Birkir Bjarnason

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Birkir Bjarnason
2014-05-30 Austria - Iceland football match, Birkir Bjarnason 0610.jpg
Birkir thi đấu cho Iceland năm 2014
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Birkir Bjarnason
Ngày sinh 27 tháng 5, 1988 (31 tuổi)
Nơi sinh Akureyri, Iceland
Chiều cao 1,82 m (5 ft 11 12 in)[1]
Vị trí Tiền vệ trung tâm
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Aston Villa
Số áo 20
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1996-2000 KA Akureyri
2000-2003 Austrått
2004-2005 Figgjo
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2011 Viking 102 (16)
2008Bodø/Glimt (mượn) 22 (5)
2012–2013 Standard Liège 16 (0)
2012–2013Pescara (mượn) 24 (2)
2013 Pescara 1 (0)
2013–2014 Sampdoria 14 (0)
2014–2015 Pescara 35 (10)
2015–2017 FC Basel 42 (14)
2017– Aston Villa 47 (5)
Đội tuyển quốc gia
2004 U-17 Iceland 7 (2)
2005–2007 U-19 Iceland 14 (3)
2006–2011 U-21 Iceland 25 (3)
2010– Iceland 77 (11)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 28 tháng 1 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 11 tháng 6 năm 2019

Birkir Bjarnason (sinh 27 tháng 5 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá người Iceland đang thi đấu tại Anh cho câu lạc bộ Aston Villađội tuyển quốc gia Iceland.[2] Anh có biệt danh là Thor.[3]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 18 tháng 8 năm 2018
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp Liên đoàn Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
FK Bodø/Glimt 2008[4] Tippeligaen 22 5 0 0 0 0 22 5
Viking Stavanger 2009[4] 30 6 0 0 0 0 30 6
2010[4] 25 8 3 0 0 0 28 8
2011[4] 25 1 3 0 0 0 28 1
Tổng cộng Na Uy 102 20 6 0 0 0 108 20
Standard Liège 2011–12[4] Belgian Pro League 16 0 1 0 3[a] 0 20 0
Tổng cộng Bỉ 16 0 1 0 3 0 20 0
Pescara 2012–13[5] Serie A 24 2 1 0 25 2
2013–14[4] Serie B 1 0 1 0 2 0
Sampdoria 2013–14[6] Serie A 14 0 2 1 16 1
Pescara 2014–15[4] Serie B 39 12 3 0 42 12
Tổng cộng Ý 78 14 7 1 85 15
Basel 2015–16[7] Swiss Super League 29 10 1 0 10[a] 2 40 12
2016–17[8] 13 4 1 0 5[b] 0 19 4
Tổng cộng Basel 42 14 2 0 15 2 59 16
Aston Villa 2016–17[8] Championship 8 0 0 0 0 0 8 0
2017–18[8] 21 3 1 0 3 1 25 4
2018–19[9] 3 1 0 0 0 0 3 1
Tổng cộng Aston Villa 35 4 1 0 3 1 2 0 41 5
Tổng cộng sự nghiệp 274 52 17 1 3 1 20 2 314 56
  1. ^ a ă Appearances in the Europa League
  2. ^ Appearances in the Champions League

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1
27 tháng 5 năm 2012 Sân vận động Hainaut, Valenciennes, Pháp  Pháp
1–0
2–3
Giao hữu
2
12 tháng 10 năm 2012 Sân vận động Qemal Stafa, Tirana, Albania  Albania
1–0
2–1
Vòng loại World Cup 2014
3
7 tháng 6 năm 2013 Laugardalsvöllur, Reykjavík, Iceland  Slovenia
1–1
2–4
4
10 tháng 9 năm 2013 Laugardalsvöllur, Reykjavík, Iceland  Albania
1–1
2–1
5
28 tháng 3 năm 2015 Astana Arena, Astana, Kazakhstan  Kazakhstan
2–0
3–0
Vòng loại Euro 2016
6
3–0
7
14 tháng 6 năm 2016 Sân vận động Geoffroy-Guichard, Saint-Étienne, Pháp  Bồ Đào Nha
1–1
1–1
Euro 2016
8
3 tháng 7 năm 2016 Stade de France, Saint-Denis, Pháp  Pháp
2–5
2–5
9
6 tháng 10 năm 2017 Sân vận động Eskişehir, Eskişehir, Thổ Nhĩ Kỳ  Thổ Nhĩ Kỳ
2–0
3–0
Vòng loại World Cup 2018
10
11 tháng 10 năm 2018 Sân vận động Roudourou, Guingamp, Pháp  Thổ Nhĩ Kỳ
1–0
2–2
Giao hữu
11
22 tháng 3 năm 2019 Sân vận động quốc gia, Andorra la Vella, Andorra  Andorra
1–0
2–0
Vòng loại Euro 2020

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]