Danh sách Tổng thống Hoa Kỳ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nhà Trắng là nơi ở chính thức của Tổng thống và trung tâm của chính phủ.
Con dấu Tổng thống

Theo Hiến pháp Hoa Kỳ, Tổng thống Hoa Kỳ là người đứng đầu nhà nước và đứng đầu chính phủ Hoa Kỳ. Là người đứng đầu hành pháp và người đứng đầu chính phủ liên bang toàn thể, tổng thống là chức vụ chính trị cao nhất tại Hoa Kỳ. Tổng thống cũng là Tổng tư lệnh của các lực lượng vũ trang Hoa Kỳ. Kể từ khi phê chuẩn từ chính Hai mươi thứ hai của Hiến pháp Hoa Kỳ năm 1951, không ai có thể được bầu làm Tổng thống quá hai nhiệm kỳ[1]. Sau khi qua đời, từ chức hay bãi nhiệm một Tổng thống đương nhiệm, Phó Tổng thống sẽ thay thế. Tổng thống phải ít nhất 35 tuổi, đã từng sống ở Hoa Kỳ trong 14 năm, phải sinh ra ở Hoa Kỳ và là công dân Hoa Kỳ.

Danh sách này chỉ tính những nhiệm kỳ liên tục của một tổng thống, những người đã tuyên thệ nhậm chức tổng thống sau khi Hiến pháp Hoa Kỳ phê chuẩn, có hiệu lực từ ngày 04 tháng 3 năm 1789. Các nhà lãnh đạo Mỹ trước khi cuộc phê chuẩn này, như Chủ tịch Quốc hội Lục địa sẽ không có trong danh sách[2]. Danh sách này không bao gồm bất kỳ quyền tổng thống nào theo Tu chính án Hai mươi lăm của Hiến pháp Hoa Kỳ.

Đã có 43 người tuyên thệ nhậm chức tổng thống, và 44 tổng thống, vì Grover Cleveland phục vụ hai nhiệm kỳ không liên tiếp và được tính theo thứ tự là tổng thống thứ 22 và 24 của Hoa Kỳ, bởi vậy, danh sách dưới đây bao hàm 44 đời tổng thống nhưng thực chất chỉ là 43 người. Trong số các cá nhân được bầu làm tổng thống, có bốn người qua đời trong nhiệm kỳ vì bệnh (William Henry Harrison[3], Zachary Taylor[4], Warren G. Harding [5], và Franklin D. Roosevelt), bốn người bị ám sát (Abraham Lincoln[6], James A. Garfield[6][7] William McKinley,[8]John F. Kennedy) và một từ chức (Richard Nixon)[9].

George Washington, tổng thống đầu tiên, đã được bầu làm Tổng thống vào năm 1789 sau một cuộc bỏ phiếu nhất trí của các đại cử tri đoàn. William Henry Harrison là tổng thống tại nhiệm ngắn nhất với 32 ngày trong năm 1841. Franklin D. Roosevelt có thời gian làm tổng thống dài nhất với hơn mười hai năm, nhưng đã qua đời ngay vào nhiệm kỳ thứ tư trong năm 1945; ông là tổng thống duy nhất đã phục vụ hơn hai nhiệm kỳ. Một sửa đổi hiến pháp, ảnh hưởng đến những Tổng thống sau Harry Truman, đã được thông qua để hạn chế số nhiệm kỳ một người có thể được bầu làm tổng thống. Andrew Jackson Tổng thống thứ bảy, là người đầu tiên được bầu bởi những tất cả những tầng lớp nam giới người da trắng vào năm 1828, sau khi hầu hết các luật cấm ngoài luật chủ sở hữu đất có quyền biểu quyết được xóa bỏ. Warren Harding là người đầu tiên được bầu sau khi phụ nữ được quyền bỏ phiếu vào năm 1920. Bốn Tổng thống - John Q. Adams, Rutherford B. Hayes, Benjamin Harrison và George W. Bush - không đủ phiếu phổ thông khi bầu cử nhưng vẫn thắng cử. Bush sau đó đã tái đắc cử với đa số phiếu phổ thông. John F. Kennedy là tổng thống duy nhất là tín hữu Công giáo La Mã, và đương kim Tổng thống, Barack Obama, là tổng thống gốc Phi đầu tiên[10].

