Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Gastón Norberto Gaudio (phát âm tiếng Tây Ban Nha: [ɡasˈton ˈɡauðjo] ; sinh ngày 9 tháng 12 năm 1978) là cựu vận động viên quần vợt chuyên nghiệp người Argentina . Gaudio giành được 8 danh hiệu đơn trong sự nghiệp và có vị trí cao nhất trên bảng xếp hạng ATP là số 5 thế giới váo tháng 4 năm 2005. Gaudio giành danh hiệu lớn nhất trong sự nghiệp của mình là chức vô địch Roland Garros năm 2004 sau khi đánh bại tay vợt người đồng hương Guillermo Coria trong 5 set tại trận chung kết.
Giải đấu
Grand Slam (1–0)
Tennis Masters Cup (0–0)
ATP Masters Series (0–0)
ATP International Series Gold (2–5)
ATP International Series (5–3)
Mặt sân
Cứng (0–0)
Đất nện (8–8)
Cỏ (0–0)
Thảm (0–0)
Kết quả
Thắng-Thua
Ngày
Giải đấu
Mặt sân
Đối thủ
Tỷ số
Á quân
0-1
Tháng 7 năm 2000
Stuttgart , Đức
Đất nện
Franco Squillari
6–2, 3–6, 4–6, 6–4, 6–2
Á quân
0-2
Tháng 2 năm 2001
Viña del Mar, Chile
Đất nện
Guillermo Coria
4–6, 6–2, 7–5
Vô địch
1-2
Tháng 4 năm 2002
Barcelona , Tây Ban Nha
Đất nện
Albert Costa
6–4, 6–0, 6–2
Vô địch
2-2
Tháng 4 năm 2002
Majorca , Tây Ban Nha
Đất nện
Jarkko Nieminen
6–2, 6–3
Á quân
2-3
Tháng 7 năm 2002
Gstaad, Thụy Sĩ
Đất nện
Àlex Corretja
6–3, 7–6(7–3) , 7–6(7–3)
Á quân
2-4
Tháng 4 năm 2004
Barcelona, Tây Ban Nha
Đất nện
Tommy Robredo
6–3, 4–6, 6–2, 3–6, 6–3
Vô địch
3-4
Tháng 5 năm 2004
French Open, Paris, Pháp
Đất nện
Guillermo Coria
0–6, 3–6, 6–4, 6–1, 8–6
Á quân
3-5
Tháng 7 năm 2004
Båstad , Thụy Điển
Đất nện
Mariano Zabaleta
6–1, 4–6, 7–6(7–4)
Á quân
3-6
Tháng 7 năm 2004
Stuttgart, Đức
Đất nện
Guillermo Cañas
5–7, 6–2, 6–0, 1–6, 6–3
Á quân
3-7
Tháng 7 năm 2004
Kitzbühel, Áo
Đất nện
Nicolás Massú
7–6(7–3) , 6–4
Vô địch
4-7
Tháng 1 năm 2005
Viña del Mar , Chile
Đất nện
Fernando González
6–3, 6–4
Vô địch
5-7
Tháng 2 năm 2005
Buenos Aires , Argentina
Đất nện
Mariano Puerta
6–4, 6–4
Vô địch
6-7
Tháng 4 năm 2005
Estoril , Bồ Đào Nha
Đất nện
Tommy Robredo
6–1, 2–6, 6–1
Vô địch
7-7
Tháng 7 năm 2005
Gstaad , Thụy Sĩ
Đất nện
Stanislas Wawrinka
6–4, 6–4
Á quân
7-8
Tháng 7 năm 2005
Stuttgart, Đức
Đất nện
Rafael Nadal
6–3, 6–3, 6–4
Vô địch
8-8
Tháng 7 năm 2005
Kitzbühel , Áo
Đất nện
Fernando Verdasco
2–6, 6–2, 6–4, 6–4
Legend
Grand Slam (0–0)
Tennis Masters Cup (0–0)
ATP Masters Series (0–0)
ATP International Series Gold (1–0)
ATP International Series (2–0)
Mặt sân
Cứng (0–0)
Đất nện (3–0)
Cỏ (0–0)
Thảm (0–0)
Vô địch (8)
Chú giải
Grand Slam (1–0)
Tennis Masters Cup (0–0)
ATP Masters Series (0–0)
ATP International Series Gold (2–5)
ATP International Series (5–3)
STT
Ngày
Giải
Mặt sân
Đối thủ
Tỉ số
1.
22 tháng 4 năm 2002
Barcelona , Tây Ban Nha
Đất nện
Albert Costa
6–4, 6–0, 6–2
2.
29 tháng 4 năm 2002
Majorca , Tây Ban Nha
Đất nện
Jarkko Nieminen
6–2, 6–3
3.
24 tháng 5 năm 2004
Pháp Mở rộng, Paris
Đất nện
Guillermo Coria
0–6, 3–6, 6–4, 6–1, 8–6
4.
31 tháng 1 năm 2005
Viña del Mar , Chile
Đất nện
Fernando González
6–3, 6–4
5.
7 tháng 2 năm 2005
Buenos Aires , Argentina
Đất nện
Mariano Puerta
6–4, 6–4
6.
25 thãng 4 năm 2005
Estoril , Bồ Đào Nha
Đất nện
Tommy Robredo
6–1, 2–6, 6–1
7.
4 tháng 7 năm 2005
Gstaad , Thụy Sĩ
Đất nện
Stanislas Wawrinka
6–4, 6–4
8.
25 tháng 7 năm 2005
Kitzbühel , Áo
Đất nện
Fernando Verdasco
2–6, 6–2, 6–4, 6–4
Á quân (8)
STT
Ngày
Giải
Mặt sân
Đối thủ
Tỉ số
1.
17 tháng 7 năm 2000
Stuttgart , Đức
Đất nện
Franco Squillari
6–2, 3–6, 4–6, 6–4, 6–2
2.
12 tháng 2 năm 2001
Viña del Mar, Chile
Đất nện
Guillermo Coria
4–6, 6–2, 7–5
3.
8 tháng 7 năm 2002
Gstaad, Thụy Sĩ
Đất nện
Àlex Corretja
6–3, 7–6(7–3) , 7–6(7–3)
4.
26 tháng 4 năm 2004
Barcelona, Tây Ban Nha
Đất nện
Tommy Robredo
6–3, 4–6, 6–2, 3–6, 6–3
5.
5 tháng 7 năm 2004
Båstad , Thụy Điển
Đất nện
Mariano Zabaleta
6–1, 4–6, 7–6(7–4)
6.
12 tháng 7 năm 2004
Stuttgart, Đức
Đất nện
Guillermo Cañas
5–7, 6–2, 6–0, 1–6, 6–3
7.
19 tháng 7 năm 2004
Kitzbühel, Áo
Đất nện
Nicolás Massú
7–6(7–3) , 6–4
8.
18 tháng 7 năm 2005
Stuttgart, Đức
Đất nện
Rafael Nadal
6–3, 6–3, 6–4
Vô địch (3)