Saint-Bonnet-l'Enfantier

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 45°18′03″B 1°31′26″Đ / 45.3008333333°B 1.52388888889°Đ / 45.3008333333; 1.52388888889

Saint-Bonnet-l'Enfantier

Saint-Bonnet-l'Enfantier trên bản đồ Pháp
Saint-Bonnet-l'Enfantier
Saint-Bonnet-l'Enfantier
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Corrèze
Quận Brive-la-Gaillarde
Tổng Vigeois
Xã (thị) trưởng Didier Marsaleix
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 283–435 m (928–1.427 ft)
(bình quân 435 m/1.427 ft)
Diện tích đất1 11,78 km2 (4,55 sq mi)
Nhân khẩu2 258  (1999)
 - Mật độ 22 /km2 (57 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 19188/ 19410
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Saint-Bonnet-l'Enfantier là một thuộc tỉnh Corrèze trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung Pháp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]