Danh sách tổng thống[sửa | sửa mã nguồn]

Đảng

      Không đảng (1)       Đảng Liên bang (1)       Đảng Dân chủ-Cộng hòa (4)       Đảng Dân chủ (16)       Đảng Whig (4)       Đảng Cộng hòa (18)

# Tổng thống Nhiệm kỳ Tiểu bang Đảng Phó tổng thống Nhiệm kỳ thứ
1 George Washington
(1732–1799)
[11][12][13]
Gilbert Stuart, George Washington (Lansdowne portrait, 1796).jpg 30 tháng 4, 1789[14] - 4 tháng 3, 1797 Virginia Không Đảng[15]   John Adams 1
(1789)
  2
(1792)
2 John Adams
(1735–1826)
[16][17][18]
Adamstrumbull.jpg 4 tháng 3, 1797 - 4 tháng 3, 1801 Massachusetts Đảng Liên bang Thomas Jefferson 3
(1796)
3 Thomas Jefferson
(1743–1826)
[19][20][21]
Thomas Jefferson by Rembrandt Peale, 1800.jpg 4 tháng 3, 1801 - 4 tháng 3, 1809 Virginia Đảng Dân chủ - Cộng hòa Aaron Burr 4
(1800)
George Clinton
4 tháng 3, 180520 tháng 4, 1812
[22]
5
(1804)
4 James Madison
(1751–1836)
[23][24][25]
James Madison.jpg 4 tháng 3, 1809 - 4 tháng 3, 1817 Virginia Đảng Dân chủ 6
(1808)
Trống
20 tháng 4, 18124 tháng 3, 1813
[26]
Elbridge Gerry
4 tháng 3, 181323 tháng 11, 1814
[22]
7
(1812)
Trống
23 tháng 11, 18144 tháng 3, 1817
[26]
5 James Monroe
(1758–1831)
[27][28][29]
James Monroe White House portrait 1819.gif 4 tháng 3, 1817 - 4 tháng 3, 1825 Virginia Đảng Dân chủ Daniel Tompkins 8
(1816)
9
(1820)
6 John Quincy Adams
(1767–1848)
[30][31][32]
John Quincy Adams by GPA Healy, 1858.jpg 4 tháng 3, 1825 - 4 tháng 3, 1829 Massachusetts Đảng Dân chủ - Cộng hòa John Calhoun
4 tháng 3, 182528 tháng 12, 1832
[33]
10
(1824)
7 Andrew Jackson
(1767–1845)
[34][35][36]
Andrew jackson head.jpg 4 tháng 3, 1829 - 4 tháng 3, 1837 Tennessee Đảng Dân chủ 11
(1828)
Trống
28 tháng 12, 18324 tháng 3, 1833[26]
Martin Van Buren
4 tháng 3, 18334 tháng 3, 1837
12
(1832)
8 Martin Van Buren
(1782–1862)
[37][38][39]
Mvanburen.jpeg 4 tháng 3, 1837 - 4 tháng 3, 1841[40] New York Đảng Dân chủ Richard Johnson 13
(1836)
9 William H. Harrison
(1773–1841)
[41][42][43]
William Henry Harrison by James Reid Lambdin, 1835.jpg 4 tháng 3, 1841 - 4 tháng 4, 1841[22] Ohio Đảng Whig John Tyler 14
(1840)
10 John Tyler
(1790–1862)
[44][45][46]
WHOportTyler.jpg 4 tháng 4, 1841 - 4 tháng 3, 1845 Virginia Đảng Whig
4 tháng 4, 184113 tháng 9, 1841
trống
Không Đảng
13 tháng 9, 18414 tháng 3, 1845
[47]
11 James K. Polk
(1795–1849)
[48][49][50]
James Knox Polk by GPA Healy, 1858.jpg 4 tháng 3, 1845 - 4 tháng 3, 1849 Tennessee Đảng Dân chủ George Dallas 15
(1844)
12 Zachary Taylor
(1784–1850)
[51][52][53]
Zachary Taylor by Joseph Henry Bush, c1848.jpg 4 tháng 3 1849 - 9 tháng 7 1850[22] Louisiana Đảng Whig Millard Fillmore 16
