Saint-Bonnet-les-Tours-de-Merle
Giao diện
| Saint-Bonnet-les-Tours-de-Merle | |
|---|---|
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Nouvelle-Aquitaine |
| Tỉnh | Corrèze |
| Quận | Tulle |
| Tổng | Mercoeur |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2008–2014) | Michel Cueille |
| Diện tích1 | 5,94 km2 (229 mi2) |
| Dân số (1999) | 45 |
| • Mật độ | 0,076/km2 (0,20/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 19189 /19430 |
| Độ cao | 247–564 m (810–1.850 ft) (avg. 532 m hay 1.745 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Saint-Bonnet-les-Tours-de-Merle là một xã thuộc tỉnh Corrèze trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung Pháp.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
