Danh sách phim và chương trình tạp kỹ của Girls' Generation

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Girls' Generation (Hangul: 소녀 시대; Tiếng Nhật: 少女時代, cũng được biết đến với tên SNSD hay So Nyeo Shi Dae) là một nhóm nhạc nữ Hàn Quốc được thành lập bởi công ty giải trí S.M. Entertainment vào năm 2007.[1] Nhóm ban đầu gồm chín thành viên là Taeyeon, Jessica, Sunny, Tiffany, Hyoyeon, Yuri, Sooyoung, YoonaSeohyun. Hiện tại nhóm hoạt động với 8 thành viên, mặc dù 3 thành viên đã rời SM entertainment. Bên cạnh các hoạt động liên quan đến âm nhạc, nhóm còn tham gia đóng phim và các chương trình tạp kỹ khác.

Điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Vai Thành viên Chú thích
2007 Attack on the Pin-Up Boys Ballerina Yuri Vai khách mời
2008 Hello, Schoolgirl Jung Da-jung Sooyoung Vai phụ
2010 Despicable Me Edith Seohyun Bản lồng tiếng Hàn Quốc
Margo Taeyeon
2012 Koala Kid: Birth of A Hero Miranda Sunny
I AM. chính mình Girls' Generation Phim tiểu sử
2013 Despicable Me 2 Edith Seohyun Bản lồng tiếng Hàn Quốc
Margo Taeyeon
No Breathing Jung Eun Yuri Vai chính
2014 Rio 2 Jewel Sunny Bản lồng tiếng Hàn Quốc
My Brilliant Life Chính mình Taeyeon, Tiffany, Seohyun Vai khách mời
Goodbye Ani Ani Yoona Vai chính

Truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Phim[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Vai Đài truyền hình Thành viên Chú thích
2007 9 Ends 2 Outs Shin Joo-young MBC Yoona Vai phụ
Kimcheed Radish Cubes Girls' Generation Girls' Generation Vai khách mời ở tập 9
2007–2008 Unstoppable Marriage Sooyoung, Yuri KBS2 Sooyoung, Yuri Các thành viên khác đóng vai trò khách mời
2008 Woman of Matchless Beauty Mi-ae MBC Yoona Vai khách mời ở tập 19, 20 và 23
You Are My Destiny Jang Sae-byuk KBS2 Yoona Vai chính
2009 Taehee, Hyekyo, Jihyun! Jessica, Sunny MBC Jessica, Sunny Vai khách mời
Cinderella Man Seo Yoo-jin Yoona Vai chính
2010 Oh! My Lady Jessica, Sooyoung, Hyoyeon SBS Jessica, Sooyoung, Hyoyeon Vai khách mời ở tập 7
2011 Sazae-san 3 Girls' Generation Fuji Television Girls' Generation Vai khách mời
Paradise Ranch Miss Soo SBS Sooyoung Vai khách mời ở tập 3
2012 Wild Romance Kang Jong-hee KBS2 Jessica Vai phụ
Salamander Guru and The Shadows Taeyeon SBS Taeyeon Vai khách mời trong 4 tập phim
Fashion King Choi Anna Yuri Vai chính
Love Rain Kim Yoon-hee/ Jung Ha-na KBS2 Yoona Vai chính
A Gentleman's Dignity Chính mình SBS Sooyoung Vai phụ ở tập 5
The 3rd Hospital Lee Eu-jin tvN Sooyoung Vai chính
ENT Girls' Generation Webtoon Girls' Generation Nhân vật hoạt hình
2013 Dating Agency: Cyrano Gong Min-young tvN Sooyoung Vai chính
Passionate Love Han Yoo-rim SBS Seohyun Vai phụ từ tập 1 đến tập 5
2013-2014 Prime Minister and I Nam Da-jung KBS2 Yoona Vai chính
2014 My Spring Days Lee Bom Yi MBC Sooyoung Vai chính
2015 Võ thần Triệu Tử Long Hạ Hầu Khinh Y Yoona Vai chính
2016 Neighborhood Hero Bae Jung Yeon OCN Yuri Vai chính
38 Task Force Chun Sung Hee OCN SooYoung Vai chính
The K2 Go Ahn-na  tvN Yoona Vai chính
Gogh, The Starry Night Go Ho SoHu Yuri Vai chính
2017 Bad Thief, Good Thief Kang So Ju MBC SeoHyun Vai chính
The King Loves Eun San MBC Yoona Nữ chính
Defendant Seo Eun Hye SBS Yuri Vai chính
Man who sets the table Lee Roo Ri MBC Sooyoung Vai chính