(1848)
13 Millard Fillmore
(1800–1874)
[54][55][56]
Millard Fillmore by George PA Healy, 1857.jpg 9 tháng 7, 1850 - 4 tháng 3, 1853[40] New York Đảng Whig trống
14 Franklin Pierce
(1804–1869)
[57][58][59]
Franklin Pierce by GPA Healy, 1858.jpg 4 tháng 3, 1853 - 4 tháng 3, 1857 New Hampshire Đảng Dân chủ William King
4 tháng 3, 185318 tháng 4, 1853
[22]
17
(1852)
Trống
18 tháng 4, 18534 tháng 3, 1857
[26]
15 James Buchanan
(1791–1868)
[60][61][62]
James Buchanan, by George Peter Alexander Healy.jpg 4 tháng 3, 1857 - 4 tháng 3, 1861 Pennsylvania Đảng Dân chủ John Breckinridge 18
(1856)
16 Abraham Lincoln
(1809–1865)
[63][64][65]
Abraham Lincoln by George Peter Alexander Healy.jpg 4 tháng 3, 1861 - 15 tháng 4, 1865[66] Illinois Đảng Cộng hòa Hannibal Hamlin 19
(1860)
Liên hiệp Quốc gia[67] Andrew Johnson 20
(1864)
17 Andrew Johnson
(1808–1875)
[68][69][70]
Ajohnson.jpeg 15 tháng 4, 1865 - 4 tháng 3, 1869 Tennessee Đảng Dân chủ,
Đảng Liên đoàn Quốc gia[67]
trống
18 Ulysses S. Grant
(1822–1885)
[71][72][73]
Ulysses S. Grant.jpg 4 tháng 3, 1869 - 4 tháng 3, 1877 Illinois Đảng Cộng hòa Schuyler Colfax
4 tháng 3, 18694 tháng 3, 1873
21
(1868)
Henry Wilson
4 tháng 3, 187322 tháng 11, 1875
[22]
22
(1872)
Trống
22 tháng 11, 18754 tháng 3, 1877
[26]
19 Rutherford B. Hayes
(1822–1893)
[74][75][76]
Daniel Huntington - Rutherford Birchard Hayes - Google Art Project.jpg 4 tháng 3, 1877 - 4 tháng 3, 1881 Ohio Đảng Cộng hòa William Wheeler 23
(1876)
20 James Garfield
(1831–1881)
[77][78][79]
Jgarfield.jpeg 4 tháng 3, 1881 - 19 tháng 9, 1881[66] Ohio Đảng Cộng hòa Chester A. Arthur 24
(1880)
21 Chester A. Arthur
(1829–1886)
[80][81][82]
Carthur.jpeg 19 tháng 9, 1881 - 4 tháng 3, 1885 New York Đảng Cộng hòa trống
22 Grover Cleveland
(1837–1908)
[83][84]
Grover Cleveland portrait2.jpg 4 tháng 3, 1885 - 4 tháng 3, 1889 New York Đảng Dân chủ Thomas Hendricks
4 tháng 3, 188525 tháng 11, 1885
[22]
25
(1884)
Trống
25 tháng 11, 18854 tháng 3, 1889
[26]
23 Benjamin Harrison
(1833–1901)
[85][86][87]
Benjamin Harrison by Eastman Johnson (1895).jpg 4 tháng 3, 1889 - 4 tháng 3, 1893 Indiana Đảng Cộng hòa Levi Morton 26
(1888)
24 Grover Cleveland
(tái nhiệm)
(1837–1908)
[83][84]
Grover Cleveland, painting by Anders Zorn.jpg 4 tháng 3, 1893 - 4 tháng 3, 1897 New York Đảng Dân chủ Adlai E. Stevenson 27
(1892)
25 William McKinley
(1843–1901)
[88][89][90]
Official White House portrait of William McKinley.jpg 4 tháng 3, 1897 - 14 tháng 9, 1901[66] Ohio Đảng Cộng hòa Garret Hobart
