Saint-Martial-de-Gimel

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 45°16′04″B 1°52′25″Đ / 45.2677777778°B 1.87361111111°Đ / 45.2677777778; 1.87361111111

Saint-Martial-de-Gimel

Saint-Martial-de-Gimel trên bản đồ Pháp
Saint-Martial-de-Gimel
Saint-Martial-de-Gimel
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Corrèze
Quận Tulle
Tổng Tulle-Campagne-Sud
Xã (thị) trưởng Michel Geneste
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 307–610 m (1.007–2.001 ft)
(bình quân 504 m/1.654 ft)
Diện tích đất1 24,04 km2 (9,28 sq mi)
Nhân khẩu2 498  (2005)
 - Mật độ 21 /km2 (54 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 19220/ 19150
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Saint-Martial-de-Gimel là một thuộc tỉnh Corrèze trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung Pháp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]