Danh sách phim TVB năm 2014

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách phim truyền hình do TVB phát hành năm 2014.

Top 10 phim xếp hạng cao nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Phim được đánh giá cao nhất[1]
Xếp hạng Tên Tên tiếng Anh Tên tiếng Trung Điểm số Lượt xem
tại Hồng Kông
1 Sứ đồ hành giả Line Walker 使徒行者 27.6 (30.5)[A] 1.79 triệu
2 Đôi đũa mạ vàng Gilded Chopsticks 食為奴 28.6 (30.3)[A] 1.86 triệu
3 Tái đắc hữu tình nhân Rear Mirror 载得有情人 26.7 (28.6) 1.73 triệu
4 Thủ nghiệp giả Storm in a Cocoon 守業者 27.3 (28.3) 1.77 triệu
5 Đơn luyến song thành Outbound Love 單戀雙城 26.2 (27.6) 1.70 triệu
6 Trung gian nhân Black Heart White Soul 忠奸人 26 1.69 triệu
7 Nội gián Ruse of Engagement 叛逃 26 1.69 triệu
8 Anh họ, anh được lắm Come On, Cousin 老表,你好hea! 26 1.66 triệu
9 Câu lạc bộ nữ nhân Never Dance Alone 女人俱樂部 25 1.64 triệu
10 Xuân hỷ tương phùng Queen Divas 新抱喜相逢 25 1.62 triệu

Dòng phim thứ nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Công chiếu Tên phim Tên phim tiếng Anh Số tập Diễn viên Điểm số tb Thể loại Website
(from 2012)
14/05–
present
Mái ấm gia đình Come Home Love
700
Lưu Đan, Từ Vinh, Lê Nặc Ý, Yvonne Lam, Quách Thiểu Vân, Carlo Ng, Gia Mân, Joey Law, Chu Tuệ Mẫn
TBA
Hài kịch
[2]

Dòng phim thứ hai[sửa | sửa mã nguồn]

Công chiếu Tên phim Tên phim tiếng Anh Số tập Diễn viên Điểm số tb Thể loại Website
(from 2013)
17/12–
17/01
Con đường ai oán Return of the Silver Tongue
25
Quách Tấn An, Điền Nhụy Ni, Hoàng Thúy Như, Mạch Trường Thanh, Lâm Hiểu Phong, Cheung Kwok-keung, Trịnh Tuấn Hoằng, Whitney Hui, Vương Quân Hinh, Rachel Kan, Yu Yeung, Yu Chi-ming, Tuyết Ni
25.24
Lịch sử
[3]
20/01–
14/02
Đơn luyến song thành Outbound Love
21
Trần Triển Bằng, Trần Nhân Mỹ, Lâm Hạ Vi, Hồng Vĩnh Thành, Dương Minh, Diêu Tử Linh, Cao Hải Ninh, Nhạc Hoa, Amy Fan, Hứa Thiệu Hùng, Ching Hor-wai, Hàn Mã Lợi
26.32
Tình cảm, Hài kịch
[4]
17/02-
28/03
Thủ nghiệp giả Storm in a Cocoon
31
Mã Tuấn Vỹ, Mạch Trường Thanh, Dương Di, Thiệu Mỹ Kỳ, Đường Thi Vịnh, Cung Gia Hân, Nhạc Đồng, Diệp Thúy Thúy, Dương Minh, Nhạc Hoa
27.47
Drama
[5]
31/03-
25/04
Ngàn lời yêu thương Swipe Tap Love
20
Hoàng Hạo Nhiên, Hoàng Thúy Như, Eddie Kwan, Hồng Vĩnh Thành, Kelly Fu, Diêu Tử Linh, Vương Hạo Tín, Trần Tú Châu, Lương Gia Kỳ
24.25
Tình cảm
30/06e-
8/08
Hàn Sơn tiềm long Ghost Dragon of Cold Mountain
30
Mã Quốc Minh, Lâm Hạ Vi, Lý Thi, Ngao Gia Niên, Trần-Trận Quốc Bang, Tào Vĩnh Liêm
23.67
Lịch sử, Trinh thám, Hài kịch
[6]
11/08-
5/09
Tái đắc hữu tình nhân Rear Mirror
20
Lê Diệu Tường, Tô Ngọc Hoa, Hồng Vĩnh Thành, Đường Thi Vịnh, Viên Vỹ Hào, Chung Cảnh Huy, Lưu Giang, Tuyết Tâm, Hàn Mã Lợi
26.5
Drama
[7]
8/09-
17/10
Đại dược phường All That Is Bitter Is Sweet
30
Chung Gia Hân, Trần Triển Bằng, Hoàng Hạo Nhiên, Đường Thi Vịnh, Ngao Gia Niên, Thẩm Chấn Hiên, Nhạc Hoa, Pat Poon, Du Yan-ge, Dương Tư Kỳ, Cao Hải Ninh, Tuyết Tâm
24
Y học
[8]
20/10-
30/11
Anh họ, anh được lắm Come On, Cousin
30
Quách Tấn An, Vương Tổ Lam, Vạn Ỷ Văn, Vương Uyển Chi, Trương Kế Thông, Chung Cảnh Huy, Tommy Wong, Chu Mễ Mễ, Bob Lam, Trần Gia Giai, Hồ Phong, La Lan
25.7
Hài kịch
[9]
01/12-
26/12
Thố nương tử Lady Sour
20
Hồ Hạnh Nhi, Ngô Trác Hy, La Trọng Khiêm, Sầm Lệ Hương, Gigi Wong, Trần Vỹ, Lương Tranh, Koo Ming-wah, Quách Chính Hồng, Lữ Tuệ Nghi
23.2
Hài kịch, Lịch sử
[10]
29/12/2014-
23/01/2015
Hoạn hải kỳ quan Noblesse Oblige
20
Mã Quốc Minh, Dương Di, Trần Sơn Thông, Viên Vỹ Hào, Tuyết Tâm, Trần Tự Dao, Tưởng Chí Quang, Lưu Đan, Lý Thành Xương, Nhạc Đồng, Lưu Đan, Lily Poon
TBA
Lịch sử
[11]