4 tháng 3, 189721 tháng 11, 1899
[22]
28
(1896)
Trống
21 tháng 11, 18994 tháng 3, 1901
[26]
Theodore Roosevelt
4 tháng 3, 190114 tháng 9, 1901
29
(1900)
26 Theodore Roosevelt
(1858–1919)
[91][92][93]
TRSargent.jpg 14 tháng 9 1901 - 4 tháng 3 1909[40] New York Đảng Cộng hòa trống
Charles Fairbanks 30
(1904)
27 William H. Taft
(1857–1930)
[94][95][96]
Anders Zorn - Portrait of William Howard Taft (1911).jpg 4 tháng 3, 1909 - 4 tháng 3, 1913 Ohio Đảng Cộng hòa James Sherman
4 tháng 3, 190930 tháng 10, 1912
[22]
31
(1908)
Trống
30 tháng 10, 19124 tháng 3, 1913
[26]
28 Woodrow Wilson
(1856–1924)
[97][98][99]
Ww28.jpg 4 tháng 3, 1913 - 4 tháng 3, 1921 New Jersey Đảng Dân chủ Thomas Marshall 32
(1912)
33
(1916)
29 Warren G. Harding
(1865–1923)
[100][101][102]
Wh29.gif 4 tháng 3, 1921 - 2 tháng 8, 1923[22] Ohio Đảng Cộng hòa Calvin Coolidge 34
(1920)
30 Calvin Coolidge
(1872–1933)
[103][104][105]
Ccoolidge.jpeg 2 tháng 8, 1923 - 4 tháng 3, 1929 Massachusetts Đảng Cộng hòa trống
Charles Dawes 35
(1924)
31 Herbert Hoover
(1874–1964)
[106][107][108]
Herbert Clark Hoover by Greene, 1956.jpg 4 tháng 3, 1929 - 4 tháng 3, 1933 California Đảng Cộng hòa Charles Curtis 36
(1928)
32 Franklin D. Roosevelt
(1882–1945)
[109][110][111]
FDR 1944 Color Portrait.tif 4 tháng 3, 1933 - 12 tháng 4, 1945[22] New York Đảng Dân chủ John Garner 37
(1932)
38
(1936)
Henry Wallace 39
(1940)
Harry S. Truman 40
(1944)
33 Harry S. Truman
(1884–1972)
[112][113][114]
HarryTruman.jpg 12 tháng 4, 1945 - 20 tháng 1, 1953 Missouri Đảng Dân chủ trống
Alben Barkley 41
(1948)
34 Dwight D. Eisenhower
(1890–1969)
[115][116][117]
Dwight D. Eisenhower, official photo portrait, May 29, 1959.jpg 20 tháng 1, 1953 - 20 tháng 1, 1961 New YorkKansas Đảng Cộng hòa Richard Nixon 42
(1952)
43
(1956)
35 John F. Kennedy
(1917–1963)
[118][119][120]
John F. Kennedy, White House color photo portrait.jpg 20 tháng 1, 1961 - 22 tháng 11, 1963[66] Massachusetts Đảng Dân chủ Lyndon B. Johnson 44
(1960)
36 Lyndon B. Johnson
(1908–1973)
[121][122]
Lyndon B. Johnson, photo portrait, leaning on chair, color cropped.jpg 22 tháng 11, 1963 - 20 tháng 1, 1969 Texas Đảng Dân chủ trống
Hubert Humphrey 45
(1964)
37 Richard Nixon
(1913–1994)
[123][124][125]
Richard M. Nixon, ca. 1935 - 1982 - NARA - 530679.tif 20 tháng 1, 1969 - 9 tháng 8, 1974[33] California Đảng Cộng hòa Spiro Agnew
20 tháng 1, 196910 tháng 10, 1973
[33]
46
(1968)
47
(1972)
Trống
10 tháng 10, 19736 tháng 12, 1973
[26]
Gerald Ford
6 tháng 12, 19739 tháng 8, 1974
38 Gerald Ford
(1913–2006)
[126][127][128]
