Lissac-sur-Couze

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 45°06′17″B 1°27′43″Đ / 45,1047222222°B 1,46194444444°Đ / 45.1047222222; 1.46194444444

Lissac-sur-Couze

Lissac-sur-Couze trên bản đồ Pháp
Lissac-sur-Couze
Lissac-sur-Couze
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Corrèze
Quận Brive-la-Gaillarde
Tổng Larche
Xã (thị) trưởng Noël Crouzel
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 110–353 m (361–1.158 ft)
(bình quân 170 m/560 ft)
Diện tích đất1 12,62 km2 (4,87 sq mi)
Nhân khẩu2 675  (2006)
 - Mật độ 53 /km2 (140 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 19117/ 19600
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Lissac-sur-Couze là một thuộc tỉnh Corrèze trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung Pháp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]