8 Đi tiếp vào vòng play-off đấu loại trực tiếp 9 Dec 0–0 2–0
3 Pháp Marseille (Z) 5 0 4 1 5 7 −2 4 Chuyển qua Europa Conference League 0–0 2–2 9 Dec
4 Nga Lokomotiv Moscow (Z) 5 0 2 3 2 8 −6 2 0–1 0–3 1–1
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 25 tháng 11 năm 2021. Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng vòng bảng
(T) Giành quyền tham dự, nhưng chưa chỉ định được giai đoạn cụ thể; (Z) Bị loại khỏi Europa League, nhưng vẫn có thể lọt vào vòng play-off đấu loại trực tiếp Europa Conference League
Group F
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự RSB BRA MID LUD
1 Serbia Red Star Belgrade (X) 5 3 1 1 5 3 +2 10 Đi tiếp vào vòng 16 đội 2–1 0–1 1–0
2 Bồ Đào Nha Braga (X) 5 3 0 2 11 8 +3 9 Đi tiếp vào vòng play-off đấu loại trực tiếp 9 Dec 3–1 4–2
3 Đan Mạch Midtjylland (X) 5 2 2 1 7 7 0 8 Chuyển qua Europa Conference League 1–1 3–2 1–1
4 Bulgaria Ludogorets Razgrad (E) 5 0 1 4 3 8 −5 1 0–1 0–1 9 Dec
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 25 tháng 11 năm 2021. Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng vòng bảng
(E) Bị loại; (X) Đảm bảo ít nhất suất dự vòng play-off đấu loại trực tiếp Europa Conference League
Group G
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự LEV BET CEL FER
1 Đức Bayer Leverkusen (Q) 5 4 1 0 14 4 +10 13 Đi tiếp vào vòng 16 đội 4–0 3–2 2–1
2 Tây Ban Nha Real Betis (Q) 5 3 1 1 10 9 +1 10 Đi tiếp vào vòng play-off đấu loại trực tiếp 1–1 4–3 2–0
3 Scotland Celtic (Q) 5 2 0 3 10 13 −3 6 Chuyển qua Europa Conference League 0–4 9 Dec 2–0
4 Hungary Ferencváros (E) 5 0 0 5 4 12 −8 0 9 Dec 1–3 2–3
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 25 tháng 11 năm 2021. Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng vòng bảng
(E) Bị loại; (Q) Giành quyền tham dự giai đoạn được chỉ định
Group H
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự WHU DZA GNK RWI
1 Anh West Ham United (Q) 5 4 1 0 11 2 +9 13 Đi tiếp vào vòng 16 đội 9 Dec 3–0 2–0
2 Croatia Dinamo Zagreb (V) 5 2 1 2 8 6 +2 7 Đi tiếp vào vòng play-off đấu loại trực tiếp 0–2 1–1 3–1
3 Bỉ Genk (Y) 5 1 2 2 4 9 −5 5 Chuyển qua Europa Conference League 2–2 0–3 9 Dec
4 Áo Rapid Wien (Z) 5 1 0 4 3 9 −6 3 0–2 2–1 0–1
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 25 tháng 11 năm 2021. Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng vòng bảng
(Q) Giành quyền tham dự giai đoạn được chỉ định; (V) Hoặc là lọt vào vòng play-off đấu loại trực tiếp hoặc chuyển qua vòng play-off đấu loại trực tiếp Europa Conference League; (Y) Không thể lọt vào vòng 16 đội, nhưng vẫn có thể lọt vào ít nhất là vòng play-off đấu loại trực tiếp Europa Conference League; (Z) Bị loại khỏi Europa League, nhưng vẫn có thể lọt vào vòng play-off đấu loại trực tiếp Europa Conference League