Dòng phim thứ ba[sửa | sửa mã nguồn]

Công chiếu Tên phim Tên phim tiếng Anh Số tập Diễn viên Điểm số tb Thể loại Website
(from 2013)
23/12–
17/01
Cafe hữu tình Coffee Cat Mama
20
Chan Kam-ling, Mễ Tuyết, Hoàng Tông Trạch, Hồ Định Hân, Vương Hạo Tín, Koo Ming-wah, Sầm Lệ Hương, Dương Ái Cẩn
24.5
Hài kịch
[12]
20/01-
9/02
Xuân hỷ tương phùng Queen Divas
14
Tiết Gia Yến, Đằng Lệ Danh, Thang Doanh Doanh, Ngao Gia Niên, Mạch Trường Thanh, Yu Yeung
25
Hài kịch
[13]
10/02-
14/03
Đôi đũa mạ vàng Gilded Chopsticks
25
Vương Tổ Lam, Vạn Ỷ Văn, Hoàng Trí Hiền, Hồ Định Hân, Hà Nhạn Thi, Trương Kế Thông, Hồ Nặc Ngôn, Cao Quân Hiền, Trần-Trận Quốc Bang, Bob Lam
28.6
Lịch sử, Hài kịch
[14]
17/03-
18/04
Nội gián Ruse of Engagement
25
Trần Triển Bằng, Ngô Trác Hy, Trần Nhân Mỹ, Mông Gia Tuệ, Lý Tư Kỳ, Eddie Kwan, Hoàng Đức Bân, Lê Nặc Ý, Law Lok-lam, Lee Kwok-lun, Lý Á Nam, Dương Tú Huệ
26
thriller, Hành động
[15]
21/04-
1/06
Câu lạc bộ nữ nhân Never Dance Alone
32
Joe Chan, Lý Nhược Đồng, Lý Lệ Trân, Diệp Uẩn Nghi, Trần Tuệ San, Trương Tuệ Nghi, Fennie Yuen, Giang Hân Yến, Trịnh Đan Thụy, Ngô Khải Hoa, Sầm Lệ Hương, Trương Trí Hằng, Luk Wing-kuen, Joe Cheng, Koo Ming-wah, Rosanne Lui
25.28
Drama
[16]
2/06e-
11/07y
Ông trùm tài chánh The Ultimate Addiction
30
Hoàng Tông Trạch, Từ Tử San, Hồ Định Hân, Trần Mẫn Chi, Hoàng Trí Hiền, Giang Mỹ Nghi, Lương Tĩnh Kỳ
22.67
Drama
[17]
14/07y-
22/08
Vòng xoáy thiện ác Black Heart White Soul
30
Quách Tấn An, Ngô Trác Hy, Điền Nhụy Ni, Thương Thiên Nga, Lý Tử Hùng, Trương Kế Thông, Lý Á Nam, Trần Trí
26
Tội phạm, Thriller
[18]
25/08-
3/10
Sứ đồ hành giả Line Walker
31
Miêu Kiều Vỹ, Lâm Phong, Xa Thi Mạn, Trần Mẫn Chi, Giang Mỹ Nghi, Thẩm Chấn Hiên, Lương Liệt Duy, Lương Tĩnh Kỳ, Cao Hải Ninh
27.6
Tội phạm
[19]
6/10-
31/10
Tìm lấy ngày mai Tomorrow Is Another Day
20
Ngô Khải Hoa, Từ Tử San, Vương Hạo Tín, Hà Siêu Nghi, Hoàng Đức Bân, Chu Thiên Tuyết, Hoàng Tâm Dĩnh, Đơn Lập Văn, Yeung Chiu-hoi, Lương Tranh
23.5
Tội phạm
[20]
3/11-
12/12
Danh môn ám chiến Overachievers
30
Lê Diệu Tường, Hoàng Hạo Nhiên, Tiêu Chính Nam, Trần-Trận Quốc Bang, Tào Vĩnh Liêm, Hồ Định Hân, Thiệu Mỹ Kỳ, Quan Cúc Anh, Nhạc Hoa, Trần Khải Lâm, Thái Tư Bối, Trịnh Tuấn Hoằng, Trần Trí
23.5
Drama
[21]
16/12/2014-
9/01/2015
Bát quái thần thám Officer Geomancer
20
Lý Tư Tiệp, Vạn Ỷ Văn, Lương Liệt Duy, Chu Thần Lệ, Harriet Yeung, Law Lok-lam, Chu Mễ Mễ, Mak Ling-ling, La Lan, Trịnh Tuấn Hoằng
TBA
Hài kịch, Trinh thám, Cảnh sát
[22]

