Monceaux-sur-Dordogne

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 45°04′58″B 1°54′30″Đ / 45,0827777778°B 1,90833333333°Đ / 45.0827777778; 1.90833333333

Monceaux-sur-Dordogne

Monceaux-sur-Dordogne trên bản đồ Pháp
Monceaux-sur-Dordogne
Monceaux-sur-Dordogne
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Corrèze
Quận Tulle
Tổng Argentat
Xã (thị) trưởng Hubert Arrestier
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 147–508 m (482–1.667 ft)
(bình quân 185 m/607 ft)
Diện tích đất1 36,93 km2 (14,26 sq mi)
Nhân khẩu2 682  (2007)
 - Mật độ 18 /km2 (47 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 19140/ 19400
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Monceaux-sur-Dordogne là một thuộc tỉnh Corrèze trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung Pháp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]