Gerald Ford - NARA - 530680.tif 9 tháng 8, 1974 - 20 tháng 1, 1977 Michigan Đảng Cộng hòa Trống
9 tháng 8, 197419 tháng 12, 1974
[26]
Nelson Rockefeller
19 tháng 12, 197420 tháng 1, 1977
39 Jimmy Carter
(sinh 1924)
[127][129][130]
JimmyCarterPortrait2.jpg 20 tháng 1, 1977 - 20 tháng 1, 1981 Georgia Đảng Dân chủ Walter Mondale 48
(1976)
40 Ronald Reagan
(1911–2004)
[127][131][132]
Official Portrait of President Reagan 1981.jpg 20 tháng 1, 1981 - 20 tháng 1, 1989 California Đảng Cộng hòa George H. W. Bush 49
(1980)
50
(1984)
41 George H. W. Bush
(sinh 1924)
[133][134][135]
George H. W. Bush, President of the United States, 1989 official portrait.jpg 20 tháng 1, 1989 - 20 tháng 1, 1993 Texas Đảng Cộng hòa Dan Quayle 51
(1988)
42 Bill Clinton
(sinh 1946)
[136][137][138]
44 Bill Clinton 3x4.jpg 20 tháng 1, 1993 - 20 tháng 1, 2001 Arkansas Đảng Dân chủ Al Gore 52
(1992)
53
(1996)
43 George W. Bush
(sinh 1946)
[139][140][141]
George-W-Bush.jpeg 20 tháng 1, 2001 - 20 tháng 1, 2009 Texas Đảng Cộng hòa Dick Cheney 54
(2000)
55
(2004)
44 Barack Obama
(sinh 1961)
[142][143][144]
President Barack Obama.jpg 20 tháng 1, 2009 - Đương nhiệm Illinois Đảng Dân chủ Joe Biden 56
(2008)
57
(2012)

Các cựu Tổng thống còn sống[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 1 tháng 8 năm 2016 có bốn cựu Tổng thống còn sống. Cựu Tổng thống còn sống già nhất là George H. W. Bush và trẻ nhất là Bill Clinton và cựu tổng thống qua đời gần đây nhất là Gerald Ford vào ngày 26 tháng 12, 2006, ở tuổi 93, được xếp theo thứ tự nhiệm kỳ:


(Từ trái sang:) Tổng thống Obama với các cựu tổng thống George W. Bush, Bill Clinton, George H.W. Bush, và Jimmy Carter ở lễ khánh thành thư viện tổng thống George W. Bush tại Đại học Southern Methodist ở Dallas, Texas vào tháng năm 2013

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The Constitution: Amendments 11–27”. U.S. National Archives & Records Administration. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2008. 
  2. ^ “Excerpts from "Forgotten Presidents" – The Patriots Handbook, by George Grant”. Harrold.org. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2011. 
  3. ^ Cleaves, Freeman (1939). Old Tippecanoe: William Henry Harrison and His Time. C. Scribner's Sons. tr. 152. 
  4. ^ Ingersoll, Jared. “Death of the President”. University of Virginia's Miller Center of Public Affairs. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2010. 
  5. ^ Russell, Francis (1962). The Shadow of Blooming Grove – Warren G. Harding in His Times. Easton Press. tr. 591. ISBN 0070543380. 