Phim cuối tuần[sửa | sửa mã nguồn]

Công chiếu Tên phim Tên phim tiếng Anh Số tập Diễn viên Điểm số tb Thể loại Website
26/01–
16/02
Khoảnh khắc tình yêu A Time of Love 4 Từ Tử San, Ôn-Uẩn Thăng Hào, Hựu Thắng-Thăng, Xa Thi Mạn, Mã Quốc Minh, Chung Gia Hân, Diên Chánh-Chính Huân, Vương Tổ Lam, Viêm Á Luân, Độ Biên Trực Mỹ 21.75 Tình cảm
[23]
5/04-
3/05
Đội điều tra liêm chính 2014 ICAC Investigators 2014 5 Rita Chan, Tạ Quân Hào, Trịnh Đan Thụy, Trần Triển Bằng, Đằng Lệ Danh, Dương Tư Kỳ, Trần Vỹ 17.4 Trinh thám, Cảnh sát
[24]
20/07–
5/10
Bầu trời của chúng ta Shades of Life 12 Henry Yu, Hồ Nặc Ngôn, Diêu Tử Linh, Albert Law, Zoie Tam, Angelina Lo, Hoàng Trí Hiền, Nhạc Hoa Drama
[25]
19/10–
04/01
Phi hổ 2 Tiger Cubs II 10 Mã Đức Chung, Chung Gia Hân, La Trọng Khiêm, Hoàng Trí Văn, Lương Liệt Duy, Hồng Thiên Minh, Viên Vỹ Hào, Cẩu Vân Tuệ, Lý Tư Tiệp, Hồ Định Hân, Vương Quân Hinh Hành động
[26]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “TVB Ratings Report for 2014”. kuangaiTVB url=http://weibo.com/1893802153/BECPNBIKK?type=comment#_rnd1444436089554 (bằng tiếng Trung Quốc). 
  2. ^ “Come Home Love” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2013. 
  3. ^ “Return of the Silver Tongue” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2013. 
  4. ^ “Outbound Love” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2014. 
  5. ^ “Storm in a Cocoon” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2014. 
  6. ^ “Ghost Dragon of Cold Mountain” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2014. 
  7. ^ “Rear Mirror” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2014. 
  8. ^ “All That Is Bitter Is Sweet” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2014. 
  9. ^ “Come On Cousin” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2014. 
  10. ^ “Lady Sour” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2014. 
  11. ^ “Noblesse Oblige” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2014. 
  12. ^ “Coffee Cat Mama” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2013. 
  13. ^ “Queen Divas” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2014. 
  14. ^ “Gilded Chopsticks” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2014. 
  15. ^ “Ruse of Engagement” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2014. 
  16. ^ “Never Dance Alone” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2014. 
  17. ^ “The Ultimate Addiction” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2014. 
  18. ^ “Black Heart White Soul” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2014. 
  19. ^ “Line Walker” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2014. 
  20. ^ “Tomorrow Is Another Day” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2014. 
  21. ^ “Overachievers” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2014. 
  22. ^ “Officer Geomancer” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2014. 
  23. ^ “A Time of Love” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2014. 
  24. ^ “ICAC Investigators 2014” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2014. 
  25. ^ “Shadows of Life” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2014. 
  26. ^ “Tiger Cubs 2” (bằng tiếng Trung Quốc). TVB.com. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]