Kali florua

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kali florua
Potassium-fluoride-3D-ionic.png
Danh pháp IUPACPotassium fluoride
(Kali florua)
Nhận dạng
Số CAS7789-23-3
PubChem522689
Số EINECS232-151-5
Số RTECSTT0700000
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
InChI
Thuộc tính
Công thức phân tửKF
Khối lượng mol58,0967 g/mol (dạng khan)
94,1273 g/mol (dihydrat)
Bề ngoàikhông màu
Khối lượng riêng2,48 g/cm3
Điểm nóng chảy 858 °C (1.131 K; 1.576 °F) (dạng khan)
41 °C (dihydrat)
19,3 °C (trihydrat)
Điểm sôi 1.502 °C (1.775 K; 2.736 °F)
Độ hòa tan trong nướcdạng khan:
92 g/100 mL (18 °C)
102 g/100 mL (25 °C)
dihydrat:
349,3 g/100 mL (18 °C)
Độ hòa tantan trong HF
không tan trong ancol
MagSus−23,6·10−6 cm3/mol
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thểlập phương
Các nguy hiểm
Phân loại của EUToxic (T)
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
3
0
 
Chỉ dẫn RR23/24/25
Chỉ dẫn S(S1/2), S26, S45
Điểm bắt lửaKhông cháy
LD50245 mg/kg (miệng, chuột)[1]
Các hợp chất liên quan
Anion khácKali clorua
Kali bromua
Kali iodua
Kali astatua
Cation khácLiti florua
Natri florua
Rubidi florua
Cesi florua
Franci florua
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
KhôngN kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)

Kali florua là hợp chất hóa học có công thức KF. Sau hydro florua, KF là nguồn sơ cấp cung cấp ion florua cho các ứng dụng trong sản xuất và hóa học. Đó là một muối kiềm halogenua và tồn tại trong tự nhiên ở khoáng vật carobbiite hiếm. Dung dịch KF được dùng để khắc thủy tinh do sự hình thành florosilicat hoà tan, mặc dù axit HF hiệu quả hơn.

Điều chế[sửa | sửa mã nguồn]

Kali florua được điều chế bằng cách hòa tan kali cacbonat trong axit flohydric dư. Sự bốc hơi của dung dịch phóng thích các tinh thể kali biflorua. Các muối biflorua khi nung nóng tạo ra kali florua:

K2CO3 + 4HF → 2KHF2 + CO2↑ + H2O
KHF2 → KF + HF↑

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “ChemIDplus”. Truy cập 11 tháng 4 năm 2017.