Chương trình truyền hình tạp kỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Đài truyền hình Thành viên Ghi chú
2007–2008 Sonyeon Sonyeo Gayo Baekseo Mnet Tiffany Dẫn chương trình
Champagne KBS Tiffany Dẫn chương trình
2008 Kko Kko Tour mùa thứ nhất Tiffany
Kko Kko Tour mùa thứ 2 Yuri
Fantastic Duo MBC Sooyoung Dẫn chương trình
2009 We Got Married mùa thứ nhất Taeyeon Taeyeon tham gia trong một cặp đôi, các thành viên khác tham gia với tư cách khách mời
Intimate Note SBS Tất cả tham gia trừ Tiffany Tiffany không có mặt do phải bay về Mỹ vì đám tang của bà nội
Infinity Challenge MBC Cả nhóm Khách mời tập 144
Come To Play MBC Tất cả tham gia trừ Yoona Khách mời tập 236
Infinity Challenge MBC Jessica Khách mời tập 161-162
Star Golden Bell KBS Sunny Sunny là một trong những thành viên tạm thời xuất hiện thường xuyên cùng với Kahi, Gyuri và Narsha
Strong Heart SBS Yoona Khách mời trong tập 1
Strong Heart SBS Sooyoung Khách mời trong tập 3
Strong Heart SBS TiffanyYoona Khách mời trong tập 4-5
Strong Heart SBS SunnyYuri Khách mời trong tập 6
Strong Heart SBS Jessica Khách mời trong tập 7-8
Strong Heart SBS Taeyeon, HyoyeonSeohyun Khách mời trong tập 11-12
2009–2010 The M MTV Sunny Dẫn chương trình
Invincible Youth KBS2 Sunny, Yuri
2009–2012 Show! Music Core MBC Tiffany, Yuri Dẫn chương trình
2010 Win Win KBS Taeyeon Dẫn chương trình
Happy Birthday Jessica Dẫn chương trình
Haha Mong Show SBS Cả nhóm Vai các con gái của người mẹ
Family Outing 2 SBS Yoona
Running Man Jessica Khách mời trong tập 4
Running Man Yuri Khách mời trong tập 16
Running Man YoonaSunny Khách mời trong tập 39
Strong Heart SBS Tiffany, Sooyoung, SeohyunYoona Khách mời trong tập 18-19
2010–2011 We Got Married mùa thứ 2 MBC Seohyun Đóng cặp với Jung Yong-hwa
2011 Come To Play MBC Cả nhóm trừ Tiffany Khách mời tập 320
Running Man SBS Taeyeon, Hyoyeon, Yuri, Yoona, JessicaSeohyun Khách mời trong tập 63 và 64
Come To Play MBC Hyoyeon, Sooyoung, TiffanyYuri Khách mời tập 344, tập đặc biệt về SM Town
Beatles Code 3D Mnet Cả nhóm trừ Yoona Khách mời
2011–2012 Invincible Youth mùa thứ 2 KBS2 Sunny, Hyoyeon
2012 SBS MTV's Music Island SBS Sunny Dẫn chương trình
Running Man Taeyeon Khách mời trong tập 112
Dancing with the Stars 2 MBC Hyoyeon | Người dự thi]]
2012–2013 Show! Music Core]] Tiffany, Seohyun, Taeyeon Dẫn chương trình
Midnight TV Entertainment SBS Sooyoung Dẫn chương trình
2013 Radio Star]] MBC All Sooyoung sau đó rời khỏi chương trình do mu thuẫn về lịch trình.
Strong Heart đặc biệt về Girls' Generation SBS Cả nhóm
Running Man Jessica Khách mời trong tập 141
Beatles Code Season 2 KBS Taeyeon, Tiffany, YuriSeohyun Khách mời cùng ca sĩ nhạc trot Ha Chun Hwa trong tập 47 và 48
Shinhwa Broadcast jTBC Taeyeon, Sunny, Hyoyeon, Yuri, SooyoungYoona | Khách mời trong tập 47 và 48]][2]
Real Man MBC Seohyun, Sunny Người kể chuyện
Dancing 9 Mnet Yuri, Hyoyeon Huấn luyện viên
Grandpa Over Flowers tvN Sunny Khách mời trong tập 9 và 10
Fashion King Korea SBS Tiffany Giám khảo
Quiz to Change the World MBC Sunny Dẫn chương trình
2014 Radio Star MBC Taeyeon, Tiffany, Sunny, JessicaYuri Khách mời
Infinity Challenge MBC Sunny Khách mời trong tập 362
Beatles Code 3D Mnet Hyoyeon, Sunny, TaeyeonTiffany Khách mời
Family Dignity: Full House KBS HyoyeonSunny Khách mời trong tập 54
Superman Is Back KBS2 Taeyeon, Tiffany, Sooyoung, SunnyYoona Khách mời trong tập 22
Human Condition KBS2 Hyoyeon, Taeyeon, SeohyunYoona Khách mời đặc biệt trong tập 60
Healing camp SBS Cả nhóm Khách mời trong tập 132
Guerilla Date KBS Cả nhóm Tập 16
Roommate mùa thứ hai SBS Sunny Thành viên thường xuyên
2015 Running man SBS Cả nhóm Khách mời trong tập 254
Weekly Idol MBC Cả nhóm Khánh mời trong tập 212, 213