  6. ^ a ă Martin, Paul "Lincoln's Missing Bodyguard", Smithsonian Magazine, ngày 8 tháng 4 năm 2010, Retrieved ngày 15 tháng 11 năm 2010
  7. ^ Donald (1996), p. 597.
  8. ^ “Big Ben Parker and President McKinley's Assassination”. Math.buffalo.edu. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2011. 
  9. ^ “Nixon Resigns”. The Washington Post. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2008. 
  10. ^ “Obama wins historic US election”. BBC. Ngày 5 tháng 11 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2008. 
  11. ^ The White House (ngày 12 tháng 3 năm 2007). “Biography of George Washington”. Whitehouse.gov. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  12. ^ “George Washington – no Political Party – 1st President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  13. ^ “George Washington (February 22, 1732 – December 14, 1799)”. American Presidents: Life Portraits. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  14. ^ Thay vì nhậm chức vào ngày 04 tháng 3, 1789, lễ nhậm chức nhiệm kỳ đầu tiên của George Washington đã bị hoãn lại 57 ngày (1 tháng 27 ngày) đến 30 tháng 4, 1789, bởi vì Quốc hội Mỹ vẫn chưa đạt được sự thống nhất một số đại biểu.
  15. ^ “George Washington's views on political parties in America | Washington Times Communities”. Communities.washingtontimes.com. Ngày 9 tháng 3 năm 2012. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2013. 
  16. ^ “Biography of John Adams”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  17. ^ “John Adams – Federalist Party – 2nd President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  18. ^ “John Adams (October 30, 1735 – July 4, 1826)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  19. ^ “Biography of Thomas Jefferson”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  20. ^ “Thomas Jefferson – Democratic-Republican Party – 3rd President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  21. ^ “Thomas Jefferson (April 13, 1743 – July 4, 1826)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  22. ^ a ă â b c d đ e ê g h Qua đời khi tại nhiệm.
  23. ^ “Biography of James Madison”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  24. ^ “James Madison – Democratic-Republican Party – 4th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  25. ^ “James Madison (March 16, 1751 – June 28, 1836)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  26. ^ a ă â b c d đ e ê g Trước khi phê chuẩn tu chính án Hai mươi lăm của Hiến pháp Hoa Kỳ năm 1967, không có luật cho người giữ chức vụ Phó Tổng thống khi chức vụ đó bị trống. Richard Nixon là tổng thống đầu tiên thực hiện theo quy định của Tu chính án Hai mươi năm khi ông được phép bổ nhiệm Gerald Ford làm Phó Tổng thóng. Ford sau này trở thành tổng thống thứ hai đã được phép bổ nhiệm Nelson Rockefeller làm Phó Tổng thống của ông.
  27. ^ “Biography of James Madison”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  28. ^ “James Monroe – Democratic-Republican Party – 5th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  29. ^ “James Monroe (April 28, 1758 – July 4, 1831)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  30. ^ “Biography of John Quincy Adams”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  31. ^ “John Quincy Adams – Federalist, Democratic-Republican, National Republican, WHIG Party – 6th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  32. ^ “John Quincy Adams (July 11, 1767 – February 23, 1848)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  33. ^ a ă â Từ chức.
  34. ^ “Biography of Andrew Jackson”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  35. ^ “Andrew Jackson – Democratic-Republican Party – 7th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  36. ^ “Andrew Jackson (March 15, 1767 – June 8, 1845)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  37. ^ “Biography of Martin Van Buren”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  38. ^ “Martin Van Buren – Democratic-Republican, Democratic, and Free Soil Party – 8th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  39. ^ “Martin Van Buren (December 5, 1782 – July 24, 1862)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  40. ^ a ă â Sau đó tìm cách tái ứng cử tổng thống nhiệm kỳ không liên tiếp
  41. ^ “Biography of William Henry Harrison”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  42. ^ “William Henry Harrison – WHIG Party – 9th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  43. ^ “William Henry Harrison (February 9, 1773 – April 4, 1841)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  44. ^ “Biography of John Tyler”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  45. ^ “John Tyler – No Party – 10th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  46. ^ “John Tyler (March 29, 1790 – January 18, 1862)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  47. ^ Từng là đảng viên đảng Dân chủ và liên danh với William H. Harrison và ứng cử phó tổng thống cho đảng Whig, nhưng sau đó tranh cãi với những người lãnh đạo đảng Whig và bị khai trừ ra khỏi đảng năm 1841.
