Saint-Cyprien, Corrèze

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 45°15′06″B 1°21′10″Đ / 45,2516666667°B 1,35277777778°Đ / 45.2516666667; 1.35277777778

Saint-Cyprien

Saint-Cyprien trên bản đồ Pháp
Saint-Cyprien
Saint-Cyprien
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Corrèze
Quận Brive-la-Gaillarde
Tổng Ayen
Xã (thị) trưởng Jean-François Soulier
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 116–330 m (381–1.083 ft)
(bình quân 210 m/690 ft)
Diện tích đất1 7,86 km2 (3,03 sq mi)
Nhân khẩu2 254  (2004)
 - Mật độ 32 /km2 (83 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 19195/ 19130
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Saint-Cyprien là một thuộc tỉnh Corrèze trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung Pháp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]