Saint-Pardoux-Corbier

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 45°25′57″B 1°27′07″Đ / 45,4325°B 1,45194444444°Đ / 45.4325; 1.45194444444

Saint-Pardoux-Corbier

Saint-Pardoux-Corbier trên bản đồ Pháp
Saint-Pardoux-Corbier
Saint-Pardoux-Corbier
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Corrèze
Quận Brive-la-Gaillarde
Tổng Lubersac
Xã (thị) trưởng Guy Deveix
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 335–454 m (1.099–1.490 ft)
(bình quân 400 m/1.300 ft)
Diện tích đất1 17,44 km2 (6,73 sq mi)
Nhân khẩu2 346  (2005)
 - Mật độ 20 /km2 (52 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 19230/ 19210
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Saint-Pardoux-Corbier là một thuộc tỉnh Corrèze trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung Pháp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]