Bước tới nội dung

Lilongwe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lilongwe
—  Thủ đô  —
Huy hiệu của Lilongwe
Huy hiệu
Khẩu hiệu: Liľonğwë
Vị trí của Lilongwe tại Malawi
Vị trí của Lilongwe tại Malawi
Lilongwe trên bản đồ Malawi
Lilongwe
Lilongwe
Lilongwe trên bản đồ châu Phi
Lilongwe
Lilongwe
Quốc gia Malawi
VùngVùng Trung tâm
QuậnLilongwe
Đặt tên theoLilongwe River
Chính quyền
 • Thị trưởngEsther Sagawa
Diện tích
 • Tổng cộng727,79 km2 (28,100 mi2)
Độ cao1.050 m (3,440 ft)
Dân số (2018[1])
Văn phòng Thống kê Quốc gia Malawi
 • Tổng cộng989,318
 • Mật độ1,482/km2 (3,84/mi2)
Thành phố kết nghĩaĐài Bắc
Khí hậuCwa
Websitelcc.mw

Lilongwe[a] là thủ đô và thành phố lớn nhất của Malawi, đồng thời là thủ phủ của Vùng miền Trung Lilongwe, bên bờ sông Lilongwe, gần biên giới với Mozambique và Zambia. Lilongwe có dân số 597.619 người (điều tra năm 2003), người. Thành phố này là một trung tâm thương mại cho khu vực trồng thuốc lá và lạc. Thành phố này được thành lập năm 1947, Lilongwe đã được chọn làm thủ đô của Malawi năm 1964, và các tòa nhà chính quyền đã bắt đầu xây dựng năm 1968.

Ngày 1 tháng 1 năm 1975, Lilongwe chính thức trở thành thủ đô Malawi, việc di chuyển các cơ quan chính quyền từ Zomba và Blantyre đã được thực hiện cuối thập niên 1970.

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Lilongwe (1991-2020, extremes 1981–present)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 32.5
(90.5)
31.2
(88.2)
30.2
(86.4)
30.5
(86.9)
31.5
(88.7)
28.0
(82.4)
29.2
(84.6)
29.5
(85.1)
33.1
(91.6)
34.5
(94.1)
34.2
(93.6)
32.4
(90.3)
34.5
(94.1)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 26.2
(79.2)
26.3
(79.3)
26.3
(79.3)
25.9
(78.6)
25.5
(77.9)
23.5
(74.3)
22.5
(72.5)
24.5
(76.1)
27.2
(81.0)
29.5
(85.1)
29.3
(84.7)
27.7
(81.9)
26.3
(79.3)
Trung bình ngày °C (°F) 22.0
(71.6)
21.8
(71.2)
21.7
(71.1)
20.3
(68.5)
18.5
(65.3)
16.3
(61.3)
15.4
(59.7)
17.3
(63.1)
20.1
(68.2)
22.6
(72.7)
23.5
(74.3)
22.9
(73.2)
20.2
(68.4)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) 17.9
(64.2)
17.5
(63.5)
17.1
(62.8)
14.9
(58.8)
11.9
(53.4)
9.2
(48.6)
8.6
(47.5)
10.3
(50.5)
13.3
(55.9)
16.3
(61.3)
17.9
(64.2)
18.0
(64.4)
14.4
(57.9)
Thấp kỷ lục °C (°F) 11.8
(53.2)
11.7
(53.1)
11.3
(52.3)
8.1
(46.6)
3.0
(37.4)
0.5
(32.9)
−0.6
(30.9)
1.4
(34.5)
5.1
(41.2)
7.9
(46.2)
10.0
(50.0)
11.8
(53.2)
−0.6
(30.9)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 223
(8.8)
187
(7.4)
128
(5.0)
44
(1.7)
12
(0.5)
1
(0.0)
0
(0)
0
(0)
1
(0.0)
10
(0.4)
63
(2.5)
199
(7.8)
869
(34.2)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) 18 16 15 8 4 1 1 1 0 2 8 17 91
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 83 83 82 78 74 69 65 60 52 53 62 78 69
Số giờ nắng trung bình tháng 140.1 159.6 198.2 214.6 260.1 233.8 295.1 285.7 279.0 306.6 236.6 164.5 2.688
Số giờ nắng trung bình ngày 4.4 5.1 5.5 7.1 8.5 8.1 7.8 8.5 9.8 9.1 7.8 4.5 7.2
Nguồn 1: Meteo Climat,[2][3] Extreme Temperature Around The World [4]
Nguồn 2: Deutscher Wetterdienst (precipitation-precipitation days-humidity-daily sun) [5]

Nhân khẩu

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ UK: /lɪˈlɒŋweɪ/, US: /-wi, lɪˈlɔːŋweɪ/
Lịch sử dân số
NămSố dân±% năm
196619,425—    
197798,718+15.93%
1987223,318+8.51%
1998440,471+6.37%
2008674,448+4.35%
2018989,318+3.91%
Nguồn:[6][7]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ https://malawi.unfpa.org/sites/...pdf/2018%20Census%20Preliminary%20Report.pdf[liên kết hỏng vĩnh viễn]
  2. ↑ "Météo Climat stats for Lilongwe 1991–2020". Météo Climat. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2017.
  3. ↑ "Station Lilongwe" (bằng tiếng Pháp). Météo Climat. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2016.
  4. ↑ "July record low" (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2023.
  5. ↑ "Klimatafel von Lilongwe (Int. Flugh. Kamuzu) / Malawi" (PDF). Baseline climate means (1961-1990) from stations all over the world (bằng tiếng Đức). Deutscher Wetterdienst. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2016.
  6. ↑ Malawi: Cities, Towns & Urban Localities
  7. ↑ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên "zaragoza.es"