Chương trình truyền hình thực tế[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Đài truyền hình Thành viên Ghi chú
2007 Girls' Generation Goes to School Mnet Girls' Generation Chương trình trước khi ra mắt
MTV Girls' Generation SBS MTV Girls' Generation Dẫn chuyện bởi Sungmin của Super Junior; gồm các tập giới thiệu riêng từng thành viên
2008 Factory Girl Mnet Girls' Generation
2009 Girls' Generation's Horror Movie Factory MBC Cả nhóm trừ Yoona Yoona không thể tham gia do bộ phim Cinderella Man
Himnaera Him!/Cheer Up! Girls' Generation Thay thế "Horror Movie Factory" do lượng người xem thấp
Girls' Generation's Hello Baby KBS Girls' Generation Một phần của chương trình Hello Baby
2010 Right Now It's Girls' Generation Y-Star Girls' Generation Ghi lại các cảnh hậu trường từ 2007 đến 2010
2011 Girls' Generation Star Life Theater KBS Girls' Generation Theo chân các thành viên trong lúc ra " The Boys ", Taeyeon bị bệnh nặng
Girls’ Generation và the Dangerous Boys JTBC Girls' Generation Chương trình cuối tuần đứng đầu của JTBC
2014 Jessica&Krystal OnStyle Jessica Mô tả phong cách sống của cô cùng em gái Krystal từ f(x)
The TaeTiSeo TaeTiSeo Mô tả phong cách sống của Taeyeon, TiffanySeohyun
2015 Channel SNSD Cả nhóm Mô tả kỳ nghỉ của SNSD và câu chuyện của từng thành viên
Daily Taeng9cam Taeyeon Taeyeon trong lúc quảng bá I

Chương trình đặc biệt[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Đài truyền hình Thành viên Ghi chú
2011 Girls' Generation’s Christmas Fairy Tale MBC Girls' Generation Chương trình giáng sinh đặc biệt
2012 Girls' Generation's Romantic Fantasy MBC Girls' Generation Chương trình đặc biệt đầu năm của Girls' Generation
2013 Girls' Generation's Märchen Fantasy N/A Girls' Generation Tuần lễ SMTown