  48. ^ “Biography of James Polk”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  49. ^ “James Polk – Democratic Party – 11th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  50. ^ “James K. Polk (November 2, 1795 – June 15, 1849)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  51. ^ “Biography of Zachary Taylor”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  52. ^ “Zachary Taylor – WHIG Party – 12th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  53. ^ “Zachary Taylor (November 24, 1784 – July 9, 1850)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  54. ^ “Biography of Millard Fillmore”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  55. ^ “Millard Filmore – WHIG Party – 13th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  56. ^ “Millard Fillmore (January 7, 1800 – March 8, 1874)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  57. ^ “Biography of Franklin Pierce”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  58. ^ “Franklin Pierce – Democratic Party – 14th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  59. ^ “Franklin Pierce (November 23, 1804 – October 8, 1869)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  60. ^ “Biography of James Buchanan”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  61. ^ “James Buchanan – Democratic Party – 15th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  62. ^ “James Buchanan (April 23, 1791 – June 1, 1868)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  63. ^ “Biography of Abraham Lincoln”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  64. ^ “Abraham Lincoln – Republic, National Union Party – 16th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  65. ^ “Abraham Lincoln (February 12, 1809 – April 15, 1865)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  66. ^ a ă â b Bị ám sát.
  67. ^ a ă Abraham Lincoln thuộc đảng Cộng hòa và Andrew Johnson thuộc đảng Dân chủ hai người liên danh tranh cử năm 1864 với cương vị là ứng cử viên đảng Liên hiệp Quốc gia.
  68. ^ “Biography of Andrew Johnson”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  69. ^ “Andrew Johnson – National Union Party – 17th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  70. ^ “Andrew Johnson (December 29, 1808 – July 31, 1875)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  71. ^ “Biography of Ulysses S. Grant”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  72. ^ “Ulysses S. Grant – National Union Party – 18th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  73. ^ “Ulysses S. Grant (April 27, 1822 – July 23, 1885)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  74. ^ “Biography of Rutherford B. Hayes”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  75. ^ “Rutherford B. Hayes – Republican Party – 19th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  76. ^ “Rutherford B. Hayes (October 4, 1822 – January 17, 1893)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  77. ^ “Biography of James Garfield”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  78. ^ “James Garfield – Republican Party – 20th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  79. ^ “James A. Garfield (November 19, 1831 – September 19, 1881)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  80. ^ “Biography of Chester Arthur”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  81. ^ “Chester A. Arthur – Republican Party – 21st President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  82. ^ “Chester A. Arthur (October 5, 1829 – November 18, 1886)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  83. ^ a ă “Grover Cleveland – Democratic Party – 22nd and 24th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  84. ^ a ă “Grover Cleveland (March 18, 1837 – June 24, 1908)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  85. ^ “Biography of Benjamin Harrison”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  86. ^ “William Henry Harrison – Whig Party – 23rd President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  87. ^ “Benjamin Harrison (August 20, 1833 – March 13, 1901)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  88. ^ “Biography of William McKinley”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  89. ^ “William McKinley – Republican Party – 25th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  90. ^ “William McKinley (January 29, 1843 – September 14, 1901)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  91. ^ “Biography of Theodore Roosevelt”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  92. ^ “Theodore Roosevelt – Republican, Bull Moose Party – 26th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  93. ^ “Theodore Roosevelt (October 27, 1858 – January 6, 1919)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  94. ^ “Biography of William Howard Taft”. Whitehouse.gov. Ngày 13 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  95. ^ “William Howard Taft – Republican Party – 27th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  96. ^ “William Howard Taft (September 15, 1857 – March 8, 1930)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  97. ^ “Biography of