Bước tới nội dung

Birkir Bjarnason

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Birkir Bjarnason
Birkir thi đấu cho Iceland năm 2014
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Birkir Bjarnason
Ngày sinh 27 tháng 5, 1988 (38 tuổi)
Nơi sinh Akureyri, Iceland
Chiều cao 1,82 m (5 ft 11+12 in)[1]
Vị trí Tiền vệ trung tâm
Thông tin đội
Đội hiện nay
Brescia
Số áo 31
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
1996-2000 KA Akureyri
2000-2003 Austrått
2004-2005 Figgjo
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2011 Viking 102 (16)
2008Bodø/Glimt (mượn) 22 (5)
2012–2013 Standard Liège 16 (0)
2012–2013Pescara (mượn) 24 (2)
2013 Pescara 1 (0)
2013–2014 Sampdoria 14 (0)
2014–2015 Pescara 35 (10)
2015–2017 FC Basel 42 (14)
2017–2019 Aston Villa 50 (5)
2019 Al-Arabi 5 (1)
2020– Brescia 37 (6)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2004 U-17 Iceland 7 (2)
2005–2007 U-19 Iceland 14 (3)
2006–2011 U-21 Iceland 25 (3)
2010– Iceland 113 (15)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 6 tháng 5 năm 2021
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 16 tháng 11 năm 2022

Birkir Bjarnason (sinh 27 tháng 5 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá người Iceland đang thi đấu tại Ý cho câu lạc bộ Brescia Calciođội tuyển quốc gia Iceland.[2] Anh có biệt danh là Thor.[3]

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến ngày 9 tháng 2 năm 2021
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp Liên đoàn Khác Tổng cộng
HạngTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBàn
FK Bodø/Glimt 2008[4] Tippeligaen 2250000225
Viking Stavanger 2009[4] 3060000306
2010[4] 2583000288
2011[4] 2513000281
Tổng cộng Na Uy 10220600010820
Standard Liège 2011–12[4] Belgian Pro League 160103[a]0200
Tổng cộng Bỉ 16 0 1 0 3 0 20 0
Pescara 2012–13[5] Serie A 24210252
2013–14[4] Serie B 101020
Sampdoria 2013–14[6] Serie A 14021161
Pescara 2014–15[4] Serie B 3912304212
Tổng cộng Ý 78 14 7 1 85 15
Basel 2015–16[7] Swiss Super League 29101010[a]24012
2016–17[8] 134105[b]0194
Tổng cộng Basel 4214201525916
Aston Villa 2016–17[8] Championship 80000080
2017–18[8] 21 3 1 0 3 1 25 4
2018–19[9] 1720000172
Tổng cộng Aston Villa 485103120546
Al-Arabi 2019–20 Qatar Stars League 5 1 0 0 0 0 5 1
Tổng cộng 5 1 0 0 0 0 0 0 5 1
Brescia Calcio 2019–20 Serie A 13 0 0 0 0 0 0 0 13 0
2020–21 Serie B 10200102
Tổng cộng 23200232
Tổng cộng sự nghiệp 320561713120236060
  1. 1 2 Appearances in the Europa League
  2. Appearances in the Champions League

Bàn thắng quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
#NgàyĐịa điểmĐối thủBàn thắngKết quảGiải đấu
1
27 tháng 5 năm 2012Sân vận động Hainaut, Valenciennes, Pháp Pháp
1–0
2–3
Giao hữu
2
12 tháng 10 năm 2012Sân vận động Qemal Stafa, Tirana, Albania Albania
2–1
Vòng loại World Cup 2014
3
7 tháng 6 năm 2013Laugardalsvöllur, Reykjavík, Iceland Slovenia
1–1
2–4
4
10 tháng 9 năm 2013 Albania
2–1
5
28 tháng 3 năm 2015Astana Arena, Astana, Kazakhstan Kazakhstan
2–0
3–0
Vòng loại Euro 2016
6
3–0
7
14 tháng 6 năm 2016Sân vận động Geoffroy-Guichard, Saint-Étienne, Pháp Bồ Đào Nha
1–1
1–1
Euro 2016
8
3 tháng 7 năm 2016Stade de France, Saint-Denis, Pháp Pháp
2–5
2–5
9
6 tháng 10 năm 2017Sân vận động Eskişehir, Eskişehir, Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ
2–0
3–0
Vòng loại World Cup 2018
10
11 tháng 10 năm 2018Sân vận động Roudourou, Guingamp, Pháp
1–0
2–2
Giao hữu
11
22 tháng 3 năm 2019Sân vận động Quốc gia, Andorra la Vella, Andorra Andorra
2–0
Vòng loại Euro 2020
12
7 tháng 9 năm 2019Laugardalsvöllur, Reykjavík, Iceland
2–0
3–0
13
17 tháng 11 năm 2019Sân vận động Zimbru, Chișinău, Moldova Moldova
1–0
2–1
14
31 tháng 3 năm 2021Sân vận động Rheinpark, Vaduz, Liechtenstein Liechtenstein
2–0
4–1
Vòng loại World Cup 2022
15
26 tháng 3 năm 2022Sân vận động Nueva Condomina, Murcia, Tây Ban Nha Phần Lan
1–1
1–1
Giao hữu

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. UEFA.com. "UEFA EURO 2016 - Birkir Bjarnason - UEFA.com".
  2. "Birkir Bjarnason". KSI. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 9 năm 2016. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2012.
  3. "Five things to know about Birkir Bjarnason - the Thor of football". Yorkshire Evening Post. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2015.
  4. 1 2 3 4 5 6 7 "B. BJARNASON". scoreways.com. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2017.
  5. "Trận thi đấu của Birkir Bjarnason trong 2012/2013". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2017.
  6. "Trận thi đấu của Birkir Bjarnason trong 2013/2014". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2017.
  7. "Trận thi đấu của Birkir Bjarnason trong 2015/2016". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2017.
  8. 1 2 3 "Trận thi đấu của Birkir Bjarnason trong 2016/2017". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2017.
  9. "Trận thi đấu của Birkir Bjarnason trong 2018/2019". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2018.