Dẫn chương trình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Sự kiện Thành viên Ngày
2009 Incheon Korean Music Wave Tiffany, Yuri 5 tháng 9
2010 Giải thưởng các sản xuất Hàn Quốc lần thứ 22 Taeyeon 23 tháng 2
SBS World Cup Event Yoona 17 tháng 6
Incheon Korean Music Wave Tiffany, Yuri 29 tháng 8
Hòa nhạc Love Sharing lần thứ 20 Yoona 14 tháng 11
Christmas Show! Music Core Tiffany, Yuri 25 tháng 12
MBC Gayo Daejun 31 tháng 12
2011 Giải thưởng Seoul Music lần thứ 20 Yuri 20 tháng 1
Korean Music Wave tại Bangkok Tiffany, Yuri 12 tháng 3
Incheon Korean Music Wave 13 tháng 8
K-Pop All Star Live tại Niigata Tiffany, Yuri, Sooyoung 20 tháng 8
K-POP Music Festival tại Sydney Tiffany, Yuri 12 tháng 11
Giải thưởng giải trí KBS Yoona 24 tháng 12
SBS Gayo Daejun 29 tháng 12
2012 Giải thưởng Gaon Chart K-Pop lần thứ nhất Taeyeon 22 tháng 2
Korean Music Wave tại Bangkok Taeyeon, Tiffany 7 tháng 4
MBC Korean Music Wave tại Google 21 tháng 5
SBS K-Pop Super Concert tại Mỹ Tiffany 10 tháng 11
Kpop Festival tại Việt Nam Taeyeon, Tiffany, Seohyun 29 tháng 11
KBS Gayo Daejun Yoona 28 tháng 12
Giải thưởng giải trí SBS Sooyoung 30 tháng 12
MBC Gayo Daejun Seohyun 31 tháng 12
2013 Super Joint Concert tại Thái Lan Sunny 30 tháng 3
Happy 4 K-pop Concert tại Đài Loan 26 tháng 5
Korea-China Friendship Concert tại Bắc Kinh Yoona 28 tháng 6
Liên hoan phim quốc tế Puchon lần thứ 17 Sooyoung 18 tháng 7
Incheon Korean Music Wave Tiffany, Yuri 1 tháng 9
Women in Film Korea Festival Sooyoung 5 tháng 12
Giải thưởng phim truyền hình KBS lần thứ 27 Yoona 31 tháng 12
2014 Giải thưởng Golden Disk lần thứ 28 Tiffany, Taeyeon 16 tháng 1
Giải thưởng Gaon Chart K-Pop lần thứ 3 Yuri 12 tháng 2
HEC Korea Festival tại Việt Nam Hyoyeon 22 tháng 3
Hoa hậu Hàn Quốc năm 2014 Sooyoung 15 tháng 7
KCON 2014 Tiffany 10 tháng 8
Korean Music Wave tại Bắc Kinh Tiffany, Yuri 25 tháng 10
Giải thưởng phim truyền hình MBC Sooyoung 30 tháng 12
2015 Giải thưởng Golden Disk lần thứ 29 Tiffany 15 tháng 1

Nhạc kịch[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Vai Thành viên Chú thích
2009–2010 Legally Blonde Elle Woods Jessica Phiên bản Hàn Quốc
2010 Midnight Sun Kaoru Amane Taeyeon
2011–2012 Fame Carmen Diaz Tiffany
2012 Catch Me If You Can Brenda Strong Sunny
2012–2013 Legally Blonde Elle Woods Jessica
Catch Me If You Can Brenda Strong Sunny
2014 Moon Embracing the Sun Heo Yeon-woo Seohyun
Singin' in the Rain Kathy Selden Sunny
2015 Gone with the Wind Scarlett O'Hara Seohyun
2016 Mamma Mia Sophie Seohyun

Radio[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đài phát thanh Chương trình Thành viên Ghi chú
2005 Mnet Hello Chat Sooyoung DJ
2007–2008 DMB ChunBangJiChuk Radio Sooyoung Co-DJ
2008 DMB Reckless Radio Sunny Co-DJ
2009 MBC Shim Shim Tapa Sunny khách mời cố định
2008–2010 MBC Chin Chin Radio Taeyeon DJ
2014 MBC MBC FM4U Sunny DJ

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Girls' Generation Profile”. SM Entertainment. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2013. 
  2. ^ Lee, Nancy (ngày 8 tháng 2 năm 2013). “SNSD Members Say They Fought to Appear on Shinhwa Broadcast. enewsWorld. CJ E&M. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2013.