Woodrow Wilson”. Whitehouse.gov. Ngày 13 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  98. ^ “Woodrow Wilson – Democratic Party – 28th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  99. ^ “Woodrow Wilson (December 28, 1856 – February 3, 1924)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  100. ^ “Biography of Warren G. Harding”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  101. ^ “Warren Harding – Republican Party – 29th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  102. ^ “Warren G. Harding (November 2, 1865 – August 2, 1923)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  103. ^ “Biography of Calvin Coolidge”. Whitehouse.gov. Ngày 13 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  104. ^ “Calvin Coolidge – Republican Party – 30th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  105. ^ “Calvin Coolidge (July 4, 1872 – January 5, 1933)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  106. ^ “Biography of Herbert Hoover”. Whitehouse.gov. Ngày 13 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  107. ^ “Herbert Hoover – Republican Party – 31st President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  108. ^ “Herbert Hoover (August 10, 1874 – October 20, 1964)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  109. ^ “Biography of Franklin D. Roosevelt”. Whitehouse.gov. Ngày 20 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  110. ^ “Franklin D. Roosevelt – Democratic Party – 32nd President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  111. ^ “Franklin D. Roosevelt (January 30, 1882 – April 12, 1945)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  112. ^ “Biography of Harry S Truman”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  113. ^ “Harry S Truman – Democratic Party – 33rd President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  114. ^ “Harry S Truman (May 8, 1884 – December 26, 1972)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  115. ^ “Biography of Dwight D. Eisenhower”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  116. ^ “Dwight D. Eisenhower – Democratic Party – 34th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  117. ^ “Dwight D. Eisenhower (October 14, 1890 – March 28, 1969)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  118. ^ “Biography of John F. Kennedy”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  119. ^ “John F. Kennedy – Democratic Party – 35th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  120. ^ “John F. Kennedy (May 29, 1917 – November 22, 1963)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  121. ^ “Lyndon B. Johnson – Democratic Party – 36th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  122. ^ “Lyndon B. Johnson (August 27, 1908 – January 22, 1973)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  123. ^ “Richard M. Nixon”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  124. ^ “Richard Nixon – Republican Party – 37th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  125. ^ “Richard M. Nixon (January 9, 1913 – April 22, 1994)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  126. ^ “Biography of Gerald R. Ford”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  127. ^ a ă â “Ronald Reagan – Republican Party – 40th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  128. ^ “Gerald R. Ford (July 14, 1913 – December 26, 2006)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  129. ^ “Biography of Jimmy Carter”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  130. ^ “Jimmy Carter (October 1, 1924 – )”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  131. ^ “Biography of Ronald Reagan”. Whitehouse.gov. Ngày 25 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  132. ^ “Ronald Reagan (February 6, 1911 – June 5, 2004)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  133. ^ “Biography of George Herbert Walker Bush”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  134. ^ “George H. W. Bush – Republican Party – 41st President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  135. ^ “George Bush (June 12, 1924 – )”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  136. ^ “Biography of William J. Clinton”. Whitehouse.gov. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  137. ^ “Bill Clinton – Democratic Party – 42nd President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  138. ^ “Bill Clinton (August 19, 1946 – )”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  139. ^ “Biography of President George W. Bush”. Whitehouse.gov. Ngày 25 tháng 2 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  140. ^ “George W. Bush – Republican Party – 43rd President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  141. ^ “George W. Bush (July 6, 1946 – )”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  142. ^ “President Barack Obama”. Whitehouse.gov. Ngày 20 tháng 1 năm 2009. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2009. 
  143. ^ “Barack Obama – Democratic Party – 44th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 
  144. ^ “Barack Obama (August 4, 1961 – )”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]