Montaignac-Saint-Hippolyte

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 45°21′17″B 1°58′47″Đ / 45,3547222222°B 1,97972222222°Đ / 45.3547222222; 1.97972222222

Montaignac-Saint-Hippolyte

Montaignac-Saint-Hippolyte trên bản đồ Pháp
Montaignac-Saint-Hippolyte
Montaignac-Saint-Hippolyte
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Corrèze
Quận Tulle
Tổng Égletons
Xã (thị) trưởng Daniel Vigouroux
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 518–643 m (1.699–2.110 ft)
(bình quân 600 m/2.000 ft)
Diện tích đất1 20,47 km2 (7,90 sq mi)
Nhân khẩu2 550  (2006)
 - Mật độ 27 /km2 (70 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 19143/ 19300
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Montaignac-Saint-Hippolyte là một thuộc tỉnh Corrèze trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung Pháp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]