Saint-Mexant

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 45°17′10″B 1°39′32″Đ / 45,2861111111°B 1,65888888889°Đ / 45.2861111111; 1.65888888889

Saint-Mexant

Saint-Mexant trên bản đồ Pháp
Saint-Mexant
Saint-Mexant
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Corrèze
Quận Tulle
Tổng Tulle-Campagne-Nord
Xã (thị) trưởng Jean-Marie Freysseline
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 314–482 m (1.030–1.581 ft)
(bình quân 400 m/1.300 ft)
Diện tích đất1 18,64 km2 (7,20 sq mi)
Nhân khẩu2 1.062  (2004)
 - Mật độ 57 /km2 (150 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 19227/ 19330
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Saint-Mexant là một thuộc tỉnh Corrèze trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung Pháp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]