Ký hiệu Phần trăm

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Ký hiệu phần trăm)
Bước tới: menu, tìm kiếm
%
Ký hiệu Phần trăm
Dấu câu
Dấu lược   '
Bracket [ ]  ( )  { }  ⟨ ⟩
Dấu hai chấm :
Dấu phẩy ,  ،  
Dash   –  —  ―
Dấu ba chấm   ...  . . .
Dấu chấm than  !
Dấu chấm .
Hyphen
Hyphen-minus -
Dấu chấm hỏi  ?
Dấu ngoặc kép ‘ ’  “ ”  ' '  " "
Dấu chấm phẩy ;
Dấu gạch chéo /  
Chia từ
Interpunct ·
Dấu cách     
Typography chung
Ampersand &
Dấu hoa thị *
A còng @
Dấu chéo ngược \
Bullet (typography)
Caret ^
Dagger (typography) † ‡
Ký hiệu độ °
Ditto mark
Dấu chấm than và dấu hỏi ngược ¡
Dấu chấm than và dấu hỏi ngược ¿
Dấu thăng #
Dấu numero
Obelus ÷
Ordinal indicator º ª
Ký hiệu Phần trăm, Per mille  % ‰
Các dấu cộng và trừ + −
Basis point
Pilcrow
Prime (symbol)     
Section sign §
Tilde ~
Underscore _
Vertical bar |    ¦
Sở hữu trí tuệ
Ký hiệu bản quyền ©
Ký hiệu ghi âm
Ký hiệu thương hiệu đã được đăng ký ®
Ký hiệu nhãn hiệu dịch vụ
Ký hiệu thương hiệu
Tiền tệ
Ký hiệu tiền tệ (trình bày) ¤

Typography không phổ biến
Asterism (typography)
Fleuron (typography)
Index (typography)
Interrobang
Irony punctuation
Lozenge
Cước chú
Tie (typography)
Liên quan
Các hệ chữ viết khác

Ký hiệu phần trăm (%) là ký hiệu biểu diễn một phần trăm (tức là một phần trong 100 phần bằng nhau bị chia bởi đại lượng cho trước). Mã Unicode của % là U+0025.

Các ký hiệu liên quan là phần nghìn ký hiệu (mã Unicode: U+2030) và phần mười nghìn ký hiệu là (mã Unicode: U+2031), biểu diễn cho một số bị chia bởi tương ứng 1000 và 10.000. Tỷ lệ cao hơn là một phần triệu (parts-per notation).p

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]